ÔN TRẮC NGHIỆM SINH HỌC DI TRUYỀN | i-quiz.vn@stop article@stop ÔN TRẮC NGHIỆM SINH HỌC DI TRUYỀN | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ÔN TRẮC NGHIỆM SINH HỌC DI TRUYỀN

Image Exam
2026-09-25 23:47:19
Tên đề thi: ÔN TRẮC NGHIỆM SINH HỌC DI TRUYỀN
Tác giả: Nguyễn Hà Anh
Số lượng câu hỏi: 89
Thời gian làm bài: 23:59:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 89
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Hà Anh
16
2026-09-26 00:08:28
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ÔN TRẮC NGHIỆM SINH HỌC DI TRUYỀN

Xem trước 25/89 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phân tử photpholipit có các kiểu chuyển động sau, TRỪ:

  • A. Xoay quanh trục của mình
  • B. Đổi chỗ các phân tử bên cạnh cùng lớp
  • C. Đổi chỗ các phân tử bất kì ở 2 lớp
  • D. Đổi chỗ các phân tử đối diện ở hai lớp

Câu 2. Hoạt hình các phân tử photpholipit có thể xoay xung quanh trục của mình hoặc đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh có ý nghĩa:

  • A. Cố định cơ học cho màng tế bào
  • B. Giấu Đầu bị nước cho các phân tử
  • C. Làm lên tính lỏng linh động của màng tế bào
  • D. Làm cho đầu ưa nước của phân tử tiếp xúc với nó

Câu 3. Chức năng của cacbohiđrat màng tế bào, TRỪ:

  • A. Tạo lớp áo cho tế bào
  • B. Glycosyl hóa protein tạo glycoprotein
  • C. Vận chuyển các chất qua màng
  • D. Glycosyl hóa lipid tạo glycopeptid

Câu 4. Tính linh hoạt của màng tế bào do các thành phần cấu tạo:

  • A. Lipit, cacbohiđrat
  • B. Cholesterol, protein
  • C. Photpholipit, protein
  • D. Lipid, protein

Câu 5. Thành phần hóa học chính của màng tế bào (MSC)

  • A. Glycolipid, protein, cacbohiđrat
  • B. Lipit, protein, cacbohydrat
  • C. Photpholipit, protein, cacbohidrat
  • D. Cholesterol, protein, cacbohiđrat

Câu 6. Tế bào prokaryote được cấu tạo bởi Ba phần chính là:

  • A. Màng sinh chất, tế bào chất, chất nhân
  • B. Màng sinh chất, các bào quan, chất nhân
  • C. Nhân phân…, các bào quan, màng sinh chất
  • D. Tế bào chất, chất nhân,các bào quan

Câu 7. Thành phần cấu tạo của virus gồm:

  • A. Màng, tế và nhân
  • B. Các phân tử axit nucleic kết hợp với nhau
  • C. Hợp chất protein và lipit
  • D. Một phân tử axit nucleic ( DNA, RNA) và vỏ bọc protein

Câu 8. Nhận định đúng về virus, TRỪ:

  • A. Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virus vẫn hoạt động mặc dù chỉ là phức hợp gồm axit nucleic và protein chưa phải là tế bào
  • B. Hệ gen của virus chỉ chứa một trong hai loại axit nu
  • C. Chỉ trong tế bào chủ, virus mới hoạt động như một thể sống
  • D. Kích thước của virus vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy dưới kính hiển vi điện tử

Câu 9. Vỏ ngoài của virus là

  • A. Các gai glycoprotein
  • B. Lớp lipid kép và protein
  • C. Vỏ capsid
  • D. Nucleocapsit

Câu 10. Điều quan trọng nhất khiến Virus chỉ là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc

  • A. Virus có cấu tạo quá đơn giản chỉ gồm axit nu và protein
  • B. Virus có thể có hoặc không có vỏ ngoài
  • C. Virus không có cấu trúc tế bào
  • D. Virus chỉ có thể nhân lên trong tế bào vật chủ

Câu 11. : Đặc điểm cấu tạo tế bào prokaryote

  • A. Có nhân điển hình
  • B. Không có màng nhân
  • C. Có bộ máy phân bào
  • D. Không có nhân

Câu 12. Nhân tế bào prokaryote

  • A. n NST
  • B. 2n NST
  • C. 3n NST
  • D. n hoặc 2n NST

Câu 13. Plasmid có cấu tạo là

  • A. DNA và protein
  • B. DNA sợi kép
  • C. Axit nucleic và protein
  • D. DNA sợi kép, vòng

Câu 14. Trong giai đoạn phát triển phôi thai, dưới tác động của các yếu tố ngoại cảnh độc hại có thể gây nên hậu quả: a. Hình thành quái thai b. Tế bào biệt hóa sớm hơn bình thường c. Tế bào không phân chia d. Sảy thai

  • A. a + b
  • B. c+d
  • C. a+d
  • D. b + c

Câu 15. Đặc điểm giai đoạn phân cắt hợp tử ở người, TRỪ:

  • A. Không làm tăng kích thước của phôi
  • B. Lần phân cắt thứ nhất và thứ hai theo mặt phẳng qua đường kinh tuyến
  • C. Lần phân cắt thứ ba song song với mặt phẳng xích đạo lệch về phía cực sinh vật
  • D. Các đại phôi bào phân cắt nhanh hơn các tiểu phôi bào

Câu 16. Quá trình dị hóa diễn ra mạnh hơn quá trình đồng hóa là đặc điểm của giai đoạn

  • A. Tử vong
  • B. Trưởng thành
  • C. Sinh trưởng
  • D. Già lão

Câu 17. Cuối giai đoạn phân cắt trong thời kỳ phát triển phôi hình thành

  • A. Ba lá phôi
  • B. Phôi dâu
  • C. Phôi vị
  • D. Phôi khẩu

Câu 18. Đặc điểm của giai đoạn phôi thai, TRỪ:

  • A. Có quá trình biệt hóa tế bào
  • B. Tế bào thoái hóa nhanh
  • C. Tế bào phân chia mạnh mẽ
  • D. Sự phát triển không vững chắc

Câu 19. Hợp tử là kết quả của sự kết hợp nhân tinh trùng với nhân:

  • A. Noãn cầu
  • B. Noãn bào bậc I
  • C. Noãn bào bậc II
  • D. Noãn nguyên bào

Câu 20. Trong quá trình kết hợp hai bộ nhân đơn bội ( tinh trùng và trứng) xảy ra hiện tượng:

  • A. Trao đổi chéo giữa các cromatit
  • B. Tách cặp nhiễm sắc thể tương đồng kép
  • C. Bắt cặp nhiễm sắc thể tương đồng kép
  • D. Màng nhân và hạch nhân xuất hiện

Câu 21. Sự thụ tinh kết thúc khi:

  • A. Khi tinh trùng xuyên qua màng sáng
  • B. Tinh trùng tiếp xúc với noãn
  • C. Tiền nhân đực và tiền nhân cái kết hợp lại
  • D. Tinh trùng chui vào bên trong bào tương của Noãn

Câu 22. Noãn di chuyển vào buồng tử cung nhờ các cơ chế sau, TRỪ:

  • A. Nhờ vào luồng dịch từ buồng trứng vào buồng tử cung
  • B. Do sự co bóp của lớp cơ trơn thành vòi trứng
  • C. Dưới sự tác động của các lông chuyển của biểu mô vòi tử cung
  • D. Nhờ lớp tế bào nang bên ngoài

Câu 23. Sau khi phóng thích khỏi buồng trứng noãn ở giai đoạn:

  • A. Noãn bào bậc II
  • B. Noãn bào bậc I
  • C. Noãn nguyên bào
  • D. noãn cầu

Câu 24. Quá trình thụ tinh gồm các giai đoạn sau, TRỪ:

  • A. Phản ứng tạo khả năng
  • B. Phản ứng thể cực đầu
  • C. Phản ứng vỏ
  • D. Xâm nhập

Câu 25. Quá trình hình thành màng thụ tinh của tế bào trứng có ý nghĩa:

  • A. Bảo vệ phôi thai sau này
  • B. Giúp nhân tinh trùng kết hợp với nhân của tế bào trứng
  • C. Không cho tinh trùng khác xâm nhập vào tế bào trứng
  • D. Giữ tinh trùng trong tế bào trứng

… và còn 64 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 89 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó