Nội dung đề thi: TRẮC NGHIỆM CHỨNG CHỈ A/7
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thao tác chọn File ->Close dùng để
- A. Thoát khỏi Powerpoint
- B. Mở một tập tin nào đó
- C. Đóng tập tin hiện tại
- D. Lưu tập tin hiện tại
Câu 2. Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua
- A. Bàn phím.
- B. Hệ điều hành.
- C. Đĩa cứng.
- D. Chuột.
Câu 3. Tại sao bạn lại cần lưu tập tin sang một thiết bị lưu trữ?
- A. Để lưu thông tin từ RAM sang thiết bị lưu trữ
- B. Để lưu giữ lại dữ liệu đó
- C. Để tránh mất dữ liệu nếu như máy tính bị tắt
- D. Tất cả các lý do trên
Câu 4. Trong thư này, “Fwd: Re: Metting” là cái gì?
- A. Địa chỉ người gửi
- B. Dòng chủ đề
- C. File đính kèm
- D. Địa chỉ người nhận
Câu 5. Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau:
- A. WordPad
- B. Microsoft Word
- C. Notepad
- D. Tất cả đều sai
Câu 6. Bạn đã cài đặt một bộ xử lý mới có tốc độ xử lý cao hơn vào máy của bạn. Điều này có thể có kết quả gì
- A. Đĩa cứng máy tính sẽ lưu trữ dữ liệu nhiều hơn
- B. ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn
- C. RAM (Random Access Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn
- D. Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn
Câu 7. Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai
- A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart
- B. Bấm nút Power trên hộp máy
- C. Bấm nút Reset trên hộp máy
- D. Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart
Câu 8. Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau:
- A. WordPad & Microsoft Word
- B. Notepad, WordPad và Microsoft Word
- C. Notepad, WordPad và Microsoft Word
- D. Notepad & Microsoft Word
Câu 9. Trong bảng tính Excel, hàm VLOOKUP, nếu không tìm thấy giá trị cần tìm thì hàm sẽ trả về giá trị:
- A. #N/A
- B. Null
- C. FALSE
- D. TRUE
Câu 10. Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành
- A. Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy
- B. Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy
- C. Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy
- D. Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hành để chạy
Câu 11. Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần
- A. Tìm trong các sách danh bạ internet
- B. Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể.
- C. Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng
- D. Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào
Câu 12. Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau:
- A. Notepad
- B. WordPad
- C. Microsoft Word
- D. Tất cả đều sai
Câu 13. Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?
- A. Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa tệp.
- B. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác.
- C. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.
- D. Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác.
Câu 14. Trong các máy vi tính bộ nhớ ngoài thường bao gồm.
- A. Đĩa cứng (HDD)
- B. CD-ROM, HDD, FDD
- C. Đĩa mềm (Flopy Disk), CPU (Central Processing Unit)
- D. Đĩa cứng (HDD) , CPU (Central Processing Unit)
Câu 15. Tại một Slide hiện hành ta bấm phím delete ( trên bàn phím) lệnh này sẽ:
- A. Thêm Slide
- B. Xóa Slide hiện hành
- C. Không thực hiện
- D. Thêm Slide hiện hành
Câu 16. Trong hộp thoại Run nhập lệnh nào để sử dụng chương trình Microsoft Excel?.
- A. Msconfig.
- B. Cmd.
- C. Regedit.
- D. Excel.
Câu 17. Giáo dục và Đào tạo qua Internet thường được gọi là
- A. Phát thanh qua web (podcasting)
- B. kết nối mạng xã hội
- C. Giáo dục tại gia đình
- D. Học trực tuyến (e-learning)
Câu 18. Trong bảng tính Excel, giá trị tại ô C4: “PN01”. Công thức tại ô D4: \( = IIF(Left(C4, 2) = “PN”, “Nhập”, “Xuất”) \). Kết quả nhận được tại D4:
- A. #NAME?
- B. #VALUE!
- C. Nhập
- D. Xuất
Câu 19. Để đếm số SV xếp loại Đạt và Không Đạt như hình minh họa, ta sử dụng hàm COUNTIF tại ô F14 sau đó sao chép công thức sang ô F15. Biểu diễn hàm COUNTIF nào dưới đây đáp ứng được yêu cầu trên:
- A. \( \text{COUNTIF}(G2:G10,E14) \)
- B. \( \text{COUNTIF}(G2:G10,“Đạt”); \)
- C. \( \text{COUNTIF}(G2:G10,“Không Đạt”); \)
- D. COUNTIF($G$2:$G$10,E14)
Câu 20. Trong soạn thảo Word, để soạn thảo và định dạng văn bản như mẫu bạn sử dụng
- A. Chèn hình và WordArt
- B. Chia cột
- C. Bullets and Numbering
- D. Cả 3 lựa chọn trên
Câu 21. Ta có bảng tính sau: Mô tả: Thâm niên = Năm hiện hành - Năm vào làm. Trong đó: Chỉ tính cho những người chưa nghỉ việc và Năm vào làm dựa theo Ngày vào làm. Công thức tại ô C2 sẽ là:
- A. \( =IF(B2 “Đã nghỉ”, Year(Now()) - Year(“Ngày vào làm”), “”) \)
- B. \( =IF(“Nghỉ việc” “Đã nghỉ”, Year(Now()) - Year(A2)) \)
- C. \( =IF(B2 “Đã nghỉ”, Year(Now()) - Year(A2), “”) \)
- D. \( =Year(Date()) - Year(“Ngày vào làm”) \)
Câu 22. Trong Powerpoint muốn chèn 1 shape ta chọn lệnh nào?
- A. File / Print Preview
- B. Insert/Shape
- C. File/ Print
- D. Các câu trên đều sai
Câu 23. Trong soạn thảo Word, để soạn thảo và định dạng văn bản như mẫu bạn sử dụng
- A. Bullets and Numbering
- B. Định dạng Font, Tab và WordArt
- C. Textbox
- D. Cả 3 lựa chọn trên
Câu 24. Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong Slide, thực hiện :
- A. Slide Show -> Custom Animation, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
- B. Slide Show -> Slide Transition, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
- C. Slide Show -> Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn.
- D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 25. Trong bảng tính Excel, bạn đã nhập số 15 vào ô C6. Bạn nhấn vào nút nào để có thể ô C6 có giá trị là $15
- A. Vào thực đơn Format - Cells - Number - Scientific
- B. Vào thực đơn Format - Cells - Alignment - Accounting
- C. Chọn ô C6 rồi nhấn chuột vào nút $ trên thanh công cụ
- D. Cả ba cách trên đều đúng
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.