100cau_CCNC | i-quiz.vn@stop article@stop 100cau_CCNC | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

100cau_CCNC

Image Exam
2026-09-29 21:40:06
Tên đề thi: 100cau_CCNC
Tác giả: Linh Hà
Số lượng câu hỏi: 99
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 99
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Linh Hà
78
2026-09-29 22:07:48
User avatar
Apple User
0
2026-09-29 22:09:48
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: 100cau_CCNC

Xem trước 25/99 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong Microsoft Word, ta sử dụng hộp thoại Font để:

  • A. Định dạng bảng
  • B. Định dạng văn bản
  • C. Định dạng hình ảnh
  • D. Định dạng cột

Câu 2. Trong Microsoft Word, lệnh Home\Editing\Find dùng để:

  • A. Gõ tắt từ, cụm từ
  • B. Định dạng từ, cụm từ
  • C. Tìm kiếm từ, cụm từ
  • D. Tìm kiếm và thay thế từ, cụm từ

Câu 3. Trong Microsoft Word, để giãn dòng 1.5 line; sau khi đặt con trỏ vào đoạn văn bản, bạn sẽ:

  • A. Nhấn Ctrl + 1
  • B. Nhấn Ctrl + 1.5
  • C. Nhấn Ctrl + 5
  • D. Nhấn Ctrl + 15

Câu 4. Trong Microsoft Word, thao tác Shift + Enter có chức năng gì?

  • A. Đưa con trỏ xuống hàng chưa kết thúc Paragraph
  • B. Đưa con trỏ xuống một trang màn hình
  • C. Nhập dữ liệu theo hàng dọc
  • D. Kết thúc một đoạn văn bản

Câu 5. Trong Microsoft Word, để ngắt cột bắt buộc, ta có thể nhấn tổ hợp phím nào?

  • A. Shift + Enter
  • B. Ctrl + Shift + Enter
  • C. Ctrl + Enter
  • D. Alt + Enter

Câu 6. Trong Microsoft Word, muốn biết đang sử dụng Microsoft Office Word phiên bản nào:

  • A. File\Account
  • B. File\Info
  • C. View\Account
  • D. Review\Account

Câu 7. Trong Microsoft Word, để xuất hiện thêm các thanh công cụ khác, ta chọn thao tác nào?

  • A. File\Edit\Customize Ribbon
  • B. Insert\Tools\Customize Ribbon
  • C. File\Options\Customize Ribbon
  • D. View\Toolbars\Customize Ribbon

Câu 8. Trong Microsoft Word, để thay đổi đơn vị đo lường, ta chọn:

  • A. Format\Tabs\Advanced
  • B. File\Options\Advanced
  • C. Format\Object\View
  • D. File\Options\View

Câu 9. Với một tài liệu Microsoft Word có nhiều trang, để đến một trang bất kì, tổ hợp phím nào sẽ được nhấn:

  • A. Shift + G
  • B. Ctrl + G
  • C. Ctrl + Shift + G
  • D. Ctrl + Alt + G

Câu 10. Trong Microsoft Word, để di chuyển giữa các cửa sổ Word khi đang mở cùng lúc, ta nhấn tổ hợp phím:

  • A. Ctrl + F6
  • B. Shift + f6
  • C. Alt + F6
  • D. F6

Câu 11. Trong Microsoft Word, muốn cắt một khối văn bản/các đối tượng đang được chọn, ta dùng lệnh:

  • A. Home\Copy
  • B. File\Copy
  • C. File\Cut
  • D. Home\Cut

Câu 12. Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở trang soạn thảo thứ 5, muốn xem nội dung trang 36 ta thực hiện:

  • A. Nhấn Ctrl + G nhập 36
  • B. Nhấn Ctrl + G nhập 5-36
  • C. Nhấn Ctrl + G nhập 31
  • D. Nhấn Ctrl + K nhập 31

Câu 13. Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mẫu sử dụng cho lần sau, bạn sử dụng chức năng nào của word?

  • A. AutoCorrect
  • B. AutoText
  • C. AutoStyle
  • D. AutoType

Câu 14. Trong Microsoft Word, phát biểu nào sai khi nói về chức năng Mail Merge?

  • A. Phải có hai tệp tin: tệp tin dữ liệu và tệp tin chính.
  • B. Tệp tin dữ liệu có thể được tạo bằng Word hoặc Excel.
  • C. Mail Merge có thể gửi và nhận thư điện tử giống Gmail.
  • D. Mail Merge thường được sử dụng để tạo thư mời hay phiếu báo điểm.

Câu 15. Trong Microsoft Word, muốn tạo liên kết (Hyperlink) tới một văn bản khác ta chọn?

  • A. Edit\Hyperlink
  • B. Format\Hyperlink
  • C. Insert\Hyperlink
  • D. File\Hyperlink

Câu 16. Trong Microsoft Word, muốn tạo màu sắc cho nền văn bản ta chọn?

  • A. Format\Backgound
  • B. Insert\Background
  • C. Design\Page Color
  • D. View\Background

Câu 17. Trong Microsoft Word, để tạo mật khẩu (Password) cho một văn bản ta chọn?

  • A. File\Info\Protect Document
  • B. Insert\Info\Permissions
  • C. Format\Options\Security
  • D. Tools\Options\Security

Câu 18. Trong Microsoft Word, muốn chọn từ vị trí con trỏ đến cuối tài liệu ta nhấn tổ hợp phím

  • A. Ctrl + Shift + End
  • B. Ctrl + Shift + ®
  • C. Shift + ®
  • D. Shift + Home

Câu 19. Trong Microsoft Word, để tạo đường kẻ giữa các cột khi thực hiện chia cột ta đánh dấu vào check box:

  • A. Line middle
  • B. Line between
  • C. Line in
  • D. Line on

Câu 20. Trong Microsoft Word, phím Tab có độ dài được mặc định là:

  • A. 0.5 inch
  • B. 1 inch
  • C. 0.5 cm
  • D. 1 cm

Câu 21. Trong Microsoft Word, khi soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang, số từ,… của văn bản hiện hành ta quan sát ở:

  • A. Thanh công cụ Ribbon
  • B. Thanh trạng thái
  • C. Trong trang Backstage của thực đơn File
  • D. Thanh thước

Câu 22. Trong Microsoft Word, để sử dụng các định dạng văn bản có sẵn ta thực hiện:

  • A. Home\Font
  • B. Home\Paragraph
  • C. Home\Styles
  • D. Home\Editing

Câu 23. Trong Microsoft Word, để phân chia section trên văn bản, ta chọn chức năng nào sau đây trong nhóm Page Setup của tab Layout

  • A. Hyphenation
  • B. Breaks
  • C. Columns
  • D. Size

Câu 24. Trong Microsoft Word, để tạo danh sách mục lục tự động, ta chọn Tab

  • A. Insert
  • B. Page Layout
  • C. References
  • D. Mailings

Câu 25. Trong Microsoft Word, để thực hiện chức năng trộn thư (Mail merge) , ta chọn Tab

  • A. Insert
  • B. Page Layout
  • C. References
  • D. Mailings

… và còn 74 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 99 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó