100 CÂU HỎI ÔN TẬP | i-quiz.vn@stop article@stop 100 CÂU HỎI ÔN TẬP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

100 CÂU HỎI ÔN TẬP

Image Exam
2026-09-25 21:06:21
Tên đề thi: 100 CÂU HỎI ÔN TẬP
Tác giả: yn4fvhk44h
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
72
2026-09-25 21:17:06
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: 100 CÂU HỎI ÔN TẬP

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong PowerPoint, thao tác chọn File ® Close dùng để:

  • A. Đóng tệp tin trình chiếu hiện thời
  • B. Thoát khỏi Powerpoint
  • C. Mở một tệp tin trình chiếu đã có
  • D. Lưu tệp tin trình chiếu hiện thời

Câu 2. Trong MS Excel, địa chỉ ô A$5 được gọi là

  • A. Địa chỉ hỗn hợp của ô A5
  • B. Địa chỉ tương đối 3 chiều của ô A5
  • C. Địa chỉ tuyệt đối của ô A5
  • D. Địa chỉ tương đối của ô A5

Câu 3. Khi duyệt web, người dùng thường tiếp xúc với thuật ngữ viết tắt URL. Đâu là mô tả đúng nhất về URL?

  • A. URL là cách sử dụng thuật ngữ không chính xác của một bộ phận người dùng web.
  • B. URL là viết tắt của Unique Real Location. URL cung cấp một địa chỉ Ip duy nhất cho tất cả các trang web.
  • C. URL là viết tắt của Uniform Resource Locator. URL là địa chỉ duy nhất của mỗi tài liệu web.
  • D. URL là viết tắt của Universal Related Location. URL cung cấp một địa chỉ Ip dựa trên khu vực của người

Câu 4. Lựa chọn cho phép người dùng để máy tính ở chế độ ngủ đông (khi khởi động phải nhấn nút nguồn) trong hệ điều hành Microsoft Windows là:

  • A. Sleep
  • B. Hibernate
  • C. Shutdown
  • D. Restart

Câu 5. Khi làm việc với PowerPoint, cách nào sau đây thực hiện trình chiếu bắt đầu từ Slide hiện thời:

  • A. File ® View Show
  • B. Window ® View Show
  • C. Tools ® View Show
  • D. Nháy nút lệnh Slide Show

Câu 6. Khi đang soạn thảo văn bản MS word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện :

  • A. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn
  • B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
  • C. Nháy chuột vào từ cần chọn
  • D. Nhấn phím Enter

Câu 7. Để lưu lại tệp tin GADT.pptx đang mở thành tệp tin khác với tên GADT2.pptx, ta thực hiện chọn:

  • A. File ® SaveAs,…
  • B. File ® Close,…
  • C. File ® Save,…
  • D. File ® Open,…

Câu 8. Cách loại bỏ một chương trình đã được cài đặt trong hệ điều hành Microsoft Windows

  • A. Mở cửa sổ Control Panel, chế độ View by Category, nhấn chọn
  • B. Mở cửa sổ Control Panel, chế độ View by Category, nhấn chọn
  • C. Mở cửa sổ Control Panel, chế độ View by Category, nhấn chọn Programs
  • D. Mở cửa sổ Control Panel, chế độ View by Category, nhấn chọn

Câu 9. Cách thêm một thiết bị cho máy tính sử dụng hệ điều hành Microsoft Windows

  • A. Mở cửa sổ Control Panel, chế độ View by Category, nhấn chọn Hardware and Sound
  • B. Mở cửa sổ Control Panel, chế độ View by Category, nhấn chọn A.
  • C. Mở cửa sổ Control Panel, chế độ View by Category, nhấn chọn
  • D. Mở cửa sổ Control Panel, chế độ View by Category, nhấn chọn

Câu 10. Phép toán được áp dụng với kiểu dữ liệu ngày tháng trong bảng tính Excel là

  • A. {Năm} – {Năm}
  • B. {Năm} – {Ngày}
  • C. {Tháng} + {Ngày}
  • D. {Năm} + {Tháng}

Câu 11. Trong MS Excel hàm RANK dùng để

  • A. Tính trung bình cộng các giá trị trong dãy địa chỉ được chỉ định
  • B. Xác định thứ hạng của giá trị ô địa chỉ so với giá trị trong danh sách địa chỉ
  • C. Trả về giá trị tuyệt đối của biểu thức số N
  • D. Tính tổng các giá trị trong dãy địa chỉ được chỉ định

Câu 12. Trong MS word, để đóng tài liệu đang mở, ta thực hiện:

  • A. Cả (a) và (b) đều đúng
  • B. Ctrl + F4 (c)
  • C. Alt + F4 (a)
  • D. Shift + F4 (b)

Câu 13. Đâu là tên của phần mềm hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân?

  • A. Microsoft Windows
  • B. Internet Explorer
  • C. Microsoft Access
  • D. Microsoft Windows Server

Câu 14. Khi tạo mật khẩu cá nhân, đâu là lời khuyên không tốt?

  • A. Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản quan trọng
  • B. Sử dụng thông tin cá nhân để đặt mật khẩu
  • C. Sử dụng chữ số, ký hiệu và kết hợp chữ hoa và chữ thường trong mật khẩu
  • D. Không sử dụng các từ thông dụng làm mật khẩu

Câu 15. Để lựa chọn khổ giấy A4 khi soạn thảo trong MS Word, ta thực hiện:

  • A. Layout → Size → A4
  • B. Insert → Page Setup → Paper
  • C. Page Setup → Paper → A4
  • D. Design → Layout → Size → A4

Câu 16. Nhấn một lần chuột trái vào một đối tượng trong hệ điều hành Microsoft Windows cho phép người dùng:

  • A. Chọn đối tượng
  • B. Xóa đối tượng
  • C. Thêm đối tượng
  • D. Sửa đối tượng

Câu 17. Trong MS Word, chức năng Layout → Merger Cells... dùng để

  • A. Tách một bảng thành hai bảng
  • B. Tách một ô thành nhiều ô trong bảng
  • C. Gộp nhiều ô thành một ô trong bảng
  • D. Tạo một bảng mới

Câu 18. Theo cài đặt mặc định, nút chuột nào cần nhấn để sinh ra menu ngữ cảnh cho một đối tượng?

  • A. Phím cuộn
  • B. Trái
  • C. Phải
  • D. Giữa

Câu 19. Một chương trình nằm trong một chương trình khác được cài vào hệ thống gọi là một …….

  • A. Polymorphic virus
  • B. Trojan Horse
  • C. Armored virus
  • D. Worm

Câu 20. Khi sử dụng Internet, biện pháp bảo mật hiệu quả cho tài khoản email của người dùng là:

  • A. Cài đặt lại hệ điều hành thường xuyên
  • B. Định kỳ thay đổi tên (ID) người dùng
  • C. Sử dụng tên tài khoản làm mật khẩu
  • D. Định kỳ thay đổi mật khẩu

Câu 21. Trong PowerPoint, để tạo liên kết thì cách chọn lệnh nào dưới đây là đúng?

  • A. A. Insert ® Hyperlink, …
  • B. Home ® Object, …
  • C. Insert ® Object, …
  • D. Home ® Insert Hyperlink, …

Câu 22. Lựa chọn phương án đúng nhất đề phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành

  • A. Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy
  • B. Phần mềm hệ điều hành chạy trên nền phần mềm ứng dụng
  • C. Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy
  • D. Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hành để chạy

Câu 23. Một virus được đính kèm chính nó vào boot sector của đĩa cứng và thông báo thông tin sai về kích thước các tập tin được gọi là gì?

  • A. Trojan Horse
  • B. Stealth virus (virus ẩn danh)
  • C. Polymorphic virus
  • D. Worm

Câu 24. Để thực hiện lặp lại nhiều lần hiệu ứng đối tượng trên Slide, cần thực hiện theo cách nào dưới đây?

  • A. Vào nhóm Advance Animation, chọn Timing, chọn Repeat
  • B. Vào nhóm Advance Animation, chọn Effect Options rồi chọn Repeat
  • C. Nháy nút bên phải hiệu ứng trong Animation Pane rồi chọn Timing, chọn Duration
  • D. Nháy nút bên phải hiệu ứng trong Animation Pane rồi chọn Timing, chọn Repeat

Câu 25. Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong máy để làm nền cho các Slide trong bài trình chiếu, sau khi chọn Design ® Format Background ® Fill thì cần chọn tiếp:

  • A. Picture or Texture fill
  • B. Gradient fill
  • C. Solid fill
  • D. Pattern fill

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Đề thi liên quan
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó