TN DGTS | i-quiz.vn@stop article@stop TN DGTS | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TN DGTS

Image Exam
2026-10-02 00:19:07
Tên đề thi: TN DGTS
Tác giả: Anh Anh 4
Số lượng câu hỏi: 101
Thời gian làm bài: 00:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 101
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TN DGTS

Xem trước 25/101 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Mục tiêu quan trọng nhất của quy tắc đạo đức nghề nghiệp thẩm định giá là gì?

  • A. Tối đa hóa doanh thu cho doanh nghiệp thẩm định giá
  • B. Bảo đảm thẩm định viên đưa ra giá trị cao nhất
  • C. Bảo đảm tính độc lập, khách quan, trung thực và chuyên nghiệp trong hoạt động thẩm định giá
  • D. Bảo vệ lợi ích của khách hàng trong mọi trường hợp

Câu 2. Giá trị thị trường về bản chất phản ánh:

  • A. Giá mà chủ sở hữu mong muốn
  • B. Giá thấp nhất có thể bán tài sản
  • C. Mức giá ước tính trong một giao dịch khách quan giữa bên mua và bên bán sẵn sàng, tại thời điểm thẩm định giá
  • D. Giá do cơ quan nhà nước quy định

Câu 3. Trong khái niệm giá trị thị trường, “người mua sẵn sàng mua” được hiểu là người mua:

  • A. Bắt buộc phải mua tài sản
  • B. Có động cơ mua nhưng không bị ép buộc phải mua
  • C. Có khả năng trả giá cao nhất
  • D. Luôn là nhà đầu tư chuyên nghiệp

Câu 4. Giá trị phi thị trường khác giá trị thị trường chủ yếu ở điểm nào?

  • A. Luôn thấp hơn giá trị thị trường
  • B. Luôn cao hơn giá trị thị trường
  • C. Được xác định theo những điều kiện hoặc giả định cụ thể không nhất thiết phản ánh điều kiện giao dịch thị trường thông thường
  • D. Không thể biểu hiện bằng tiền

Câu 5. Nguyên tắc thay thế trong thẩm định giá hàm ý rằng:

  • A. Tài sản càng cũ càng có giá trị cao
  • B. Người mua hợp lý sẽ không trả cho một tài sản nhiều hơn chi phí để có một tài sản thay thế có công dụng tương đương
  • C. Mọi tài sản đều có cùng giá trị
  • D. Giá tài sản luôn bằng nguyên giá

Câu 6. Nguyên tắc đóng góp cho rằng giá trị của một yếu tố cấu thành tài sản được xem xét dựa trên:

  • A. Chi phí ban đầu của yếu tố đó
  • B. Tuổi đời của yếu tố đó
  • C. Mức độ đóng góp của yếu tố đó vào giá trị tổng thể của tài sản
  • D. Giá trị sổ sách của yếu tố đó

Câu 7. Bước đầu tiên trong quy trình thẩm định giá thường liên quan đến:

  • A. Kết luận giá trị
  • B. Tính toán giá trị cuối cùng
  • C. Xác định vấn đề thẩm định giá
  • D. Phát hành chứng thư

Câu 8. Nhóm nào sau đây có thể được xem là bất động sản?

  • A. Máy tính xách tay
  • B. Ô tô
  • C. Quyền sử dụng đất và công trình xây dựng gắn liền với đất
  • D. Hàng hóa trong kho

Câu 9. Tài sản vô hình có đặc điểm cơ bản nào?

  • A. Luôn có hình dạng vật chất
  • B. Luôn là tài sản cố định hữu hình
  • C. Không có hình thái vật chất nhưng có thể tạo ra quyền hoặc lợi ích kinh tế
  • D. Không thể định giá

Câu 10. Nhãn hiệu, sáng chế và quyền tác giả là những ví dụ điển hình của:

  • A. Bất động sản
  • B. Tài sản tài chính
  • C. Tài sản vô hình
  • D. Hàng tồn kho

Câu 11. Cách tiếp cận từ chi phí dựa trên cơ sở chủ yếu nào?

  • A. Giá cổ phiếu
  • B. Dòng tiền vốn hóa
  • C. Chi phí để tạo ra hoặc thay thế tài sản có công dụng tương đương, có xem xét hao mòn/giảm giá trị
  • D. Giá thuê tài sản

Câu 12. Một công trình vẫn còn tốt về vật chất nhưng thiết kế không còn đáp ứng công năng hiện đại. Đây có thể là biểu hiện của:

  • A. Hao mòn vật lý
  • B. Lỗi thời chức năng
  • C. Hao mòn đất
  • D. Tăng giá trị thị trường

Câu 13. Cách tiếp cận từ thu nhập xác định giá trị tài sản dựa chủ yếu vào:

  • A. Giá trị nguyên vật liệu
  • B. Khả năng tạo ra thu nhập hoặc dòng tiền trong tương lai
  • C. Giá trị sổ sách
  • D. Giá mua ban đầu

Câu 14. Nếu thu nhập ròng hàng năm của một bất động sản là 1 tỷ đồng và tỷ suất vốn hóa là 8%, giá trị ước tính theo phương pháp vốn hóa trực tiếp là:

  • A. 8 tỷ đồng
  • B. 10 tỷ đồng
  • C. 12,5 tỷ đồng
  • D. 80 tỷ đồng

Câu 15. Nếu các yếu tố khác không đổi, khi tỷ suất vốn hóa tăng thì giá trị tài sản theo phương pháp vốn hóa trực tiếp sẽ:

  • A. Tăng
  • B. Giảm
  • C. Không đổi
  • D. Tăng gấp đôi

Câu 16. Một doanh nghiệp có khả năng tạo ra dòng tiền ổn định trong nhiều năm. Cách tiếp cận nào có thể đặc biệt phù hợp để xem xét giá trị doanh nghiệp?

  • A. Chỉ cách tiếp cận chi phí
  • B. Cách tiếp cận từ thu nhập
  • C. Chỉ phương pháp so sánh bất động sản
  • D. Phương pháp giá trị thanh lý trong mọi trường hợp

Câu 17. Tài sản nào sau đây là tài sản vô hình?

  • A. Nhà xưởng
  • B. Máy móc
  • C. Ô tô
  • D. Bằng sáng chế

Câu 18. Đâu không phải là một trong những cách tiếp cận trong thẩm định giá?

  • A. Tiếp cận chính xác
  • B. Tiếp cận chi phí
  • C. Tiếp cận thị trường
  • D. Tiếp cận thu nhập

Câu 19. Theo Hệ thống tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam, một trong những nguyên tắc cơ bản trong thẩm định giá là:

  • A. Nguyên tắc tiết kiệm chi phí định giá
  • B. Nguyên tắc cung cầu
  • C. Nguyên tắc cân bằng quỹ đất
  • D. Nguyên tắc thẩm định giá rõ ràng và minh bạch

Câu 20. Quyền sở hữu tài sản phải bao gồm những quyền năng nào?

  • A. Quyền chiếm hữu, lợi dụng và định đoạt
  • B. Quyền sử dụng và định đoạt tài sản
  • C. Quyền chiếm hữu và định đoạt tài sản
  • D. Quyền chiếu hữu, sử dụng và định đoạt

Câu 21. Một trong những phương pháp được sử dụng trong định giá bất động sản, đó là :

  • A. Phương pháp hiện tại hóa dòng tiền
  • B. Phương pháp định lượng Good-Will
  • C. Phương pháp chi phí
  • D. Phương pháp thay thế lợi ích tương lai

Câu 22. Nhãn hiệu, sáng chế và quyền tác giả là những tài sản thuộc loại nào?

  • A. Bất động sản.
  • B. Tài sản tài chính
  • C. Tài sản vô hình
  • D. Hàng tồn kho

Câu 23. Câu 23. “Mỗi một tài sản có thể sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau và đem lại các lợi ích tương ứng khác nhau, nhưng giá trị của chúng được xác định hoặc thừa nhận trong điều kiện nó được sử dụng tốt nhất và hiệu quả nhất” là nội dung của nguyên tắc định giá:

  • A. Nguyên tắc sử dụng tốt nhất và hiệu quả nhất
  • B. Nguyên tắc thay thế
  • C. Nguyên tắc dự báo cách thức sử dụng tài sản hiệu quả
  • D. Nguyên tắc cung cầu

Câu 24. Câu 24. Giá trị thị trường về bản chất phản ánh mức giá nào dưới đây?

  • A. Giá mà chủ sở hữu mong muốn
  • B. Giá thấp nhất có thể bán tài sản
  • C. Giá do cơ quan Nhà nước quy định
  • D. Mức giá ước tính trong một giao dịch khách quan giữa bên mua và bên bán sẵn sàng, tại thời điểm thẩm định giá

Câu 25. Câu 25. “Giới hạn cao nhất về giá trị của một tài sản không vượt quá chi phí để có một tài sản tương đương” là nội dung của nguyên tắc định giá:

  • A. Nguyên tắc đóng góp
  • B. Nguyên tắc thay thế
  • C. Nguyên tắc dự kiến lợi ích tương lai
  • D. Nguyên tắc cung cầu

… và còn 76 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 101 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó