Đề kiểm tra môn Nghe 2023 | i-quiz.vn@stop article@stop Đề kiểm tra môn Nghe 2023 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề kiểm tra môn Nghe 2023

Image Exam
2026-10-01 10:43:21
Tên đề thi: Đề kiểm tra môn Nghe 2023
Tác giả: Ngân Bảo 3
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Ngân Bảo
47
2026-10-01 12:02:48
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề kiểm tra môn Nghe 2023

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các biện pháp khuyến nghị nhằm cải thiện đảm bảo điều kiện môi trường lao động cho tổ chức, doanh nghiệp?

  • A. Biện pháp kĩ thuật, biện pháp tổ chức lao động, giám sát y tế và sức khỏe, phương tiện cán bộ lao động cá nhân, biện pháp khác
  • B. Biện pháp kĩ thuật, biện pháp kỉ luật, hiến pháp cải tiến sàng lọc, biện pháp y tế
  • C. Biện pháp kĩ thuật, biện pháp nhân sự, biện pháp giám sát
  • D. Biện pháp kĩ thuật, biện pháp bảo hộ lao động, biện pháp giảm cắt

Câu 2. Bệnh nghề nghiệp là?

  • A. Bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động tới người lao động
  • B. Bệnh phát sinh do môi trường có hại của nghề nghiệp tác động tới người lao động
  • C. Bệnh phát sinh do việc duy trì tình trạng sức khỏe của cá nhân người lao động và không bị bệnh hay thương tích liên quan nghề nghiệp
  • D. Tất cả đều sai

Câu 3. Mục đích của việc quan trắc môi trường lao động?

  • A. Xác định những yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khỏe môi trường lao động và tìm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động: biện pháp kỹ thuật, tổ chức; bảo hộ lao động
  • B. Phòng ngừa các bệnh nghề nghiệp, tai nạn nghề nghiệp
  • C. Nâng cao khả năng lao động cho người lao động
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 4. Môi trường làm việc thiếu ánh sáng gây tác hại gì?

  • A. Gây mệt mỏi, đau đầu, thị lực giảm dẫn tới cận thị, rối loại thị lực
  • B. Có thể gây tai nạn lao động
  • C. Làm chói mắt, gây tổn thương võng mạc, giác mạc có thể bị đục nhãn mắt
  • D. Tăng nhiệt độ nơi làm việc, gây mệt mỏi, nóng bức

Câu 5. Biện pháp y tế nhằm nâng cao sức khỏe lao động bao gồm?

  • A. Xác định các yếu tố độc hại
  • B. Khám tuyến để loại bỏ những người dễ mẫn cảm với các yếu tố độc hại. Khám định kỹ để phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp, giải quyết điều trị điều dưỡng
  • C. Khám bệnh nghề nghiệp cho người lao động tiếp xúc với yếu tố nguy cơ, giám định khả năng lao động và tách người lao động ra khỏi môi trường sản xuất có nguy cơ
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 6. Nhân viên y tế tại bệnh viện có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp nào?

  • A. Viêm gan nghề nghiệp
  • B. Lao nghề nghiệp
  • C. Nhiễm HIV nghề nghiệp
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 7. Thiết bị nào dưới đây có thể phục vụ cho chẩn đoán bệnh nghề nghiệp?

  • A. Máy chụp X-Quang cả sóng
  • B. Kính hiển vi
  • C. Máy xét nghiệm huyết học
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 8. Vi khí hậu bao gồm các yếu tố?

  • A. Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ chuyển động bụi
  • B. Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ chuyển động không khí, bức xạ nhiệt
  • C. Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ ánh sáng
  • D. Nhiệt độ, độ ẩm, nồng độ bụi

Câu 9. Đường xâm nhập cơ thể của chất độc công nghiệp?

  • A. Đường hô hấp
  • B. Đường da và niêm mạc
  • C. Đường tiêu hóa
  • D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 10. Tác hại nghề nghiệp được xếp vào nhóm “yếu tố tâm sinh lý và ergonomics”?

  • A. Tiếng ồn, bức xạ ion hóa, điện từ trường
  • B. Hơi hóa chất độc
  • C. Công việc áp lực cao, tính chất công việc nhàm chán, đơn điệu, giờ giấc kéo dài
  • D. Các loại bụi vô cơ (silic, talc,...); bụi hữu cơ (bông, lông gia súc, thuốc lá)

Câu 11. Tác hại nghề nghiệp được xếp vào nhóm “yếu tố sinh học”?

  • A. Tiếng ồn, bức xạ ion hóa, điện từ trường
  • B. Hơi hóa chất độc
  • C. Người bệnh, gia súc bệnh, côn trùng, vi sinh vật có khả năng lây nhiễm bệnh sang người
  • D. Công việc áp lực cao, tính chất công việc nhàm chán, đơn điệu, giờ giấc kéo dài

Câu 12. Cơ chế của mệt mỏi?

  • A. Do hiện tượng tiêu hao dự trữ đường
  • B. Thiếu oxy của tổ chức bởi hiện tượng nợ oxy quá dài do vận động
  • C. Cơ chế mệt mỏi gắn liền với hoạt động thần kinh
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 13. Tác hại nghề nghiệp được xếp vào nhóm "yếu tố vật lý học"?

  • A. Tiếng ồn, bức xạ ion hóa, điện từ trường, rung xóc, ánh sáng, tia laser, tia tử ngoại, tia hồng ngoại
  • B. Hơi hóa chất độc
  • C. Các loại bụi bẩn như bụi vô cơ (amiăng, silic,...) và bụi hữu cơ (bông, gia cầm, thuốc lá,...)
  • D. Người bệnh, gia súc bệnh, côn trùng, vi sinh vật có khả năng lây nhiễm bệnh sang người

Câu 14. “Tư thế lao động gò bó, không tự nhiên như đứng ngồi quá lâu, đi lại nhiều, cúi khom, nâng vật nặng,…” trong qua trình lao động sản xuất thuộc nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp nào?

  • A. Vật lý
  • B. Hóa học
  • C. Sinh học
  • D. Trạng thái tâm sinh lý và ergonomics

Câu 15. Bệnh nào sao đây không thuộc nhóm bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý?

  • A. Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn
  • B. Bệnh sạm da nghề nghiệp
  • C. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp
  • D. Bệnh giảm áp nghề nghiệp

Câu 16. Đơn vị đo nồng độ bụi?

  • A. $\mathrm{mg} / \mathrm{m}^{3}$
  • B. lux
  • C. $\%$
  • D. m/s

Câu 17. Yếu tố nguy cơ nào nguy hiểm nhất đối với nhân viên y tế làm việc tại khoa chẩn đoán hình ảnh khu chụp X-Quang?

  • A. Yếu tố vật lý
  • B. Yếu tố hóa học
  • C. Yếu tố bên ngoài
  • D. Yếu tố sinh học

Câu 18. Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp là bệnh thuộc nhóm?

  • A. Các bệnh bụi phổi và phế quản
  • B. Các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp
  • C. Các bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý
  • D. Các bệnh nghề nghiệp do yếu tố hóa học

Câu 19. Bệnh viện X phân công cho một bác sĩ vào khám chữa bệnh ở khoa Lao Phổi. Sau khi làm việc được 6 tháng, người bác sĩ này sẽ được khám?

  • A. Khám sức khỏe trước khi bố trí việc làm
  • B. Khám định kì cho người mắc bệnh nghề nghiệp
  • C. Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
  • D. Tất cả các ý trên

Câu 20. Đối tượng phục vụ của công tác vệ sinh lao động trong ngành y tế là những ai dưới đây?

  • A. Các bác sĩ, điều dưỡng
  • B. Các dược sĩ, dược tá và cán bộ, công nhân viên chức và người lao động ở các xí nghiệp dược phẩm
  • C. Nhân viên bảo vệ ở các bệnh viện
  • D. Tất cả các đối tượng trên

Câu 21. Nước ngọt chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số lượng nước trên trái đất?

  • A. 70%
  • B. 97%
  • C. 3%
  • D. 0,3%

Câu 22. Tiêu chí chọn vi sinh vật chỉ điểm cho nguồn nước bị nhiễm phân?

  • A. Chỉ có trong phân, số lượng lớn, dễ xác định bằng phương pháp đơn giản
  • B. Sống rất lâu trong thiên nhiên, có thể có trong phân, sinh lực mạnh
  • C. Sinh lực mạnh, chỉ có trong phân, xác định bằng kỹ thuật cao
  • D. Có trong tất cả môi trường, có với số lượng nhiều, sinh lực mạnh

Câu 23. Kỹ thuật lấy mẫu hóa lý?

  • A. Mở vòi nước chảy từ 1-2 phút, tráng chai đã rửa sạch 3 lần với nước lấy mẫu, lấy đầy bình và đậy nắp
  • B. Mở vòi nước chảy từ 2-3 phút, tráng chai đã rửa sạch 3 lần với nước cất, lấy đầy bình và đậy nắp
  • C. Mở vòi và lấy nước ngay, tráng chai đã rửa sạch 3 lần với nước lấy mẫu, lấy 2/3 bình và đậy nắp
  • D. Không câu nào đúng

Câu 24. Kỹ thuật lấy mẫu vi sinh?

  • A. Dùng chai thủy tinh đã tiệt trùng, đốt vòi nước để tiệt trùng, xả vòi nước, mở nút chai, hơ nóng miệng chai, lấy nước đến 2/3 chai, đậy nắp, hơ lại miệng cổ chai
  • B. Dùng chai loại nào cũng được, mở nút cổ chai, hơ nóng miệng chai, lấy nước đến 2/3 chai, hơ miệng cổ chai, đậy nắp
  • C. Dùng chai thủy tinh đã tiệt trùng, đốt vòi nước để tiệt trùng, xả vòi nước, mở nút chai, hơ nóng miệng chai, lấy nước đầy chai, đậy nắp thật chặt
  • D. Không câu nào đúng

Câu 25. Khái niệm về sức khỏe môi trường?

  • A. Môi trường dành cho những người có sức khỏe
  • B. Môi trường làm cho con người có sức khỏe
  • C. Tạo ra môi trường trong lành, bền vững để nâng cao sức khỏe con người
  • D. Sức khỏe con người tác động đến môi trường

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó