CÁC CÂU HỎI ÔN TẬP NLKT - AOF | i-quiz.vn@stop article@stop CÁC CÂU HỎI ÔN TẬP NLKT - AOF | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CÁC CÂU HỎI ÔN TẬP NLKT - AOF

Image Exam
2026-10-01 00:15:40
Tên đề thi: CÁC CÂU HỎI ÔN TẬP NLKT - AOF
Tác giả: pffvj4ht4y
Số lượng câu hỏi: 66
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 66
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
66
2026-10-01 00:46:07
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: CÁC CÂU HỎI ÔN TẬP NLKT - AOF

Xem trước 25/66 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong kế toán tiền, chi phí được ghi nhận khi nào?

  • A. Khi đơn vị chi tiền
  • B. Khi đơn vị chi tiền từ những giao dịch liên quan đến chi phí
  • C. Khi phù hợp với thu nhập
  • D. Khi chi phí phát sinh và đủ điều kiện ghi nhận

Câu 2. Đối tượng chung của kế toán là gì ?

  • A. TS, NPT, VCSH, TN, CP, KQ
  • B. TN, CP, KQ
  • C. TS, TN, CP
  • D. TS, NPT, VCSH

Câu 3. Kế toán sử dụng những thước đo nào ?

  • A. Thước đo tiền tệ và thước đo hiện vật
  • B. Thước đo tiền tệ, thước đo hiện vật, thước đo thời gian lao động
  • C. Duy nhất thước đo tiền tệ
  • D. Thước đo hiện vật và thước đo thời gian lao động

Câu 4. Việc sử dụng thước đo của kế toán có gì khác biệt với các loại hạch toán khác?

  • A. Không có gì khác biệt
  • B. Sử dụng thước đo tiền tệ, thước đo hiện vật và thước đo thời gian lao động là bắt buộc và chủ yếu
  • C. Sử dụng thước đo tiền tệ là bắt buộc và chủ yếu
  • D. Sử dụng thước đo tiền tệ và thước đo hiện vật là bắt buộc và chủ yếu

Câu 5. Nguyên tắc nhất quán được xây dựng nhằm đáp ứng yêu cầu nào của thông tin kế toán?

  • A. Yêu cầu hiệu quả
  • B. Yêu cầu trung thực
  • C. Yêu cầu so sánh
  • D. Yêu cầu thận trọng

Câu 6. Khi một đơn vị kế toán bị phá sản:

  • A. Chủ sở hữu được ưu tiên thanh toán trước chủ nợ
  • B. Cả chủ nợ và chủ sở hữu được thanh toán cùng lúc
  • C. Chủ nợ được ưu tiên thanh toán trước chủ sở hữu

Câu 7. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào được ghi nhận tài sản trên BCTC ?

  • A. Hàng hoá nhận giữ hộ
  • B. Văn phòng phẩm mua về sử dụng hết ngay cho hoạt động bán hàng
  • C. Văn phòng phẩm mua về nhập kho

Câu 8. Trong kế toán tiền, sự kiện nào sau đây làm phát sinh chi phí?

  • A. Đơn vị xuất kho hàng hoá để bán: 50trđ
  • B. Đơn vị mua hàng về nhập kho và đã trả bằng tiền mặt 500trđ
  • C. Đơn vị trích khấu hao tài sản cố định trong kỳ 500trđ

Câu 9. Mỗi một đối tượng kế toán cụ thể cần mở duy nhất một tài khoản để phản ánh:

  • A. Sai
  • B. Đúng

Câu 10. Gía gốc của TSCĐ ban đầu được xác định theo

  • A. Hao mòn TSCĐ luỹ kế
  • B. Gía trị còn lại của TSCĐ
  • C. Nguyên giá TSCĐ

Câu 11. Các trường hợp nào được phản ánh trên Báo cáo hoạt động

  • A. Trị giá hàng bán bị trả lại
  • B. Chi phí trả trước A.
  • C. Khoản bồi thường do vi phạm hợp đồng trong kỳ

Câu 12. Cơ sở số liệu để lập Bảng chi tiết số phát sinh là gì?

  • A. Số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các TK sử dụng trong kỳ
  • B. Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các TK sử dụng trong kỳ
  • C. Số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các TK chi tiết thuộc tài khoản tổng hợp tương ứng
  • D. Số dư đầu kỳ, số phát sinh, số dư cuối kỳ của tất cả các TK chi tiết sử

Câu 13. Nhận định nào sau đây là đúng?

  • A. Tài sản ngắn hạn+ Nguyên giá TSCĐ- Hao mòn TSCĐ = Nợ phải trả+ Vốn chủ sở hữu
  • B. Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
  • C. Tài sản ngắn hạn + Tài sản - Người mua trả tiền trước = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

Câu 14. Theo thời gian và mức độ tài liệu, chứng từ kế toán bao gồm:

  • A. A. Chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp
  • B. Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài
  • C. Chứng từ tiền tệ và chứng từ bán hàng

Câu 15. Phương pháp kế toán nào được sử dụng để thu nhận thông tin về các nghiệp vụ tài chính?

  • A. Phương pháp tính giá
  • B. Phương pháp chứng từ kế toán
  • C. Phương pháp tài khoản kế toán

Câu 16. Căn cứ để phản ánh vào chỉ tiêu Doanh thu bán hàng trên Báo cáo kết quả hoạt động là:

  • A. Số phát sinh của TK Doanh thu bán hàng
  • B. Số cộng phát sinh của TK Doanh thu bán hàng
  • C. Số dư của TK Doanh thu bán hàng

Câu 17. Bút toán Phân bổ chi phí công cụ dụng cụ thuộc loại bút toán nào?

  • A. Ghi cuối kỳ
  • B. Ghi trong kỳ
  • C. Ghi đầu kỳ

Câu 18. Căn cứ số liệu để lập bảng cân đối kế toán là

  • A. Số liệu đã ghi chép trên các sổ tổng hợp
  • B. Số dư đầu kỳ, số phát sinh, số dư cuối kỳ của các TK tổng hợp
  • C. Số dư cuối kỳ của các TK Kế toán tại thời điểm lập

Câu 19. Phân loại tài khoản theo công dụng thì TK Phải thu khách hàng thuộc loại nào?

  • A. TK Qúa trình hoạt động
  • B. TK TS
  • C. TK Chủ yếu A.
  • D. TK Tạm thời

Câu 20. Thông tin về TK Doanh thu chưa thực hiện: Số dư đầu kỳ 1500, Số phát sinh bên Nợ 500, số phát sinh bên Có 1500. Số dư cuối kỳ?

  • A. Dư bên Nợ 2500
  • B. Dư bên Có 2500
  • C. Dư bên Có 500
  • D. Dư bên Nợ 500

Câu 21. TK Hao mòn TSCĐ có kết cấu

  • A. Số dư ghi bên Có, SPS tăng ghi Nợ, SPS giảm ghi Có
  • B. Số dư ghi bên Có, SPS tăng ghi Có, SPS giảm ghi Nợ
  • C. Số dư ghi bên Nợ, SPS tăng ghi Nợ, SPS giảm ghi Có

Câu 22. TK Chi phí trả trước và TK Dự phòng chi phí phải trả

  • A. Là các TK Qúa trình
  • B. Là các TK TN
  • C. Là các TK CP
  • D. Không phải các TK CP

Câu 23. Nghiệp vụ làm TGNH giảm được phản ánh vào chứng từ kế toán nào?

  • A. giấy đề nghị tạm ứng
  • B. Phiếu chi
  • C. giấy báo có
  • D. giấy báo nợ

Câu 24. Tại Cty X (Kỳ kế toán tháng, kế toán dồn tích, đơn vị trđ) có tình hình sau: Nguyên giá TSCĐ là 950, thời gian sử dụng ước tính là 5 năm, giá trị thanh lý thu hồi ước tính là 50, giá trị khấu hao của TSCĐ trong kỳ là?

  • A. 15
  • B. 150 A.
  • C. 1583 => GTKH = 950-50/5*12= 15

Câu 25. Hình thức kế toán không cần lập Bảng đối chiếu phát sinh là:

  • A. Hình thức Chứng từ ghi sổ
  • B. Hình thức Nhật ký chung
  • C. Hình thức Nhật ký- sổ cái

… và còn 41 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 66 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó