BỘ CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | i-quiz.vn@stop article@stop BỘ CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BỘ CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Image Exam
2026-10-02 11:55:28
Tên đề thi: BỘ CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
Tác giả: Phuong My Bui
Số lượng câu hỏi: 201
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 201
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BỘ CÂU HỎI TỰ LƯỢNG GIÁ PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Xem trước 25/201 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. TÀI LIỆU ÔN TẬP NỘI BỘ 2024 (Đáp án đúng được in đậm) Phẫu thuật thẩm mỹ tầng sinh môn thường nhằm mục đích gì?

  • A. Cải thiện thẩm mỹ vùng kín (1)
  • B. Khôi phục chức năng sinh lý (2)
  • C. Cả hai phương án (1) và (2)
  • D. Không phương án nào đúng

Câu 2. Đối với người già, mục tiêu nào sau đây được quan tâm nhất trong phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ?

  • A. Phục hồi chức năng.
  • B. Nâng cao ngoại hình.
  • C. Giảm thiểu chi phí.
  • D. Tăng cường sức khỏe.

Câu 3. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân làm chậm quá trình lành vết thương?

  • A. Nhiễm trùng.
  • B. Ổ máu tụ.
  • C. Vết thương bầm dập.
  • D. Vị trí da rám nắng.

Câu 4. Liệu pháp áp lực âm (Topical negative pressure therapy) KHÔNG có tác dụng nào sau đây?

  • A. Tăng cường lưu thông máu tại chỗ.
  • B. Giảm đau cho bệnh nhân khi thay băng.
  • C. Kích thích tạo mô hạt và đẩy nhanh quá trình liền vết thương.
  • D. Loại bỏ vi khuẩn ra khỏi vết thương.

Câu 5. Độ sâu thông thường của động mạch cấp máu cho da là bao nhiêu?

  • A. 0,1 mm
  • B. 0,5 mm
  • C. 1,0 mm
  • D. 2,0 mm

Câu 6. Tầm quan trọng của Angiosome trong phẫu thuật tạo hình là gì?

  • A. Giúp xác định vùng da an toàn để chuyển vạt hay ghép.
  • B. Cung cấp nguồn cung cấp máu cho vạt da sau khi chuyển vị.
  • C. Giảm nguy cơ hoại tử vạt da do thiếu máu.
  • D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 7. Hầu hết các cơ trải dài qua bao nhiêu angiosome?

  • A. 1 angiosome
  • B. 2 angiosome
  • C. 3 angiosome
  • D. Hơn 3 angiosome

Câu 8. Các mạch máu cấp máu cho da thường tuân theo quy luật nào?

  • A. Luật Ohm
  • B. Luật Laplace
  • C. Luật cân bằng
  • D. Luật Starling

Câu 9. Angiosomes đại diện cho gì trong cơ thể?

  • A. Vùng giải phẫu an toàn của mô
  • B. Hệ thống mạch máu lớn
  • C. Vùng bị tắc nghẽn
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 10. Ghép da dày toàn bộ KHÔNG phù hợp với trường hợp nào sau đây?

  • A. Vết thương vùng mặt
  • B. Vết thương ở tay và khớp
  • C. Vết thương ở trẻ em đang phát triển
  • D. Vết thương có diện tích lớn

Câu 11. Giai đoạn đầu tiên của quá trình lành và sự sống còn của mảnh da ghép xảy ra trong bao lâu?

  • A. 24 - 48 giờ đầu
  • B. 4 - 7 ngày
  • C. 2 - 4 tuần
  • D. Hơn 4 tuần

Câu 12. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến sự sống còn của mảnh da ghép?

  • A. Mức độ lưu thông máu ở nền nhận
  • B. Vị trí ghép da (trên xương, sụn, gân)
  • C. Kiểm soát nhiễm trùng
  • D. Màu sắc da của bệnh nhân

Câu 13. Vị trí lấy da ghép dày thường được ưu tiên ở những khu vực nào?

  • A. Đùi, mông, thành bụng
  • B. Xương đòn, sau tai, trước tai
  • C. Da đầu
  • D. Tay, chân

Câu 14. Ghép da có thể được sử dụng để điều trị tình trạng nào sau đây?

  • A. Bỏng
  • B. Vết thương hở
  • C. Sẹo lồi
  • D. Tất cả các tình trạng trên đều có thể điều trị bằng ghép da

Câu 15. Kỹ thuật mesh trong ghép da có tác dụng gì?

  • A. Tăng diện tích mảnh da ghép
  • B. Giảm nguy cơ co rút mảnh da ghép
  • C. Cải thiện lưu thông máu cho mảnh da ghép
  • D. Tất cả các tác dụng trên

Câu 16. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến nguy cơ ngộ độc toàn thân thuốc tê?

  • A. Tuổi tác của bệnh nhân
  • B. Giới tính của bệnh nhân
  • C. Tình trạng sức khỏe của bệnh nhân
  • D. Vị trí tiêm thuốc tê

Câu 17. Trong trường hợp nào sau đây, cần đặc biệt lưu ý nguy cơ ngộ độc toàn thân thuốc tê?

  • A. Gây tê tủy sống cho bệnh nhân trẻ em
  • B. Gây tê ngoài màng cứng cho bệnh nhân béo phì
  • C. Gây tê thần kinh ngoại biên cho bệnh nhân có tiền sử tim mạch
  • D. Tất cả các trường hợp trên đều cần lưu ý

Câu 18. Biểu hiện đầu tiên thường gặp nhất của ngộ độc toàn thân thuốc tê là gì?

  • A. Mất ý thức
  • B. Rối loạn nhịp tim
  • C. Khó thở
  • D. Co giật

Câu 19. Biện pháp phòng ngừa ngộ độc toàn thân thuốc tê nào sau đây là quan trọng nhất?

  • A. Tiêm thuốc tê chậm và ngắt quãng
  • B. Sử dụng liều thuốc tê thấp nhất có hiệu quả
  • C. Theo dõi sát sao các dấu hiệu ngộ độc
  • D. Tất cả các biện pháp trên đều quan trọng

Câu 20. Biểu hiện lâm sàng ĐẶC TRƯNG của methemoglobin máu do thuốc tê bao gồm:

  • A. Mệt, khó thở
  • B. Nhức đầu
  • C. Da xanh tím
  • D. Rối loạn ý thức

Câu 21. Cơ nào sau đây đóng vai trò chính trong việc hạ góc miệng?

  • A. Cơ cằm
  • B. Cơ hạ môi dưới
  • C. Cơ hạ góc miệng
  • D. Cơ gò má lớn

Câu 22. Thần kinh nào sau đây KHÔNG chi phối cảm giác cho môi dưới?

  • A. Nhánh cằm của thần kinh sinh ba
  • B. Nhánh bờ hàm dưới của thần kinh mặt
  • C. Nhánh má của thần kinh mặt
  • D. Nhánh dưới ổ mắt của thần kinh sinh ba

Câu 23. Cơ nào sau đây KHÔNG có vai trò trong việc tạo nụ cười?

  • A. Cơ nâng góc miệng
  • B. Cơ cằm
  • C. Cơ vòng môi
  • D. Cơ gò má lớn

Câu 24. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG được bóc tách trong quá trình phẫu thuật tạo hình môi?

  • A. Lớp da môi
  • B. Lớp cơ môi
  • C. Lớp mỡ dưới da môi
  • D. Lớp thần kinh mặt

Câu 25. Vị trí nào sau đây KHÔNG có cơ nâng môi?

  • A. Môi trên
  • B. Môi dưới
  • C. Cánh mũi
  • D. Gò má

… và còn 176 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 201 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó