Nội dung đề thi: BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP THỰC HÀNH SINH LÝ
Xem trước 25/75 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Sức bền hồng cầu là khả năng:
- A. ●
- B. Chịu đựng của hồng cầu trong dung dịch NaCl.
- C. Vận chuyển oxy của hồng cầu.
- D. Kết dính của hồng cầu.
Câu 2. Sức bền hồng cầu phụ thuộc chủ yếu vào:
- A. ●
- B. Kích thước hồng cầu.
- C. Tính thấm của màng hồng cầu.
- D. Nồng độ Hemoglobin.
Câu 3. Màng hồng cầu là:
- A. ●
- B. Màng bán thấm.
- C. Màng thấm hoàn toàn.
- D. Màng protein.
Câu 4. Khi cho hồng cầu vào dung dịch NaCl nhược trương, nước sẽ:
- A. ●
- B. Không thay đổi.
- C. Đi vào hồng cầu.
- D. Bay hơi.
Câu 5. Trong xét nghiệm sức bền hồng cầu, pH dung dịch đệm được duy trì ở:
Câu 6. Sức bền tối thiểu là:
- A. ●
- B. Nồng độ muối cao nhất hồng cầu bắt đầu vỡ.
- C. Nồng độ muối cao nhất hồng cầu vỡ hoàn toàn.
- D. Nồng độ nước cất cao nhất.
Câu 7. Sức bền tối đa là:
- A. ● A. Nồng độ NaCl cao nhất làm toàn bộ hồng cầu vỡ.
- B. Nồng độ NaCl thấp nhất làm hồng cầu vỡ.
- C. Nồng độ glucose cao nhất.
- D. Nồng độ nước cất thấp nhất.
Câu 8. Mẫu máu dùng để xét nghiệm sức bền hồng cầu được chống đông bằng:
- A. ●
- B. Oxalat.
- C. Citrat.
- D. Heparin.
Câu 9. Không nên dùng EDTA trong xét nghiệm sức bền hồng cầu vì:
- A. ●
- B. Làm thay đổi áp lực thẩm thấu.
- C. Làm tan máu.
- D. Làm tăng glucose.
Câu 10. Máu sau khi lấy nên làm xét nghiệm trong vòng:
- A. ● A. 2 giờ.
- B. 6 giờ.
- C. 12 giờ ở nhiệt độ phòng.
- D. 48 giờ.
Câu 11. Khi hồng cầu bắt đầu tan huyết, dịch phía trên có màu:
- A. ●
- B. Vàng.
- C. Hồng.
- D. Xanh.
Câu 12. Hồng cầu tan hoàn toàn khi:
- A. ●
- B. Dung dịch đỏ trong và không còn cúc hồng cầu.
- C. Dung dịch màu vàng.
- D. Có cặn trắng.
Câu 13. Sức bền hồng cầu tăng khi:
- A. ● A. Hồng cầu vỡ ở nồng độ NaCl thấp hơn bình thường.
- B. Hồng cầu vỡ ở nồng độ NaCl cao hơn bình thường.
- C. Hồng cầu không vỡ.
- D. Không liên quan nồng độ NaCl.
Câu 14. Một nguyên nhân gây sai số trong xét nghiệm sức bền hồng cầu là:
- A. ● A. Dung dịch NaCl pha không đúng nồng độ.
- B. Đo huyết áp sai.
- C. Không nhịn ăn.
- D. Uống nhiều nước.
Câu 15. Bệnh nào thường làm sức bền hồng cầu giảm?
- A. ●
- B. Hồng cầu hình cầu di truyền.
- C. Thiếu vitamin C.
- D. Viêm phổi.
Câu 16. Huyết áp là:
- A. ● A. Áp lực của máu lên thành mạch.
- B. Áp lực của tim.
- C. Áp lực của phổi.
- D. Áp lực của tĩnh mạch.
Câu 17. Hai chỉ số của huyết áp gồm:
- A. ●
- B. Huyết áp tối đa và tối thiểu.
- C. Huyết áp trung bình và mạch.
- D. Huyết áp mao mạch và tĩnh mạch.
Câu 18. Phương pháp đo huyết áp trực tiếp sử dụng:
- A. ●
- B. Huyết áp kế Ludwig.
- C. Nhiệt kế.
- D. Máy đo SpO₂.
Câu 19. Khi đo huyết áp trực tiếp, ống thông được đưa vào:
- A. ●
- B. Động mạch.
- C. Mao mạch.
- D. Tâm nhĩ.
Câu 20. Huyết áp phụ thuộc chủ yếu vào:
- A. ● A. Cung lượng tim, máu và mạch máu.
- B. Chiều cao.
- C. Cân nặng.
- D. Tuổi.
Câu 21. Trước khi đo huyết áp, người bệnh cần nghỉ ngơi tối thiểu:
- A. ●
- B. 10–15 phút
- C. 20 phút
- D. 30 phút
Câu 22. Khi đo huyết áp bằng phương pháp gián tiếp, bờ dưới của bao đo đặt cách nếp khuỷu khoảng:
- A. ●
- B. 2 cm
- C. 3 cm
- D. 5 cm
Câu 23. Ở lần đo đầu tiên nên:
- A. ●
- B. Chỉ đo tay trái.
- C. Đo cả hai tay.
- D. Đo ở chân.
Câu 24. Huyết áp tâm thu được xác định khi:
- A. ●
- B. Xuất hiện tiếng Korotkoff đầu tiên.
- C. Xuất hiện tiếng tim.
- D. Không còn mạch.
Câu 25. Đơn vị chuẩn để ghi huyết áp là:
- A. ●
- B. kPa
- C. mmHg
- D. atm
… và còn 50 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 75 câu và xem đáp án.