TRẮC NGHIỆM 16 ĐỘNG TÁC XOA BÓP YHCT | i-quiz.vn@stop article@stop TRẮC NGHIỆM 16 ĐỘNG TÁC XOA BÓP YHCT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TRẮC NGHIỆM 16 ĐỘNG TÁC XOA BÓP YHCT

Image Exam
2026-10-02 12:21:11
Tên đề thi: TRẮC NGHIỆM 16 ĐỘNG TÁC XOA BÓP YHCT
Tác giả: w8zd5d7wzw
Số lượng câu hỏi: 16
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 16
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
16
2026-10-02 12:29:38
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TRẮC NGHIỆM 16 ĐỘNG TÁC XOA BÓP YHCT

Xem trước 16/16 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Mỗi câu gồm đủ 3 ý: điểm tiếp xúc – cách thực hiện – có dùng lực hay không. Chọn 1 đáp án đúng. XÁT — Phương án nào mô tả đúng và đầy đủ?

  • A. 3 điểm tiếp xúc: gốc bàn tay, mô ngón tay út, mô ngón tay cái; xát trên da theo đường thẳng; có dùng lực.
  • B. 4 điểm tiếp xúc: gốc bàn tay, mô ngón tay út, mô ngón tay cái, các vân ngón tay; xoa tròn trên da; không dùng lực.
  • C. 3 điểm tiếp xúc: gốc bàn tay, mô ngón tay út, mô ngón tay cái; day tròn trên da; có dùng lực.
  • D. 1 điểm tiếp xúc: vân ngón tay cái; miết theo đường thẳng; có dùng lực.

Câu 2. XOA — Phương án nào đúng?

  • A. 3 điểm tiếp xúc; xoa tròn trên da; có dùng lực.
  • B. 4 điểm tiếp xúc: gốc bàn tay, mô ngón tay út, mô ngón tay cái, các vân ngón tay; xoa tròn trên da; không dùng lực.
  • C. 4 điểm tiếp xúc; xoa theo đường thẳng; không dùng lực.
  • D. 3 điểm tiếp xúc; day tròn trên da; có dùng lực.

Câu 3. DAY — Phương án nào đúng?

  • A. 3 điểm tiếp xúc: gốc bàn tay, mô ngón tay út, mô ngón tay cái; day tròn trên da; có dùng lực.
  • B. 3 điểm tiếp xúc; xát theo đường thẳng; có dùng lực.
  • C. 1 điểm tiếp xúc; miết theo đường thẳng; có dùng lực.
  • D. 4 điểm tiếp xúc; xoa tròn trên da; không dùng lực.

Câu 4. MIẾT — Phương án nào đúng?

  • A. 3 điểm tiếp xúc; miết theo đường thẳng; có dùng lực.
  • B. 1 điểm tiếp xúc: vân ngón tay cái; miết trên da theo đường thẳng; có dùng lực.
  • C. 1 điểm tiếp xúc: mô ngón tay út; miết theo đường tròn; có dùng lực.
  • D. 3 điểm tiếp xúc; xoa tròn trên da; không dùng lực.

Câu 5. LĂN — Phương án nào đúng?

  • A. 3 điểm tiếp xúc: mu bàn tay, mô ngón tay út, các đốt ngón tay phía ngoài; lăn trên da thịt người bệnh; có dùng lực.
  • B. 3 điểm tiếp xúc: gốc bàn tay, mô ngón tay út, mô ngón tay cái; day tròn; có dùng lực.
  • C. 1 điểm tiếp xúc: mô ngón tay út; lăn trên da; không dùng lực.
  • D. 4 điểm tiếp xúc; xoa tròn; không dùng lực.

Câu 6. BÓP — Phương án nào đúng?

  • A. Một bên ngón cái, một bên các ngón còn lại nếu vùng rộng; vùng hẹp là ngón cái và ngón trỏ; bóp vào rồi thả ra; có dùng lực.
  • B. Một bên ngón cái, một bên các ngón còn lại; kẹp da kéo lên; không dùng lực.
  • C. Hai ngón cái; bóp tròn trên da; có dùng lực.
  • D. Mô ngón tay út; lăn trên da; có dùng lực.

Câu 7. VÉO — Phương án nào đúng?

  • A. Một bên ngón cái, một bên các ngón còn lại; bóp vào rồi thả ra; có dùng lực.
  • B. Một bên ngón cái, một bên các ngón còn lại nếu vùng rộng; vùng hẹp là ngón cái và ngón trỏ; dùng đầu ngón kẹp da và kéo lên; có dùng lực.
  • C. Gốc bàn tay và mô ngón tay út; kéo da theo đường thẳng; có dùng lực.
  • D. Vân ngón tay cái và mô ngón tay út; tách hai tay ra; không dùng lực.

Câu 8. PHÂN — Phương án nào đúng?

  • A. Vân ngón tay cái và mô ngón tay út, làm bằng 2 tay; hai tay chụm lại một điểm rồi tách ra 2 hướng ngược nhau; có dùng lực.
  • B. Vân ngón tay cái và mô ngón tay út; hai tay kéo vào một điểm; có dùng lực.
  • C. Gốc bàn tay và mô ngón tay út; hai tay tách ra; không dùng lực.
  • D. Đầu ngón cái và đầu ngón giữa; bấm từ nhẹ đến nặng; có dùng lực.

Câu 9. HỢP — Phương án nào đúng?

  • A. Vân ngón tay cái và mô ngón tay út, làm bằng 2 tay; hai tay chụm lại rồi tách ra; có dùng lực.
  • B. Vân ngón tay cái và mô ngón tay út, làm bằng 2 tay; hai tay để 2 hướng ngược nhau kéo vào 1 điểm; có dùng lực.
  • C. Mô ngón tay út; kéo vào một điểm; không dùng lực.
  • D. Đầu ngón cái và đầu ngón giữa; bấm nhanh mạnh; có dùng lực.

Câu 10. BẤM HUYỆT — Phương án nào đúng?

  • A. 3 điểm tiếp xúc: đầu ngón tay cái, đầu ngón tay giữa, khuỷu tay; để vuông góc trên huyệt, bấm từ nhẹ đến nặng đến khi người bệnh cảm thấy tức nặng thì dừng; có dùng lực.
  • B. 3 điểm tiếp xúc; để vuông góc và bấm nhanh mạnh ngay từ đầu; có dùng lực.
  • C. 1 điểm tiếp xúc; bấm từ nhẹ đến nặng; không dùng lực.
  • D. 3 điểm tiếp xúc; xoa tròn trên huyệt; không dùng lực.

Câu 11. ĐIỂM HUYỆT — Phương án nào đúng?

  • A. 3 điểm tiếp xúc: đầu ngón tay cái, đầu ngón tay giữa, khuỷu tay; để vuông góc trên huyệt; bấm nhanh mạnh ngay từ đầu; có dùng lực.
  • B. 3 điểm tiếp xúc; bấm từ nhẹ đến nặng; có dùng lực.
  • C. 1 điểm tiếp xúc; bấm nhanh mạnh; không dùng lực.
  • D. 4 điểm tiếp xúc; xoa tròn; có dùng lực.

Câu 12. ĐẤM — Phương án nào đúng?

  • A. 1 điểm tiếp xúc: mô ngón tay út; nắm hờ tay, đưa ngón cái ra ngoài, đấm trên da từ nhẹ đến nặng; có dùng lực.
  • B. 1 điểm tiếp xúc: mô ngón tay út; xòe tay và chặt; có dùng lực.
  • C. 1 điểm tiếp xúc: vân ngón tay cái; nắm hờ tay và đấm; không dùng lực.
  • D. 3 điểm tiếp xúc; đấm từ mạnh đến nhẹ; có dùng lực.

Câu 13. CHẶT — Phương án nào đúng?

  • A. 1 điểm tiếp xúc: mô ngón tay út; xòe tay, các ngón khép hờ, dùng 1 hoặc 2 tay chặt; có dùng lực.
  • B. 1 điểm tiếp xúc: mô ngón tay út; nắm hờ tay, đấm từ nhẹ đến nặng; có dùng lực.
  • C. Bàn tay khum; phát từ nhẹ đến nặng; có dùng lực.
  • D. 3 điểm tiếp xúc; chặt theo đường thẳng; không dùng lực.

Câu 14. PHÁT — Phương án nào đúng?

  • A. Bàn tay hơi khum, lòng bàn tay tạo chỗ lõm, các ngón khép hờ; phát trên da từ nhẹ đến nặng; có dùng lực.
  • B. Mô ngón tay út; nắm hờ tay; đấm từ nhẹ đến nặng; có dùng lực.
  • C. Bàn tay xòe hoàn toàn; phát từ mạnh đến nhẹ; có dùng lực.
  • D. Hai bàn tay bao lấy một vị trí; di chuyển ngược chiều; không dùng lực.

Câu 15. VỜN — Phương án nào đúng?

  • A. Hai bàn tay hơi cong lại, bao lấy một vị trí; di chuyển hai tay ngược chiều nhau, kéo da thịt người bệnh đi; có dùng lực.
  • B. Hai bàn tay khép hờ; chặt trên da; có dùng lực.
  • C. Vân ngón tay cái và mô ngón tay út; hai tay kéo vào một điểm; có dùng lực.
  • D. Hai bàn tay bao lấy một vị trí; di chuyển cùng chiều; không dùng lực.

Câu 16. RUNG — Phương án nào đúng theo tài liệu?

  • A. Người bệnh ngồi thẳng, hai tay buông thõng; thầy thuốc nắm cổ tay kéo hơi căng cánh tay rồi rung từ nhẹ đến nặng, giật nhẹ một cái kết thúc; có dùng lực.
  • B. Người bệnh nằm; thầy thuốc xoa tròn rồi rung từ mạnh đến nhẹ; không dùng lực.
  • C. Người bệnh ngồi thẳng; thầy thuốc bấm huyệt từ nhẹ đến nặng; có dùng lực.
  • D. Người bệnh đứng; thầy thuốc rung toàn thân từ nhẹ đến nặng; không dùng lực.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó