Nội dung đề thi: 100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – BÀI 2: TỔN THƯƠNG CƠ BẢN
Xem trước 25/797 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tổn thương cơ bản được chia thành mấy loại chính?
- A. 1 loại
- B. 2 loại
- C. 3 loại
- D. 4 loại
Câu 2. Tổn thương cơ bản nguyên phát là gì?
- A. Tổn thương xuất hiện sau khi bệnh tiến triển
- B. Tổn thương xuất hiện sớm nhất, tương ứng với quá trình bệnh lý ban đầu
- C. Tổn thương do điều trị gây ra
- D. Tổn thương do cào gãi
Câu 3. Tổn thương cơ bản thứ phát là gì?
- A. Tổn thương xuất hiện đầu tiên
- B. Hậu quả của quá trình tiến triển từ tổn thương nguyên phát
- C. Tổn thương do vi khuẩn gây ra
- D. Tổn thương bẩm sinh
Câu 4. Điều nào sau đây KHÔNG đúng về tầm quan trọng của việc nhận biết tổn
thương cơ bản?
- A. Giúp chẩn đoán bệnh
- B. Giúp phân biệt bệnh nguyên phát và thứ phát
- C. Giúp điều trị bệnh
- D. Giúp thay thế hoàn toàn xét nghiệm
Câu 5. Theo tài liệu, cách phân loại tổn thương cơ bản thông dụng nhất là:
- A. Theo tính chất tổn thương
- B. Theo nguyên nhân
- C. Theo vị trí giải phẫu
- D. Theo nguyên phát và thứ phát
Câu 6. Tổn thương cơ bản nguyên phát bao gồm:
- A. Dát, sẩn, cục, u, mụn nước
- B. Vết loét, sẹo, vảy tiết
- C. Vết xước, teo da
- D. Cả B và C
Câu 7. Tổn thương cơ bản thứ phát bao gồm:
- A. Dát, sẩn
- B. Vết loét, sẹo, vảy tiết
- C. Mụn nước, bọng nước
- D. Củ, gôm
Câu 8. Tại sao cần phân biệt tổn thương nguyên phát và thứ phát?
- A. Để chẩn đoán bệnh
- B. Để đánh giá mức độ bệnh
- C. Để theo dõi tiến triển
- D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Tổn thương cơ bản nguyên phát xuất hiện khi nào?
- A. Sau khi bệnh đã tiến triển
- B. Sớm nhất, đầu tiên
- C. Sau khi điều trị
- D. Do cào gãi
Câu 10. Tổn thương thứ phát có thể do:
- A. Ngứa gãi
- B. Hậu quả điều trị
- C. Tiến triển tự nhiên
- D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Đặc điểm của dát (macule) là:
- A. Gồ cao trên bề mặt da
- B. Bằng phẳng với bề mặt da, chỉ thay đổi màu sắc
- C. Chứa dịch bên trong
- D. Sờ thấy rõ
Câu 12. Dát viêm có đặc điểm:
- A. Ấn kính không mất màu
- B. Ấn kính làm mất màu, bỏ ra màu trở lại
- C. Không thay đổi màu sắc
- D. Luôn để lại sẹo
Câu 13. Nguyên nhân của dát viêm là:
- A. Tăng sắc tố
- B. Giãn mạch, xung huyết nhất thời ở trung bì
- C. Xuất huyết
- D. Nhiễm khuẩn
Câu 14. Dát không viêm bao gồm:
- A. Dát tăng sắc tố, giảm sắc tố, xuất huyết
- B. Dát viêm
- C. Dát do giãn mạch
- D. Cả B và C
Câu 15. Dát xuất huyết (purpura) có đặc điểm:
- A. Ấn kính làm mất màu
- B. Ấn kính không làm mất màu
- C. Không nhìn thấy được
- D. Luôn gồ cao
Câu 16. Dát giảm sắc tố gặp trong bệnh:
- A. Bạch tạng, bạch biến
- B. Tàn nhang
- C. Nám
- D. Xạm da
Câu 17. Dát tăng sắc tố gặp trong:
- A. Bạch tạng
- B. Bạch biến
- C. Tàn nhang, nám
- D. Purpura
Câu 18. Telangiectasia là:
- A. Dát tăng sắc tố
- B. Giãn mao mạch dưới da
- C. Dát xuất huyết
- D. Sẩn
Câu 19. Đặc điểm nào giúp phân biệt dát viêm và dát không viêm?
- A. Màu sắc
- B. Kích thước
- C. Ấn kính có làm mất màu hay không
- D. Vị trí
Câu 20. Dát viêm trong dị ứng thuốc được gọi là:
- A. Purpura
- B. Ban đỏ (erythema)
- C. Telangiectasia
- D. Tattoo
Câu 21. Dát do xăm trổ vào da được gọi là:
- A. Macule
- B. Tattoo
- C. Purpura
- D. Telangiectasia
Câu 22. Dát viêm khi khỏi thường:
- A. Để lại sẹo
- B. Biến mất không để lại dấu tích hoặc hơi bong vẩy da mỏng
- C. Để lại vết loét
- D. Gây teo da
Câu 23. Đặc điểm của dát là:
- A. Sờ thấy được
- B. Không sờ thấy được vì không gờ cao trên mức da
- C. Luôn gồ cao
- D. Chứa dịch
Câu 24. Dát không viêm do nguyên nhân:
- A. Viêm
- B. Không phải do quá trình viêm
- C. Nhiễm khuẩn
- D. Dị ứng
Câu 25. Ví dụ của dát viêm là:
- A. Tàn nhang
- B. Ban đỏ trong dị ứng thuốc
- C. Bạch biến
- D. Purpura
… và còn 772 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 797 câu và xem đáp án.