100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – BÀI 2: TỔN THƯƠNG CƠ BẢN | i-quiz.vn@stop article@stop 100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – BÀI 2: TỔN THƯƠNG CƠ BẢN | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – BÀI 2: TỔN THƯƠNG CƠ BẢN

Image Exam
2026-10-01 16:47:45
Tên đề thi: 100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – BÀI 2: TỔN THƯƠNG CƠ BẢN
Tác giả: Phúc Nguyễn 3
Số lượng câu hỏi: 797
Thời gian làm bài: 10:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 797
Số lượt thi: 10
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: 100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – BÀI 2: TỔN THƯƠNG CƠ BẢN

Xem trước 25/797 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tổn thương cơ bản được chia thành mấy loại chính?

  • A. 1 loại
  • B. 2 loại
  • C. 3 loại
  • D. 4 loại

Câu 2. Tổn thương cơ bản nguyên phát là gì?

  • A. Tổn thương xuất hiện sau khi bệnh tiến triển
  • B. Tổn thương xuất hiện sớm nhất, tương ứng với quá trình bệnh lý ban đầu
  • C. Tổn thương do điều trị gây ra
  • D. Tổn thương do cào gãi

Câu 3. Tổn thương cơ bản thứ phát là gì?

  • A. Tổn thương xuất hiện đầu tiên
  • B. Hậu quả của quá trình tiến triển từ tổn thương nguyên phát
  • C. Tổn thương do vi khuẩn gây ra
  • D. Tổn thương bẩm sinh

Câu 4. Điều nào sau đây KHÔNG đúng về tầm quan trọng của việc nhận biết tổn thương cơ bản?

  • A. Giúp chẩn đoán bệnh
  • B. Giúp phân biệt bệnh nguyên phát và thứ phát
  • C. Giúp điều trị bệnh
  • D. Giúp thay thế hoàn toàn xét nghiệm

Câu 5. Theo tài liệu, cách phân loại tổn thương cơ bản thông dụng nhất là:

  • A. Theo tính chất tổn thương
  • B. Theo nguyên nhân
  • C. Theo vị trí giải phẫu
  • D. Theo nguyên phát và thứ phát

Câu 6. Tổn thương cơ bản nguyên phát bao gồm:

  • A. Dát, sẩn, cục, u, mụn nước
  • B. Vết loét, sẹo, vảy tiết
  • C. Vết xước, teo da
  • D. Cả B và C

Câu 7. Tổn thương cơ bản thứ phát bao gồm:

  • A. Dát, sẩn
  • B. Vết loét, sẹo, vảy tiết
  • C. Mụn nước, bọng nước
  • D. Củ, gôm

Câu 8. Tại sao cần phân biệt tổn thương nguyên phát và thứ phát?

  • A. Để chẩn đoán bệnh
  • B. Để đánh giá mức độ bệnh
  • C. Để theo dõi tiến triển
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Tổn thương cơ bản nguyên phát xuất hiện khi nào?

  • A. Sau khi bệnh đã tiến triển
  • B. Sớm nhất, đầu tiên
  • C. Sau khi điều trị
  • D. Do cào gãi

Câu 10. Tổn thương thứ phát có thể do:

  • A. Ngứa gãi
  • B. Hậu quả điều trị
  • C. Tiến triển tự nhiên
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Đặc điểm của dát (macule) là:

  • A. Gồ cao trên bề mặt da
  • B. Bằng phẳng với bề mặt da, chỉ thay đổi màu sắc
  • C. Chứa dịch bên trong
  • D. Sờ thấy rõ

Câu 12. Dát viêm có đặc điểm:

  • A. Ấn kính không mất màu
  • B. Ấn kính làm mất màu, bỏ ra màu trở lại
  • C. Không thay đổi màu sắc
  • D. Luôn để lại sẹo

Câu 13. Nguyên nhân của dát viêm là:

  • A. Tăng sắc tố
  • B. Giãn mạch, xung huyết nhất thời ở trung bì
  • C. Xuất huyết
  • D. Nhiễm khuẩn

Câu 14. Dát không viêm bao gồm:

  • A. Dát tăng sắc tố, giảm sắc tố, xuất huyết
  • B. Dát viêm
  • C. Dát do giãn mạch
  • D. Cả B và C

Câu 15. Dát xuất huyết (purpura) có đặc điểm:

  • A. Ấn kính làm mất màu
  • B. Ấn kính không làm mất màu
  • C. Không nhìn thấy được
  • D. Luôn gồ cao

Câu 16. Dát giảm sắc tố gặp trong bệnh:

  • A. Bạch tạng, bạch biến
  • B. Tàn nhang
  • C. Nám
  • D. Xạm da

Câu 17. Dát tăng sắc tố gặp trong:

  • A. Bạch tạng
  • B. Bạch biến
  • C. Tàn nhang, nám
  • D. Purpura

Câu 18. Telangiectasia là:

  • A. Dát tăng sắc tố
  • B. Giãn mao mạch dưới da
  • C. Dát xuất huyết
  • D. Sẩn

Câu 19. Đặc điểm nào giúp phân biệt dát viêm và dát không viêm?

  • A. Màu sắc
  • B. Kích thước
  • C. Ấn kính có làm mất màu hay không
  • D. Vị trí

Câu 20. Dát viêm trong dị ứng thuốc được gọi là:

  • A. Purpura
  • B. Ban đỏ (erythema)
  • C. Telangiectasia
  • D. Tattoo

Câu 21. Dát do xăm trổ vào da được gọi là:

  • A. Macule
  • B. Tattoo
  • C. Purpura
  • D. Telangiectasia

Câu 22. Dát viêm khi khỏi thường:

  • A. Để lại sẹo
  • B. Biến mất không để lại dấu tích hoặc hơi bong vẩy da mỏng
  • C. Để lại vết loét
  • D. Gây teo da

Câu 23. Đặc điểm của dát là:

  • A. Sờ thấy được
  • B. Không sờ thấy được vì không gờ cao trên mức da
  • C. Luôn gồ cao
  • D. Chứa dịch

Câu 24. Dát không viêm do nguyên nhân:

  • A. Viêm
  • B. Không phải do quá trình viêm
  • C. Nhiễm khuẩn
  • D. Dị ứng

Câu 25. Ví dụ của dát viêm là:

  • A. Tàn nhang
  • B. Ban đỏ trong dị ứng thuốc
  • C. Bạch biến
  • D. Purpura

… và còn 772 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 797 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó