Tuần công dân sinh viên - Quy chế đào tạo và học vụ | i-quiz.vn@stop article@stop Tuần công dân sinh viên - Quy chế đào tạo và học vụ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tuần công dân sinh viên - Quy chế đào tạo và học vụ

Image Exam
2026-10-03 22:22:32
Tên đề thi: Tuần công dân sinh viên - Quy chế đào tạo và học vụ
Tác giả: hoodie Suite
Số lượng câu hỏi: 118
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 20
Tổng số điểm của đề thi: 118
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
hoodie Suite
71
2026-10-03 23:42:38
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tuần công dân sinh viên - Quy chế đào tạo và học vụ

Xem trước 25/118 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đợt đăng ký dự kiến trước khi bắt đầu học kì chính.

  • A. 2 tuần
  • B. 3 tuần
  • C. 1 tuần
  • D. 4 tuần

Câu 2. Thi kết thúc 1 học phần sinh viên có điểm thành phần tương ứng là A-5, B-8, C-9, điểm học phần hệ 4 của sinh viên là:

  • A. 2
  • B. 2.5
  • C. 1.5
  • D. 1

Câu 3. Các học phần giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng là:

  • A. Học phần cấp chứng chỉ.
  • B. Học phần tự chọn
  • C. Học phần ko bắt buộc
  • D. Học phần bắt buộc

Câu 4. 20 sinh viên là số lượng tối thiểu để mở 1 lớp

  • A. Lớp học phần bắt buộc cho nhiều ngành
  • B. Chuyên ngành đào tạo
  • C. Hướng chuyên sâu
  • D. Lớp học phần tự chọn tự do

Câu 5. Rút học phần của HK phụ bắt đầu từ lúc

  • A. Sau 2 tuần từ lúc bắt đầu học kì
  • B. Sau 1 tuần từ lúc bắt đầu học kì
  • C. Trước 2 tuần từ lúc bắt đầu học kì
  • D. Trước 2 tuần từ lúc bắt đầu học kì

Câu 6. Khối lượng học tập tối thiểu của sv học lực yếu ở học kì chính là.

  • A. 10 tín
  • B. 14 tín
  • C. 18 tín
  • D. Ko quy định

Câu 7. Sau 4 học kì sinh viên có điểm TBTL và số tín chỉ tích lũy tương ứng là: HK1-1,4/15 tín; HK2-1,6/18tc; HK3-1,4/12tc; HK4-2,2/20tc, sv sẽ đc xếp hạng là sv năm thứ.

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. Ko xếp hạng

Câu 8. 1 trong các điều kiện để được đi thực tập tốt nghiệp của sinh viên là.

  • A. Có công lệnh do phòng đào tạo cấp
  • B. Nợ ko quá 2 học phần trong chương trình đào tạo
  • C. Có điểm TBTL của học kì ko dưới 2.0
  • D. Có điểm TBTL cuối ko dưới 2.0

Câu 9. Sinh viên xếp hạng học lực khá của hk của sv khi có điểm TB chung đạt

  • A. 2.0-2.49
  • B. 2.5-3.19
  • C. 3.2-3.59
  • D. 3.6-4

Câu 10. Sinh viên được xếp hạng là sinh viên năm 4 khi khối lượng kiến thức tích lũy

  • A. 32-dưới 64tc
  • B. 96-dưới 128tc
  • C. 64-dưới 96tc
  • D. Từ 128 tín trở lên

Câu 11. Sinh viên được xếp hạng là sinh viên năm 3 khi khối lượng kiến thức tích lũy

  • A. 32-dưới 64tc
  • B. 96-dưới 128tc
  • C. 64-dưới 96tc
  • D. Từ 128 tín trở lên

Câu 12. Sinh viên được xếp hạng là sinh viên năm 1 khi khối lượng kiến thức tích lũy

  • A. Dưới 32tc
  • B. 96-dưới 128tc
  • C. 64-dưới 96tc
  • D. Từ 128 tín trở lên

Câu 13. Sinh viên được xếp hạng là sinh viên năm 5 khi khối lượng kiến thức tích lũy

  • A. 32-dưới 64tc
  • B. 96-dưới 128tc
  • C. 64-dưới 96tc
  • D. Từ 128 tín trở lên

Câu 14. Thời gian học tập tối đa với khóa học 4 năm là

  • A. Ngoài thời gian thiết kế cộng 4 HK
  • B. Ngoài thời gian thiết kế cộng 5 HK
  • C. Ngoài thời gian thiết kế cộng 6 HK
  • D. 6 năm

Câu 15. Sinh viên học hộ lần thứ 2 phải chịu hình thức kỉ luật nào

  • A. Khiển trách
  • B. Cảnh cáo
  • C. Đình chỉ học tập 1 năm
  • D. Buộc thôi học

Câu 16. Điều kiện để sinh viên học cùng lúc 2 văn bằng là

  • A. Ngành đào tạo chính ở chương trình thứ 2 phải khác ngành đào tạo chính ở chương trình thứ 1
  • B. Sinh viên đã học ít nhất 1 học kì ở chương trình thứ 2, có điểm trung bình tích lũy và điểm TBHK từ 2.0>
  • C. Sinh viên đã học ít nhất 1 HK ở chương trình thứ 1, có điểm TBHK từ 2.>
  • D. Cả A và B

Câu 17. Sinh viên được phân loại kết quả rèn luyện loại tốt là

  • A. 80-89
  • B. 85-89
  • C. 70-80
  • D. 60-70

Câu 18. Sinh viên thực hiện đăng kí khối lượng học tập online qua website

  • A. Humg.edu.vn
  • B. Daotao.humg.edu.vn
  • C. Dtdh.

Câu 19. Sinh viên là người dân tộc thiểu số (không phải dân tộc thiểu số ít người) ở vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

  • A. Miễn 100% học phí
  • B. Giảm 70% học phí
  • C. Giảm 50% học phí
  • D. Ko đc miễn giảm

Câu 20. Sinh viên được xếp loại học lực yếu khi điểm TB học kì

  • A. Dưới 1.0
  • B. Dưới 2.0
  • C. Học dưới 10 tín chỉ trong 1 kì
  • D. Là B or C

Câu 21. Website cfi.humg.edu.vn là địa chỉ website

  • A. Thư viện
  • B. Phòng đào tạo
  • C. Phòng công tác
  • D. Trung tâm ngoại ngữ và tin học

Câu 22. Để đủ điều kiện xét tốt nghiệp ra trường, theo quy định hiện hành, sinh viên đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ là

  • A. Bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ VN
  • B. Bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ VN
  • C. Bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ VN
  • D. Ko có đáp án

Câu 23. Điểm kiểm tra giữa kì chiếm bao nhiêu % tổng số điểm thi kết thúc học kì

  • A. 20%
  • B. 10%
  • C. 30%
  • D. Ko có

Câu 24. Chương trình đào tạo chuẩn đầu ra của K63 về sau là

  • A. Thời gian đào tạo là 4 năm, 142tc
  • B. Thời gian đào tạo là 5 năm, 164tc
  • C. Thời gian đào tạo là 5 năm, 160tc
  • D. Thời gian đào tạo là 4 năm, 140tc

Câu 25. Sau 4 học kì sinh viên có điểm TBTL và số tín chỉ tích lũy tương ứng là: HK1(1,6/15tc), hk2(1,6/16tc), hk3(1,4/12tc), hk4(2,2/20tc) là sv năm mấy

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. Ko xếp hạng

… và còn 93 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 118 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó