Đề kiểm tra 15 phút Vật lí 9 – Chương 1: Năng lượng cơ học (Động năng, Thế năng, Cơ năng, Công và Công suất) | i-quiz.vn@stop article@stop Đề kiểm tra 15 phút Vật lí 9 – Chương 1: Năng lượng cơ học (Động năng, Thế năng, Cơ năng, Công và Công suất) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề kiểm tra 15 phút Vật lí 9 – Chương 1: Năng lượng cơ học (Động năng, Thế năng, Cơ năng, Công và Công suất)

Image Exam
2026-10-01 22:53:08
Tên đề thi: Đề kiểm tra 15 phút Vật lí 9 – Chương 1: Năng lượng cơ học (Động năng, Thế năng, Cơ năng, Công và Công suất)
Tác giả: Ngọc Anh Trần
Số lượng câu hỏi: 28
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 28
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề kiểm tra 15 phút Vật lí 9 – Chương 1: Năng lượng cơ học (Động năng, Thế năng, Cơ năng, Công và Công suất)

Xem trước 25/28 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Công thức tính động năng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là:

  • A. Wđ = m.v²
  • B. Wđ = ½.m.v²
  • C. Wđ = 2.m.v²
  • D. Wđ = m.v

Câu 2. Động năng của một vật phụ thuộc vào những đại lượng nào?

  • A. Khối lượng và vận tốc của vật
  • B. Khối lượng và độ cao của vật so với mốc
  • C. Vận tốc và độ cao của vật
  • D. Chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật

Câu 3. Một vật có khối lượng 2 kg đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Động năng của vật bằng:

  • A. 3 J
  • B. 6 J
  • C. 9 J
  • D. 18 J

Câu 4. Nếu khối lượng không đổi mà vận tốc của vật tăng lên gấp đôi thì động năng của vật:

  • A. tăng 2 lần
  • B. tăng 4 lần
  • C. giảm 2 lần
  • D. không thay đổi

Câu 5. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào:

  • A. chỉ độ cao của vật
  • B. khối lượng và vận tốc của vật
  • C. khối lượng của vật và độ cao của vật so với mốc thế năng
  • D. vận tốc và độ cao của vật

Câu 6. Một vật có khối lượng 0,5 kg được đặt ở độ cao 4 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s², chọn mốc thế năng tại mặt đất. Thế năng trọng trường của vật bằng:

  • A. 2 J
  • B. 20 J
  • C. 5 J
  • D. 200 J

Câu 7. Đơn vị đo công cơ học trong hệ SI là:

  • A. Jun (J)
  • B. Niutơn (N)
  • C. Oát (W)
  • D. Mét trên giây (m/s)

Câu 8. Khi lực F tác dụng lên vật và điểm đặt của lực dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực, công của lực F là:

  • A. A = F/s
  • B. A = s/F
  • C. A = F.s
  • D. A = F.s.t

Câu 9. Công suất được xác định bằng:

  • A. công thực hiện được trong một đơn vị thời gian
  • B. công thực hiện chia cho quãng đường đi được
  • C. công thực hiện nhân với thời gian thực hiện
  • D. quãng đường đi được chia cho thời gian

Câu 10. Đơn vị đo công suất là:

  • A. Jun (J)
  • B. Niutơn (N)
  • C. Kilôgam (kg)
  • D. Oát (W)

Câu 11. Công thức tính công suất của một máy khi biết công A thực hiện trong thời gian t là:

  • A. P = A.t
  • B. P = t/A
  • C. P = A/t
  • D. P = F/s

Câu 12. Một người kéo một vật bằng lực 50 N theo phương ngang, vật dịch chuyển được 10 m theo hướng của lực. Công của lực kéo bằng:

  • A. 5 J
  • B. 60 J
  • C. 5000 J
  • D. 500 J

Câu 13. Một máy thực hiện được công 3000 J trong thời gian 60 s. Công suất của máy là:

  • A. 50 W
  • B. 180000 W
  • C. 0,02 W
  • D. 500 W

Câu 14. Cơ năng của một vật bằng:

  • A. hiệu của động năng và thế năng
  • B. tổng của động năng và thế năng
  • C. tích của động năng và thế năng
  • D. chỉ bằng động năng của vật

Câu 15. Một vật rơi tự do từ trên cao xuống (bỏ qua sức cản của không khí). Trong quá trình rơi:

  • A. động năng giảm, thế năng tăng
  • B. cả động năng và thế năng đều tăng
  • C. động năng tăng, thế năng giảm, cơ năng không đổi
  • D. cả động năng và thế năng đều giảm

Câu 16. Ném một vật thẳng đứng lên cao. Trong quá trình vật chuyển động đi lên:

  • A. thế năng chuyển hoá thành động năng
  • B. động năng chuyển hoá thành thế năng trọng trường
  • C. động năng không đổi
  • D. cơ năng của vật luôn giảm

Câu 17. Một con lắc đơn dao động, khi con lắc ở vị trí cao nhất (biên) thì:

  • A. động năng cực đại
  • B. thế năng bằng 0
  • C. động năng bằng 0, thế năng cực đại
  • D. cả động năng và thế năng đều cực đại

Câu 18. Trường hợp nào sau đây lực tác dụng lên vật KHÔNG sinh công?

  • A. Lực kéo làm vật trượt trên mặt phẳng nằm ngang
  • B. Trọng lực tác dụng lên vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang
  • C. Lực đẩy làm vật đi lên trên mặt phẳng nghiêng
  • D. Lực kéo của đầu máy làm đoàn tàu chuyển động trên đường ray ngang

Câu 19. Hai vật có cùng khối lượng. Vật A chuyển động với vận tốc 2 m/s, vật B chuyển động với vận tốc 6 m/s. Động năng của B so với A lớn hơn:

  • A. 3 lần
  • B. 6 lần
  • C. 12 lần
  • D. 9 lần

Câu 20. Một ô tô có khối lượng 500 kg chuyển động với vận tốc 10 m/s. Động năng của ô tô bằng:

  • A. 2500 J
  • B. 25000 J
  • C. 5000 J
  • D. 50000 J

Câu 21. Một vật khối lượng 2 kg rơi từ độ cao 5 m xuống mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Công của trọng lực trong quá trình rơi là:

  • A. 10 J
  • B. 50 J
  • C. 1000 J
  • D. 100 J

Câu 22. Một người kéo đều một thùng nước khối lượng 10 kg từ giếng sâu 8 m lên trong 20 s. Lấy g = 10 m/s². Công suất trung bình của người đó là:

  • A. 4 W
  • B. 80 W
  • C. 40 W
  • D. 160 W

Câu 23. Thế năng trọng trường của một vật:

  • A. luôn có giá trị dương
  • B. luôn có giá trị âm
  • C. luôn bằng 0
  • D. có thể dương, bằng 0 hoặc âm tuỳ theo cách chọn mốc thế năng

Câu 24. Khi vận tốc của một vật tăng lên 3 lần (khối lượng không đổi) thì động năng của vật tăng lên:

  • A. 9 lần
  • B. 3 lần
  • C. 6 lần
  • D. 1,5 lần

Câu 25. Một vật có khối lượng 2 kg đang chuyển động với động năng 100 J. Vận tốc của vật là:

  • A. 10 m/s
  • B. 5 m/s
  • C. 20 m/s
  • D. 50 m/s

… và còn 3 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 28 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó