ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

Image Exam
2026-10-01 20:57:46
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Tác giả: Ha Phuong 3
Số lượng câu hỏi: 34
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 34
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Ha Phuong
31
2026-10-01 22:58:06
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

Xem trước 25/34 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Công thức cấu tạo thu gọn của ethyl ethanoate là

  • A. HCOOCH3.
  • B. CH3COOCH3.
  • C. CH3COOCH2CH3.
  • D. CH3CH2COOCH2CH3.

Câu 2. Tên gọi của ester CH3COOCH3 là

  • A. ethyl acetate.
  • B. methyl propionate.
  • C. methyl acetate.
  • D. ethyl formate.

Câu 3. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

  • A. 6.
  • B. 8.
  • C. 4.
  • D. 2.

Câu 4. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng

  • A. ester hóa.
  • B. xà phòng hóa.
  • C. trung hòa.
  • D. trùng ngưng.

Câu 5. Từ quả đào chín, người ta tách ra được chất A là một ester có công thức phân tử C3H6O2. Khi thuỷ phân A trong dung dịch NaOH dư, thu được sodium formate và một alcohol. Công thức của A là

  • A. CH3COOCH3.
  • B. CH3COOC2H5.
  • C. HCOOC2H5.
  • D. HCOOCH3.

Câu 6. Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

  • A. CH3COOC2H5.
  • B. C2H5COOCH3.
  • C. HCOOCH3.
  • D. HCOOC2H5.

Câu 7. Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng với ethyl acetate?

  • A. Dung dịch NaOH (to).
  • B. C2H5OH.
  • C. Dung dịch [Ag(NH3)2]OH.
  • D. Dung dịch NaCl.

Câu 8. “Chất béo là triester của…(1)… và…(2)…”. Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là

  • A. glucose, acid béo.
  • B. glycerol, carboxylic acid.
  • C. ethylene glycol, acid béo.
  • D. glycerol, acid béo.

Câu 9. Acid nào sau đây không thuộc loại acid béo?

  • A. Oleic acid.
  • B. Palmitic acid.
  • C. Stearic acid.
  • D. Acetic acid.

Câu 10. Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

  • A. C2H3COONa.
  • B. HCOONa.
  • C. C17H33COONa.
  • D. C17H35COONa.

Câu 11. Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C15H31COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

  • A. (C17H31COO)3C3H5.
  • B. (C15H31COO)3C3H5.
  • C. (C17H33COO)3C3H5.
  • D. (C17H35COO)3C3H5.

Câu 12. Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?

  • A. Không tan trong nước.
  • B. Là muối sodium hoặc potassium của acid béo.
  • C. Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo.
  • D. Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và

Câu 13. phần phân cực (ưa nước). Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

  • A. Glucose.
  • B. Saccharose.
  • C. Maltose.
  • D. Cellulose.

Câu 14. Cho cấu trúc carbohydrate X như sau: Carbohydrate X là

  • A. maltose.
  • B. saccharose.
  • C. fructose.
  • D. cellulose.

Câu 15. Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

  • A. Phản ứng với thuốc thử Tollens.
  • B. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid.
  • C. Phản ứng với dung dịch nước bromine.
  • D. Phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch.

Câu 16. Cellulose không có tính chất nào sau đây?

  • A. Tan trong nước Schweizer.
  • B. Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine.
  • C. Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate.
  • D. Thuỷ phân hoàn toàn tạo glucose.

Câu 17. Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?

  • A. Có cấu tạo mạch phân nhánh.
  • B. Không tan trong nước.
  • C. Chỉ chứa liên kết α-1,4-glycoside.
  • D. Tạo màu xanh tím với iodine.

Câu 18. Amine nào sau đây là amine bậc hai?

  • A. N-methylethanamine.
  • B. Propane-2-amine.
  • C. Trimethylamine.
  • D. Propan-1-amine.

Câu 19. Công thức cấu tạo thu gọn của dimethylamine là

  • A. CH3NH2.
  • B. CH3NHCH3.
  • C. CH3NHCH2CH3.
  • D. CH3CH2NH2.

Câu 20. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất (CH3)2CHNH2?

  • A. Isopropanamine.
  • B. Ethylmethylamine. C.
  • C. Isopropylamine.

Câu 21. Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, ethylamine, ammonia, aniline vào các mẩu giấy quỳ tím riêng rẽ. Số trường hợp mẩu giấy quỳ tím bị chuyển thành màu xanh là

  • A. 4.
  • B. 3.
  • C. 2.
  • D. 1.

Câu 22. Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

  • A. Ethylamine.
  • B. Aniline.
  • C. Methylamine.
  • D. Trimethylamine.

Câu 23. Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

  • A. CH3NH2.
  • B. CH3COOCH3.
  • C. CH3OH.
  • D. CH3COOH.

Câu 24. Amine nào sau đây phản ứng được với nitrous acid tạo thành muối diazonium bền ở nhiệt độ thấp?

  • A. Methanamine.
  • B. Methanediamine.
  • C. Benzenamine.
  • D. Phenylmethanamine.

Câu 25. Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là

  • A. 1 và 2.
  • B. 1 và 1.
  • C. 2 và 1.
  • D. 2 và 2.

… và còn 9 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 34 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó