TRẮC NGHIỆM VỊ TRÍ 60 HUYỆT | i-quiz.vn@stop article@stop TRẮC NGHIỆM VỊ TRÍ 60 HUYỆT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TRẮC NGHIỆM VỊ TRÍ 60 HUYỆT

Image Exam
2026-10-01 19:07:26
Tên đề thi: TRẮC NGHIỆM VỊ TRÍ 60 HUYỆT
Tác giả: w8zd5d7wzw
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
56
2026-10-01 19:17:29
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TRẮC NGHIỆM VỊ TRÍ 60 HUYỆT

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Ôn thi – Chỉ hỏi PHẦN VỊ TRÍ. Không có đáp án trong đề. I. HUYỆT VÙNG ĐẦU MẶT CỔ Vị trí huyệt Bách hội là:

  • A. Từ rốn đo xuống 1,5 thốn, trên đường giữa bụng
  • B. Điểm giữa đường nối từ huyệt Đại chuỳ và Kiên ngung
  • C. Giữa đỉnh đầu, nơi gặp nhau của đường dọc giữa đầu và đường nối 2 đỉnh vành tai, sờ vào đó thấy 1 khe xương lõm xuống
  • D. Dưới gai đốt sống lưng D7, đo ngang ra 1,5 thốn

Câu 2. Vị trí huyệt Ấn đường là:

  • A. Điểm gặp nhau của đường dọc giữa ngực với đường ngang qua 2 đầu núm vú ở nam hoặc khoan liên sườn thứ 4 ở nữ
  • B. Dưới lòng bàn chân, huyệt ở điểm nối 2/5 trước hoặc 3/5 sau của đoạn nối đầu ngón chân thứ 2 và bờ sau gót chân, lỗ hõm dưới bàn chân
  • C. Kẽ ngón chân 1-2 đo lên 2 thốn
  • D. Điểm giữa đường nối đầu trong 2 cung lông mày

Câu 3. Vị trí huyệt Thái dương là:

  • A. Điểm giữa nếp khoeo chân
  • B. Giao điểm của đường kéo dài đuôi cung lông mày và đuôi mắt hoặc từ đuôi mắt đo ngang ra 1 thốn
  • C. Cách khoé miệng 0,4 thốn hoặc giao điểm của rãnh mũi và khoé miệng
  • D. Đầu tự do xương sườn thứ 11

Câu 4. Vị trí huyệt Địa thương là:

  • A. Cách khoé miệng 0,4 thốn hoặc giao điểm của rãnh mũi và khoé miệng
  • B. Dưới huyệt Khúc trì 2 thốn, trên đường nối Khúc trì và Dương khê
  • C. Từ đầu trên nếp nách sau đo lên 1 thốn
  • D. Điểm gặp nhau của đường dọc giữa ngực với đường ngang qua 2 đầu núm vú ở nam hoặc khoan liên sườn thứ 4 ở nữ

Câu 5. Vị trí huyệt Thính cung là:

  • A. Điểm giữa đường nối từ đỉnh mắt cá ngoài và bờ sau gân gót
  • B. Trước, giữa chân bình nhĩ, chỗ lõm khi há miệng
  • C. Kẽ ngón chân 1-2 đo lên 2 thốn
  • D. Chỗ lõm giữa đầu trên xương chày và đầu trên xương mác

Câu 6. Vị trí huyệt Hạ quan là:

  • A. Hõm khớp thái dương hàm, ngang với nắp bình nhĩ; bệnh nhân ngậm miệng khi châm
  • B. Chỗ lõm giữa đầu trên xương chày và đầu trên xương mác
  • C. Từ rốn đo ngang ra 2 thốn
  • D. Vuốt dọc bờ trong xương chày, đến chỗ lồi cao nhất là huyệt

Câu 7. Vị trí huyệt Nghinh hương là:

  • A. Đầu tự do xương sườn thứ 11
  • B. Giao điểm của rãnh mũi miệng và chân cánh mũi
  • C. Ở 1/3 ngoài của đoạn nối điểm cao nhất của mấu chuyển lớn xương đùi và khe xương cùng. Hoặc nằm sấp, gấp chân vào mông, gót chân chạm mông ở đâu, đó là huyệt
  • D. Dưới gai sống thắt lưng L2, đo ngang ra 1,5 thốn

Câu 8. Vị trí huyệt Nhân trung là:

  • A. Dưới gai sống thắt lưng L2, đo ngang ra 1,5 thốn
  • B. Dưới gai sống lưng D9, đo ngang ra 1,5 thốn
  • C. 1/3 trên rãnh nhân trung
  • D. Trên nếp gấp khuỷu tay, bờ ngoài gân cơ nhị đầu

Câu 9. Vị trí huyệt Giáp xa là:

  • A. Bệnh nhân đứng thẳng tay buông thõng và áp tay vào mặt ngoài của đùi, đỉnh ngón tay giữa chạm đùi là huyệt
  • B. Từ Địa thương đo về phía góc hàm dưới 2 thốn hoặc cắn chặt răng lại, điểm lồi cao nhất của cơ cắn
  • C. Đỉnh cao mắt cá trong đo lên 3 thốn, sát bờ sau xương chày
  • D. Điểm giữa đường nối từ đỉnh mắt cá ngoài và bờ sau gân gót

Câu 10. Vị trí huyệt Phong trì là:

  • A. Đầu tự do xương sườn thứ 11
  • B. Dưới gai sống lưng D12, đo ngang ra 1,5 thốn
  • C. Ở chỗ lõm của bờ trong cơ ức đòn chũm và bờ ngoài cơ than bám vào đáy hộ sọ đo ngang ra 2 thốn
  • D. Chỗ lõm bờ dưới ngoài xương bánh chè

Câu 11. Vị trí huyệt Thiên đột là:

  • A. Chính giữa chỗ lõm bờ trên xương ức
  • B. Điểm giữa đường nối đầu trong 2 cung lông mày
  • C. Điểm giữa nếp khoeo chân
  • D. Dưới gai sống thắt lưng L2, đo ngang ra 1,5 thốn

Câu 12. Vị trí huyệt Ế phong là:

  • A. Từ Địa thương đo về phía góc hàm dưới 2 thốn hoặc cắn chặt răng lại, điểm lồi cao nhất của cơ cắn
  • B. Ấn dái tai về sau, điểm thấp nhất của dái tai là huyệt
  • C. Dưới lòng bàn chân, huyệt ở điểm nối 2/5 trước hoặc 3/5 sau của đoạn nối đầu ngón chân thứ 2 và bờ sau gót chân, lỗ hõm dưới bàn chân
  • D. Ở 1/3 ngoài của đoạn nối điểm cao nhất của mấu chuyển lớn xương đùi và khe xương cùng. Hoặc nằm sấp, gấp chân vào mông, gót chân chạm mông ở đâu, đó là huyệt

Câu 13. II. HUYỆT VÙNG NGỰC BỤNG Vị trí huyệt Chương môn là:

  • A. Điểm gặp nhau của đường dọc giữa ngực với đường ngang qua 2 đầu núm vú ở nam hoặc khoan liên sườn thứ 4 ở nữ
  • B. Hõm khớp thái dương hàm, ngang với nắp bình nhĩ; bệnh nhân ngậm miệng khi châm
  • C. Đầu tự do xương sườn thứ 11
  • D. Từ rốn đo xuống 1,5 thốn, trên đường giữa bụng

Câu 14. Vị trí huyệt Đản trung là:

  • A. Từ đầu trên nếp nách sau đo lên 1 thốn
  • B. Điểm gặp nhau của đường dọc giữa ngực với đường ngang qua 2 đầu núm vú ở nam hoặc khoan liên sườn thứ 4 ở nữ
  • C. Kẽ ngón chân 1-2 đo lên 2 thốn
  • D. Dưới huyệt Khúc trì 2 thốn, trên đường nối Khúc trì và Dương khê

Câu 15. Vị trí huyệt Trung quản là:

  • A. Điểm giữa đường nối từ huyệt Đại chuỳ và Kiên ngung
  • B. Dưới gai đốt sống lưng D7, đo ngang ra 1,5 thốn
  • C. Dưới huyệt Khúc trì 2 thốn, trên đường nối Khúc trì và Dương khê
  • D. Điểm giữa đường nối từ mũi ức đến rốn hoặc từ rốn đo lên 4 thốn trên đường giữa ngực

Câu 16. Vị trí huyệt Thiên xu là:

  • A. Từ rốn đo ngang ra 2 thốn
  • B. Đỉnh mắt cá ngoài đo lên 3 thốn, sát bờ trước xương mác
  • C. Trên đường van tim, giữa kẽ ngón 3 và 4
  • D. Dưới gai sống thắt lưng L4, đo ngang ra 1,5 thốn

Câu 17. Vị trí huyệt Khí hải là:

