TN môn Cmbctcqt | i-quiz.vn@stop article@stop TN môn Cmbctcqt | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TN môn Cmbctcqt

Image Exam
2026-09-29 23:54:22
Tên đề thi: TN môn Cmbctcqt
Số lượng câu hỏi: 103
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 103
Tổng số điểm của đề thi: 103
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TN môn Cmbctcqt

Xem trước 25/103 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1.  Theo khuôn mẫu, đặc điểm định tính cơ bản của BCTC bao gồm:

  • A. Đặc tính phù hợp và trung thực
  • B. Đầy đủ và khách quan
  • C. Thích hợp và dễ hiểu
  • D. Trung thực và kịp thời

Câu 2. Theo khuôn mẫu các đặc điểm định tính bổ sung của BCTC bao gồm:

  • A. Có thể so sánh được
  • B. Có thể kiểm tra
  • C. Kịp thời và dễ hiểu
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 3. Theo khuôn mẫu, các yếu tố của BCTC bao gồm:

  • A. Tài sản và Nợ phải trả
  • B. Tài sản và Vốn chủ sở hữu
  • C. Thu nhập và Chi phí
  • D. Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu, Thu nhập và chi phí

Câu 4. Mục đích của khuôn mẫu BCTC?

  • A. Làm cơ sở cho việc xây dụng và hoàn thiện hệ thống chuẩn mực kế toán quốc tế
  • B. Giúp các tổ chức trong việc biên soạn và phát triển các chuẩn mực kế toán quốc gia
  • C. Giúp cho những người lập BCTC tron việc áp dụng các CMKTQT và xử lý các vấn đề chưa được quy định bởi một chuẩn mực kế toán quốc tế nào cả
  • D. Giúp cho người sử dụng BCTC trong việc giải thích thông tin trình bày trong các

Câu 5. BCTC được lập theo các CMKTQT Theo khuôn mẫu, “Tài sản là nguồn lực kinh tế hiện tại được kiểm soát bởi 1 đơn vị do kết quả sự kiện trong quá khứ” đúng hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sại

Câu 6. Theo khuôn mẫu, “Nợ phải trả là một nghĩa vụ hiện tại của đơn vị về chuyển giao nguồn lực kinh tế do các sự kiện phát sinh trong quá khứ”, đúng hai sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 7. Theo khuôn mẫu, các yếu tố BCTC phản ảnh tình hình hoạt động của DN?

  • A. Tài sản và Nợ phải trả
  • B. Tài sản và Vốn chủ sở hữu
  • C. Thu nhập và Chi phí
  • D. Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu, Thu nhập và chi phí

Câu 8. theo khuôn mẫu, các cơ sở đánh giá được sử dụng để đánh giá các yếu tố BCTC là:

  • A. Giá gốc và giá trị hợp lý
  • B. Giá góc và giá hiện hành
  • C. Giá hiện hành và giá trị sử dụng
  • D. Giá trị sử dụng và giá trị hợp lý

Câu 9. Theo khuôn mẫu, giá trị sử dụng là giá trị hiện tại của các dòng tiền hay các lợi ích kinh tế khác mà một đơn vị kì vọng thu được từ việc sử dụng tài sản hay thanh lý cuối cùng của tài sản đó, đúng hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 10. Đối với Tài sản, xóa ghi nhận thường xảy ra khi đơn vị mất quyền kiểm soát đói với toàn bộ hay 1 phần tài sản đã ghi nhận, đung hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 11. Đối với Nợ phải trả, xóa ghi nhận thường xảy ra khi đơn vị không còn nghĩa vụ hiện hành với tất cả hay 1 phần NPT đã ghi nhận, đúng hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 12. Theo IAS 12, thuế thu nhập bao gồm tất cả các khoản thuế trong nước và nước ngoài phải nộp dựa trên lợi nhuận chịu thuế, đúng hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 13. Theo IAS 12, lợi nhuận kế toán là lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ trước khi trừu đi thuế thu nhập doanh nghiệp, đúng hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 14. Chênh lêch tạm thời phải chịu thuế phát sinh khi nào?

  • A. Giá trị ghi sổ của tài sản nhỏ hơn cơ sở tính thuế của tài sản
  • B. Giá trị ghi sổ của tài sản lớn hơn cơ sở tính thuế của tài sản và giá trị ghi sổ của nợ phải trả nhỏ hơn cơ sở tính thuế của nợ phải trả
  • C. Giá trị ghi sổ của nợ phải trả lớn hơn xơ sở tính thuế của nợ phải trả

Câu 15. Chênh lệch tạm thời được khấu trừ phát sinh khi giá trị ghi sổ của tài sản nhỏ hơn cơ sở tính thuế của tài sản, đúng hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 16. Theo IAS 12, tài sản thuế thu nhập hoãn lại là thuế sẽ được hoàn lại trong tương lai tính trên các khoản:

  • A. Chênh lệch tạm thời được khấu trừ
  • B. Giá trị được khấu trừ chuyể sang các năm sau của các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
  • C. Giá trị được khấu trừ chuyể sang các năm sau của các khoản ưu đãi thuế chưa sử dụng
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 17. Theo IAS 12, Thuế thu nhập hiện hành là số thuế TNDN phải nộp (hoặc thu hồi được tính trên :

  • A. Lợi nhuận kế toán và thuế suất thuế TNDN của năm hiện hành
  • B. Lợi nhuận kế toán và thuế suất thuế TNDN của năm dự kiến
  • C. Lợi nhuận chịu thuế và thuế suất thuế TNDN của năm hiện hành
  • D. Lợi nhuận chịu thuế và thuế suất thuế TNDN của năm dự kiến

Câu 18. Ngày 31/12/N, doanh nghiệp ghi nhận khoản chi phí phải trả về trích trước chi phí lãi vay với giá ghi sổ là 200.000USD. Khoán chi phí lãi vay này được tính là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế trên cơ sở thực chi. Xác định cơ sở tính thuế của khoản mục NPT này tại 31/12/N theo IAS 12?

  • A. 0
  • B. 200.000USD
  • C. 20.000USD
  • D. 400.000USD

Câu 19. Theo IAS 12, cơ sở tính thuế thu nhập của TS là giá trị sẽ được khấu trừ cho mục đích thuế thu nhập, được trừ khỏi các lợi ích kinh tế mà DN sẽ nhận được và phải chịu thuế thu nhập khi GTGS của TS đó được thu hồi, đúng hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. công thức tính cơ sở tính thuế thu nhập của TS?

  • A. GTGS của TS - giá trị các khoản sẽ được khấu trừ trong tương lai + các khoản phải chịu thuế trong tương lai
  • B. GTGS của TS + giá trị các khoản sẽ được khấu trừ trong tương lai – các khoản phải chịu thuế trong tương lai
  • C. GTGS của TS + giá trị các khoản sẽ được khấu trừ trong tương lai
  • D. GTGS của TS giá trị các khoản sẽ được khấu trừ trong tương lai

Câu 21. Theo IAS 12, cơ sở tính thuế của NPT là giá trị ghi sổ của nó trừ đi giá trị sẽ được khấu trừ cho mục đích thuế thu nhập của khoản NPT đó trong các kỳ tương lai, đúng hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Công thức xác định cơ sở tính thuế của khoản mục NPT?

  • A. GTGS của TS - giá trị các khoản sẽ được khấu trừ trong tương lai + các khoản phải chịu thuế trong tương lai
  • B. GTGS của TS + giá trị các khoản sẽ được khấu trừ trong tương lai – các khoản phải chịu thuế trong tương lai
  • C. GTGS của TS + giá trị các khoản sẽ được khấu trừ trong tương lai
  • D. GTGS của TS giá trị các khoản sẽ được khấu trừ trong tương lai

Câu 23. Một thiết bị có nguyên giá là 10.000USD, đã khấu hao lũy kế cho mục đích tính thuế là 2.000USD. Doanh thu từ việc sử dụng thiết bị phải chịu thuế thu nhập và lãi thu từ thanh lý thiết bị cũng phải phải chịu thuế thu nhập. Xác định cơ sở tính thuế của TS đó?

  • A. 0
  • B. 2000USD
  • C. 8000USD
  • D. 10000USD

Câu 24. Quy trình xác định và ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả và tài sản thuế thu nhập hoãn lại gồm mấy bước?

  • A. 4 bước
  • B. 5 bước
  • C. 6 bước
  • D. 7 bước

Câu 25. Theo IAS 23, chi phí lãi vay là khoản lãi vay và các chi phí khác liên quan tới việc đi vay vốn của doanh nghiệp, đúng hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 78 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 103 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó