Bài 5 CNXHKH1 | i-quiz.vn@stop article@stop Bài 5 CNXHKH1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Bài 5 CNXHKH1

Image Exam
2026-10-01 04:59:41
Tên đề thi: Bài 5 CNXHKH1
Tác giả: Trần Thoa
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: 00:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Bài 5 CNXHKH1

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nội dung nào dưới đây là con đường phát triển của cách mạng Việt Nam được Chủ tịch Hồ Chí Minh nêu ra trong Chánh cương vắn tắt của Đảng?

  • A. Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để đi thẳng tới chế độ cộng sản chủ nghĩa.
  • B. Làm tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi thẳng tới xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa.
  • C. Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
  • D. Làm thổ địa cách mạng và tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

Câu 2. Sinh ra và lớn lên ở một nước thuộc địa nửa phong kiến, dưới ách thống trị của thực dân Pháp, giai cấp công nhân Việt Nam

  • A. có trình độ cao.
  • B. có lực lượng vô cùng đông đảo.
  • C. phát triển chậm.
  • D. phát triển nhanh.

Câu 3. Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là

  • A. Xóa bỏ chế độ TBCN, xóa bỏ chế độ người bóc lột người
  • B. Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại khỏi mọi sự áp bức, bóc lột nghèo nàn lạc hậu.
  • C. Tất cả các đáp án
  • D. Xây dựng CNXH và CNCS văn minh

Câu 4. Quan điểm nào dưới đây là đúng khi nói về số lượng của giai cấp công nhân hiện nay?

  • A. Số lượng lao động trực tiếp và gián tiếp cùng giảm.
  • B. Số lượng lao động trực tiếp tăng, lao động gián tiếp giảm.
  • C. Số lượng lao động trực tiếp giảm, lao động gián tiếp tăng.
  • D. Số lượng lao động trực tiếp và gián tiếp cùng tăng.

Câu 5. Đâu là nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình.

  • A. Đảng Cộng sản
  • B. Liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác
  • C. Tất cả các đáp án
  • D. Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng

Câu 6. Hiện nay ở các nước tư bản, một bộ phận công nhân đã tham gia sở hữu một lượng tư liệu sản xuất của xã hội thông qua chế độ cổ phần hoá, từ đó làm xuất hiện xu hướng

  • A. trung lưu hoá giai cấp công nhân.
  • B. bần cùng hoá giai cấp công nhân.
  • C. hiện đại hoá giai cấp công nhân.
  • D. trí tuệ hoá giai cấp công nhân.

Câu 7. Nguyên nhân nào dưới đây tạo thành động lực thúc đẩy đoàn kết giai cấp gắn liền với đoàn kết dân tộc trong mọi thời kì đấu tranh cách mạng ở Việt Nam?

  • A. Lợi ích giai cấp công nhân và lợi ích dân tộc gắn chặt với nhau.
  • B. Lợi ích dân tộc tách rời lợi ích giai cấp công nhân.
  • C. Lợi ích giai cấp công nhân cao hơn lợi ích dân tộc.
  • D. Toàn thể dân tộc tập trung giải quyết vấn đề lợi ích của giai cấp công nhân.

Câu 8. Theo Hồ Chí Minh quy luật hình thành Đảng cộng sản Việt Nam là

  • A. Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân
  • B. Tất cả các đáp án
  • C. Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân
  • D. Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

Câu 9. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: “...... là cơ sở xã hội của Đảng Cộng sản, là ...... của Đảng cộng sản.”

  • A. Giai cấp nông dân; lực lượng cổ vũ phong trào đấu tranh
  • B. Giai cấp nông dân; đồng minh vững chắc
  • C. Giai cấp công nhân; lực lượng lãnh đạo
  • D. Giai cấp công nhân; nguồn bổ sung lực lượng

Câu 10. Quy luật chung, phổ biến hình thành Đảng cộng sản, đảng của giai cấp công nhân là:

  • A. Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân
  • B. Tất cả các đáp án
  • C. Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân
  • D. Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

Câu 11. Đấu tranh để bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng Cộng sản, giáo dục nhận thức và củng cố niềm tin khoa học đối với lí tưởng, mục tiêu của chủ nghĩa xã hội cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động, … là nhiệm vụ hiện nay của giai cấp công nhân trong lĩnh vực nào dưới đây?

  • A. Văn hoá, tư tưởng.
  • B. Nhận thức.
  • C. Kinh tế.
  • D. Chính trị – xã hội.

Câu 12. Cải cách, đổi mới để xây dựng chủ nghĩa xã hội ở các nước xã hội chủ nghĩa, nơi giai cấp công nhân thông qua đội tiên phong của mình là Đảng Cộng sản đang cầm quyền, đây là sứ mệnh của giai cấp công nhân hiện nay trong lĩnh vực nào dưới đây?

  • A. Chính trị – xã hội.
  • B. Tư tưởng.
  • C. Văn hoá.
  • D. Kinh tế.

Câu 13. Quan điểm nào dưới đây là đúng khi nói về số lượng của giai cấp công nhân hiện nay?

  • A. Số lượng lao động trực tiếp và gián tiếp cùng giảm.
  • B. Số lượng lao động trực tiếp giảm, lao động gián tiếp tăng.
  • C. Số lượng lao động trực tiếp và gián tiếp cùng tăng.
  • D. Số lượng lao động trực tiếp tăng, lao động gián tiếp giảm.

Câu 14. Quan điểm nào sau đây không đúng về Đảng Cộng sản?

  • A. Đảng Cộng sản là nơi tập trung những trí thức xuất sắc nhất trong xã hội.
  • B. Đảng Cộng sản là nơi tập trung những người ưu tú nhất trong giai cấp công nhân.
  • C. Đảng Cộng sản là nơi tập trung những quần chúng nhân dân ưu tú nhất.
  • D. Đảng Cộng sản là nơi tập trung những người giác ngộ cao nhất lí luận của chủ nghĩa Mác – Lênin.

Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp điều hoà mâu thuẫn và xung đột xã hội của giai cấp tư sản?

  • A. Dừng bóc lột giá trị thặng dư.
  • B. Trợ cấp thất nghiệp cho công nhân.
  • C. Áp dụng phương thức quản lí mới.
  • D. Thực hiện chế độ cổ phần hoá.

Câu 16. Ở các nước xã hội chủ nghĩa, giai cấp công nhân đã trở thành giai cấp như thế nào?

  • A. giai cấp có vai trò ngày càng mờ nhạt đối với sự phát triển của xã hội.
  • B. giai cấp không còn vai trò lãnh đạo cách mạng.
  • C. giai cấp có vai trò tương đối quan trọng đối với sự phát triển của xã hội.
  • D. giai cấp lãnh đạo thông qua tổ chức tiên phong của nó là Đảng Cộng sản.

Câu 17. Phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ănghen trong triết học Mác –Lênin là:

  • A. Học thuyết về SMLS của giai cấp công nhân
  • B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
  • C. Học thuyết giá trị thặng dư
  • D. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

Câu 18. Phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ănghen trong Chủ nghĩa xã hội khoa học là:

  • A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
  • B. Học thuyết về SMLS của giai cấp công nhân
  • C. Học thuyết giá trị thặng dư
  • D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Câu 19. Đâu không phải là một trong 3 phát kiến vĩ đại của chủ nghĩa Mác –Lênin

  • A. Học thuyết giá trị thặng dư
  • B. Học thuyết về SMLS của giai cấp công nhân
  • C. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
  • D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Câu 20. Học thuyết nào dưới đây của C. Mác và Ph. Ăngghen có nội dung cơ bản là lí luận về hình thái kinh tế – xã hội, là cơ sở về mặt triết học để nghiên cứu xã hội tư bản chủ nghĩa, khẳng định sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản là tất yếu như nhau?

  • A. Học thuyết giá trị thặng dư.
  • B. Học thuyết duy vật biện chứng.
  • C. Học thuyết duy vật lịch sử.
  • D. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân.

Câu 21. Nội dung nào dưới đây là tiền đề tư tưởng lí luận cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

  • A. Triết học cổ điển Đức.
  • B. Triết học hiện sinh.
  • C. Triết học phương Tây hiện đại.
  • D. Triết học Tây Âu trung cổ.

Câu 22. Nhận thức của Đảng Cộng sản Việt Nam về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội không chỉ dừng ở nhận thức định hướng, định tính mà từng bước đạt tới trình độ định hình, định lượng tại

  • A. Đại hội VIII.
  • B. Đại hội IX.
  • C. Đại hội VI.
  • D. Đại hội VII.

Câu 23. Nội dung nào dưới đây là thực chất của thời kì quá độ?

  • A. Thời kì giai cấp công nhân phát triển kinh tế, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
  • B. Thời kì cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa.
  • C. Thời kì giai cấp công nhân tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
  • D. Thời kì tiếp tục cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản

Câu 24. Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lí thuyết thành thực tiễn sinh động là

  • A. I.V. Stalin.
  • B. V.I. Lênin.
  • C. C. Mác.
  • D. Hồ Chí Minh.

Câu 25. Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ năm

  • A. 1975.
  • B. 1986.
  • C. 1954.
  • D. 1945.

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó