Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2026-2027
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A. \( 1 \text{ rad} = 60^\circ \).
- B. \( 1 \text{ rad} = \left(\frac{180}{\pi}\right)^\circ \).
- C. \( 1 \text{ rad} = 1^\circ \).
- D. \( 1 \text{ rad} = 180^\circ \).
Câu 2. Cho đường tròn bán kính \( \frac{10}{\pi} \). Tính độ dài cung tròn có số đo \( \frac{2\pi}{5} \) của đường tròn đó.
- A. \( 2 \).
- B. \( 3 \).
- C. \( 4 \).
- D. \( 5 \).
Câu 3. Cho góc \( \alpha \) thoả mãn các giá trị lượng giác. Khẳng định nào dưới đây sai?
- A. \( \sin(\pi-\alpha)=\sin\alpha \).
- B. \( \cos(\pi-\alpha)=\cos\alpha \).
- C. \( \sin(\pi+\alpha)=-\sin\alpha \).
- D. \( \cos(\pi-\alpha)=-\cos\alpha \).
Câu 4. Đổi góc \( 270^\circ \) sang đơn vị radian.
- A. \( \frac{\pi}{3} \).
- B. \( \frac{3\pi}{2} \).
- C. \( \frac{5\pi}{3} \).
- D. \( \frac{5\pi}{6} \).
Câu 5. Cho góc \( \alpha \) thuộc góc phần tư thứ II. Khẳng định nào dưới đây đúng?
- A. \( \sin\alpha > 0 \).
- B. \( \cos\alpha > 0 \).
- C. \( \tan\alpha < 0 \).
- D. \( \cot\alpha < 0 \).
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
- A. \( \cos(a+b)=\cos a\cos b+\sin a\sin b \).
- B. \( \sin(a-b)=\sin a\cos b-\cos a\sin b \).
- C. \( \sin 2a=2\sin a\cos a \).
- D. \( \cos 2a=1-2\sin^2 a \).
Câu 7. Giả sử các đẳng thức đều có nghĩa. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
- A. \( \sin^2 a+\cos^2 a=-1 \).
- B. \( \tan a\cdot\cot a=1 \).
- C. \( 1+\tan^2 a=\frac{1}{\sin^2 a} \).
- D. \( 1+\cot^2 a=\frac{1}{\cos^2 a} \).
Câu 8. Cho góc \( \alpha \) thoả mãn \( \cot\alpha=\frac{1}{3} \). Tính \( P=\frac{3\sin\alpha+4\cos\alpha}{2\sin\alpha-5\cos\alpha} \).
- A. \( P=-\frac{15}{13} \).
- B. \( P=\frac{15}{13} \).
- C. \( P=-13 \).
- D. \( P=13 \).
Câu 9. Giá trị của biểu thức \( S=3-\sin^2 90^\circ+2\cos^2 60^\circ-3\tan^2 45^\circ \) bằng
- A. \( \frac{1}{2} \).
- B. \( -\frac{1}{2} \).
- C. \( 1 \).
- D. \( 3 \).
Câu 10. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau
- A. \( \cos(-\alpha)=\cos\alpha \).
- B. \( \sin(\pi+\alpha)=\sin\alpha \).
- C. \( \tan(\pi-\alpha)=-\tan\alpha \).
- D. \( \cot\left(\frac{\pi}{2}-\alpha\right)=\tan\alpha \).
Câu 11. Cho góc lượng giác \( \alpha \) thỏa \( \tan\alpha=-3 \) và \( \frac{\pi}{2}
- A. \( \frac{3}{4} \).
- B. \( \frac{1}{4} \).
- C. \( \frac{4}{3} \).
- D. \( -\frac{3}{4} \).
Câu 12. Mệnh đề nào sau đây là sai?
- A. Hàm số \( y=\sin x \) tuần hoàn với chu kì \( 2\pi \).
- B. Hàm số \( y=\cos x \) tuần hoàn với chu kì \( 2\pi \).
- C. Hàm số \( y=\tan x \) tuần hoàn với chu kì \( \pi \).
- D. Hàm số \( y=\cot x \) tuần hoàn với chu kì \( 2\pi \).
Câu 13. Cho \( M=6\cos^2 x+5\sin^2 x \). Khi đó giá trị lớn nhất của \( M \) là
- A. \( 1 \).
- B. \( 5 \).
- C. \( 6 \).
- D. \( 11 \).
Câu 14. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
- A. \( \cos(a+b)=\cos a\cos b+\sin a\sin b \).
- B. \( \sin(a+b)=\sin a\cos b-\cos a\sin b \).
- C. \( \cos(a-b)=\cos a\cos b+\sin a\sin b \).
- D. \( \sin(a-b)=\cos a\cos b-\sin a\sin b \).
Câu 15. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
- A. \( y=\sin x \).
- B. \( y=\cos x \).
- C. \( y=\tan x \).
- D. \( y=\cot x \).
Câu 16. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \( y=3\sin\left(x+\frac{\pi}{4}\right)-7 \)
- A. \( \max y=-7 \).
- B. \( \max y=-4 \).
- C. \( \max y=4 \).
- D. \( \max y=3 \).
Câu 17. Phương trình \( \sin x=1 \) có nghiệm là
- A. \( x=\frac{\pi}{2}+k\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- B. \( x=\frac{\pi}{2}+k2\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- C. \( x=-\frac{\pi}{2}+k\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- D. \( x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi, k\in\mathbb{Z} \).
Câu 18. Phương trình \( \cos x=-\frac{3}{2} \) có nghiệm là
- A. \( x=-\frac{3}{2}+k2\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- B. \( x=-\frac{3}{2}+k2\pi \) và \( x=\frac{3}{2}+k2\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- C. \( x=\pi-\frac{3}{2}+k2\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- D. Vô nghiệm.
Câu 19. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
- A. \( y=\sin x \).
- B. \( y=\cos x \).
- C. \( y=\tan x \).
- D. \( y=\cot x \).
Câu 20. Số mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề sau là
1) Hàm số \( y=\sin x \) có tập xác định là \( \mathbb{R} \).
2) Hàm số \( y=\cos x \) có tập xác định là \( \mathbb{R} \).
3) Hàm số \( y=\tan x \) có tập xác định là \( D=\mathbb{R}\setminus\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi, k\in\mathbb{Z}\right\} \).
4) Hàm số \( y=\cot x \) có tập xác định là \( D=\mathbb{R}\setminus\left\{\frac{k\pi}{2}, k\in\mathbb{Z}\right\} \).
- A. \( 4 \).
- B. \( 3 \).
- C. \( 2 \).
- D. \( 1 \).
Câu 21. Phương trình \( \cot x=-3 \) có nghiệm là
- A. \( x=-\frac{\pi}{6}+k2\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- B. \( x=-\frac{\pi}{3}+k\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- C. \( x=-\frac{\pi}{6}+k\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- D. \( x=-\frac{\pi}{3}+k2\pi, k\in\mathbb{Z} \).
Câu 22. Phương trình \( \tan x=\tan\frac{3\pi}{11} \) có nghiệm là
- A. \( x=\frac{3\pi}{11}+k\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- B. \( x=\frac{3\pi}{11}+k2\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- C. \( x=\frac{3\pi}{11}+k\pi, k\in\mathbb{Z} \) và \( x=-\frac{3\pi}{11}+k\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- D. \( x=\frac{3\pi}{11}+k2\pi, k\in\mathbb{Z} \) và \( x=-\frac{3\pi}{11}+k2\pi, k\in\mathbb{Z} \).
Câu 23. Phương trình \( \cot x=0 \) có nghiệm là
- A. Vô nghiệm.
- B. \( x=\frac{\pi}{2}+k\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- C. \( x=\frac{\pi}{2}+k2\pi, k\in\mathbb{Z} \).
- D. \( x=k\pi, k\in\mathbb{Z} \).
Câu 24. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
- A. Ba điểm phân biệt.
- B. Một điểm và một đường thẳng.
- C. Hai đường thẳng cắt nhau.
- D. Bốn điểm phân biệt.
Câu 25. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
- A. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
- B. Nếu ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến đó đồng quy hoặc đôi một song song với nhau.
- C. Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần lượt chứa hai đường thẳng song song với nhau thì giao tuyến của chúng (nếu có) song song với hai đường thẳng đó hoặc trùng với một trong hai đường thẳng đó.
- D. Trong không gian, qua một điểm và một đường thẳng cho trước, có đúng một đường thẳng songsong với đường thẳng đã cho.
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.