  • A. Từ rốn đo xuống 3 thốn trên đường giữa bụng
  • B. Từ nếp gấp cổ tay sau đo lên 2 thốn, khe giữa xương quay và xương trụ, đối diện huyệt Nội quan
  • C. Từ rốn đo xuống 1,5 thốn, trên đường giữa bụng
  • D. Ở bờ ngoài, giữa xương bàn ngón 2. Hoặc khép ngón trỏ và ngón cái sát nhau, huyệt ở điểm cao nhất của cơ bắp ngón trỏ ngón cái

Câu 18. Vị trí huyệt Quan nguyên là:

  • A. Dưới gai sống thắt lưng L4, đo ngang ra 1,5 thốn
  • B. Cách khoé miệng 0,4 thốn hoặc giao điểm của rãnh mũi và khoé miệng
  • C. Từ rốn đo xuống 3 thốn trên đường giữa bụng
  • D. Dưới gai sống thắt lưng L2, đo ngang ra 1,5 thốn

Câu 19. Vị trí huyệt Trung cực là:

  • A. Kẽ ngón chân 1-2 đo lên 2 thốn
  • B. Từ rốn đo xuống 4 thốn trên đường giữa bụng
  • C. Trên nếp gấp cổ tay trước 2 thốn, giữa khe gân cơ gan tay lớn và bé
  • D. Kẽ ngón chân 2-3 đo lên 1/2 thốn

Câu 20. III. HUYỆT VÙNG LƯNG MÔNG Vị trí huyệt Đại chuỳ là:

  • A. Ở chỗ lõm ngay dưới mỏm gai của đốt sống cổ C7
  • B. Điểm giữa đường nối từ mũi ức đến rốn hoặc từ rốn đo lên 4 thốn trên đường giữa ngực
  • C. Đỉnh cao mắt cá trong đo lên 3 thốn, sát bờ sau xương chày
  • D. Trước, giữa chân bình nhĩ, chỗ lõm khi há miệng

Câu 21. Vị trí huyệt Kiên ngưng là:

  • A. Đầu tự do xương sườn thứ 11
  • B. Huyệt ở chỗ lõm, phía ngoài mỏm cùng vai
  • C. Điểm giữa đường nối từ mũi ức đến rốn hoặc từ rốn đo lên 4 thốn trên đường giữa ngực
  • D. Ấn dái tai về sau, điểm thấp nhất của dái tai là huyệt

Câu 22. Vị trí huyệt Kiên tỉnh là:

  • A. Từ nếp gấp cổ tay sau đo lên 2 thốn, khe giữa xương quay và xương trụ, đối diện huyệt Nội quan
  • B. Chỗ lõm bờ dưới ngoài xương bánh chè
  • C. Điểm giữa đường nối từ huyệt Đại chuỳ và Kiên ngung
  • D. Ở chỗ lõm của bờ trong cơ ức đòn chũm và bờ ngoài cơ than bám vào đáy hộ sọ đo ngang ra 2 thốn

Câu 23. Vị trí huyệt Kiên trinh là:

  • A. Ở 1/3 ngoài của đoạn nối điểm cao nhất của mấu chuyển lớn xương đùi và khe xương cùng. Hoặc nằm sấp, gấp chân vào mông, gót chân chạm mông ở đâu, đó là huyệt
  • B. Dưới gai sống thắt lưng L4, đo ngang ra 1,5 thốn
  • C. Từ đầu trên nếp nách sau đo lên 1 thốn
  • D. Vuốt dọc bờ trong xương chày, đến chỗ lồi cao nhất là huyệt

Câu 24. Vị trí huyệt Phế du là:

  • A. Dưới gai đốt sống lưng D3, đo ngang ra 1,5 thốn
  • B. Đỉnh mắt cá ngoài đo lên 3 thốn, sát bờ trước xương mác
  • C. Bệnh nhân đứng thẳng tay buông thõng và áp tay vào mặt ngoài của đùi, đỉnh ngón tay giữa chạm đùi là huyệt
  • D. Chỗ lõm bờ dưới ngoài xương bánh chè

Câu 25. Vị trí huyệt Cách du là:

  • A. Đỉnh mắt cá ngoài đo lên 3 thốn, sát bờ trước xương mác
  • B. Từ rốn đo xuống 1,5 thốn, trên đường giữa bụng
  • C. Dưới gai sống lưng D10, đo ngang ra 1,5 thốn
  • D. Dưới gai đốt sống lưng D7, đo ngang ra 1,5 thốn

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó