Tổng quan 1_167 | i-quiz.vn@stop article@stop Tổng quan 1_167 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tổng quan 1_167

Image Exam
2026-09-26 22:51:30
Tên đề thi: Tổng quan 1_167
Tác giả: Binh Trong Tran
Số lượng câu hỏi: 166
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 165
Tổng số điểm của đề thi: 166
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tổng quan 1_167

Xem trước 25/166 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Công suất thiết kế định danh (P) của NMNĐ VT4 và VT4 MR là bao nhiêu

  • A. 1 x 600MW
  • B. 2 x 600MW
  • C. 3 X 600MW
  • D. Tất cả các đáp án trên

Câu 2. Nhiên liệu chính của sử dụng trong NMNĐ VT4 và VT4 MR là gì

  • A. Than cám
  • B. Than trộn giữa Bituminous và sub Bituminous
  • C. Dầu DO
  • D. Tất cả các đáp án trên

Câu 3. Dầu DO sử dụng trong NMNĐ VT4 và VT4 MR chủ yếu để làm gì

  • A. Đốt kèm
  • B. Là nhiên liệu đốt chính trong Lò hơi
  • C. Để chạy xe
  • D. Tất cả các đáp án trên

Câu 4. Theo chu trình nhiệt của NMNĐ VT4 và VT4 MR ở tải 600MW áp suất, nhiệt độ của hơi chính là bao nhiêu

  • A. Nhiệt độ 593◦C, áp suất 43,588 bar
  • B. Nhiệt độ 566◦C, áp suất 242,2 bar
  • C. Nhiệt độ 543◦C, áp suất 90 bar
  • D. Nhiệt độ 566◦C, áp suất 43,588 bar

Câu 5. Máy phát điện NMNĐ VT4 và VT4 MR nối vào hệ thống điện qua MBA bao nhiêu

  • A. 110kV
  • B. 220kV
  • C. 35kV
  • D. 500kV

Câu 6. Nguyên lý thiết kế của Lò hơi NMNĐ VT4 và VT4 MR

  • A. Cận tới hạn
  • B. Siêu tới hạn
  • C. Tầng sôi
  • D. Chu trình hỗn hợp

Câu 7. Cấu tạo của lò hơi bao gồm các bộ phận chính nào

  • A. Buồng đốt và bộ đốt,Các bình phân ly và các bồn chứa, Bộ quá nhiệt, Bộ quá nhiệt trung gian
  • B. Bộ hâm nước, Hệ thống khởi động, Đường ống góp, Bơm tuần hoàn, Các ống xoắn gia nhiệt.
  • C. Bao hơi, Buồng đốt và bộ đốt,Các bình phân ly và các bồn chứa, Bộ quá nhiệt, Bộ quá nhiệt trung gian, Bộ hâm nước, Hệ thống khởi động, Đường ống góp, Bơm tuần hoàn, Các ống xoắn gia nhiệt.
  • D. Đáp án A và B

Câu 8. Hệ thống FGD để làm gì

  • A. Loại bỏ khí SO2, SO3 gọi chung là SOx có trong khói thải
  • B. Loại bỏ khí NOx có trong khói thải
  • C. Thu gom xỉ đáy lò
  • D. Thu gom tro bay

Câu 9. Hệ thống ESP để làm gì

  • A. Loại bỏ khí SO2, SO3 gọi chung là SOx có trong khói thải
  • B. Loại bỏ khí NOx có trong khói thải
  • C. Thu gom xỉ đáy lò
  • D. Thu gom tro bay

Câu 10. Nồng độ bụi cho phép của NMNĐ VT4 ra khỏi môi trường là bao nhiêu

  • A. ≤ 220mg/Nm3
  • B. ≤ 150mg/Nm3
  • C. ≤ 120mg/Nm3
  • D. ≤ 50mg/Nm3

Câu 11. Nồng độ N0x cho phép của NMNĐ VT4 ra khỏi môi trường là bao nhiêu

  • A. ≤ 220mg/Nm3
  • B. ≤ 150mg/Nm3
  • C. ≤ 120mg/Nm3
  • D. ≤ 228 mg/Nm3

Câu 12. Nồng độ S0x cho phép của NMNĐ VT4 ra khỏi môi trường là bao nhiêu

  • A. ≤ 350 mg/Nm3
  • B. ≤ 150mg/Nm3
  • C. ≤ 120mg/Nm3
  • D. ≤ 228 mg/Nm3

Câu 13. Máy phát điện NMNĐ VT4 và VT4 MR được làm mát bằng gì

  • A. Bằng nước
  • B. Bằng Hydro
  • C. Bằng Hydro và nước
  • D. Tất cả đều sai

Câu 14. Nguồn nước cung cấp của nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4, VT4MR lấy từ đâu

  • A. Từ nguồn nước sông lấy từ Hồ Đá Bạc và từ nguồn nước biển đã qua xử lý.
  • B. Từ nước mưa
  • C. Từ nguồn nước sông lấy từ Hồ Đá Bạc
  • D. Tất cả đều sai

Câu 15. Máy nghiền than tinh sử dụng trong NMNĐ VT4 và VT4 MR là loại nào

  • A. Máy nghiền đứng
  • B. Máy nghiền đập bi
  • C. Máy nghiền xoay
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 16. Nêu các tuyến cấp than trong NMNĐ VT4

  • A. Bao gồm các tuyến băng tải BC-01,BC-02,BC-03,BC-04,BC-05,BC-06,BC07,BC-08,BC-09,BC-10A/B,BC-11A/B,BC-12A/B.
  • B. Bao gồm các tuyến băng tải BC-01,BC-02,BC-03,BC-04,BC-05,BC-06,BC07,BC-08,BC-09A/B,BC-10A/B,BC-11A/B,BC-12A/B
  • C. Bao gồm các tuyến băng tải BC-01,BC-02,BC-03,BC-04,BC-05,BC-06,BC07,BC-08A/B,BC-09,BC-10A/B,BC-11A/B,BC-12A/B
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 17. Máy đánh/phá đống trong NMNĐ VT4 để làm gì

  • A. Bốc than từ tàu vào kho và lên bunker
  • B. Bốc than từ kho lên bunker
  • C. Vận chuyển than vào kho
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 18. Máy CSU trong NMNĐ VT4 để làm gì

  • A. Bốc than từ tàu vào kho và lên bunker
  • B. Bốc than từ kho lên bunker
  • C. Vận chuyển than vào kho
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 19. Tro, xỉ NMNĐ VT4 và VT4 MR được xử lý thế nào

  • A. Vận chuyển ra bãi xỉ để chôn lấp
  • B. Chuyển cho các đơn vị có nhu cầu sử dụng
  • C. Vận chuyển đổ xuống biển
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 20. Tổ máy S1(S2) lắp đặt 2 MBA tự dung

  • A. 70 MVA & 30 MVA
  • B. 70 MVA & 35 MVA
  • C. 50 MVA & 50 MVA
  • D. 70 MVA & 50 MVA

Câu 21. Tổ máy S3 lắp đặt 2 MBA tự dung

  • A. 70 MVA & 30 MVA
  • B. 70 MVA & 35 MVA
  • C. 50 MVA & 50 MVA
  • D. 70 MVA & 50 MVA

Câu 22. Nhà máy trang bị máy phát diesel 3 pha

  • A. 0,42kV/2000kW
  • B. 0,22kV/40000kW
  • C. 0,22kV/2000kW
  • D. 0,42kV/4000kW

Câu 23. Khoảng cách 2 cực lắng ESP

  • A. 500mm trường 1,2,3,4
  • B. 400mm trường 1,2,3,4
  • C. 500mm trường 1, 400mm trường 2,3,4
  • D. 400mm trường 1, 500mm trường 2,3,4

Câu 24. Nguồn nước biển bơm phun vào tháp hấp thụ

  • A. Từ nước tuần hoàn đầu ra bơm tuần hoàn
  • B. Từ nước làm mát hở
  • C. Từ nước tuần hoàn đầu ra bình ngưng
  • D. Từ nước làm mát kín

Câu 25. Nước bổ sung để duy trì mực nước trong thuyền xỉ là:

  • A. Nước service
  • B. Nước service hoặc nước làm mát hở
  • C. Nước từ bể Boiler sump
  • D. Nước làm mát hở

… và còn 141 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 166 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó