BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 1 | i-quiz.vn@stop article@stop BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Image Exam
2026-09-24 21:09:08
Tên đề thi: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Tác giả: sullynoo
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1.  Một ứng dụng bán hàng gồm nhiều lệnh để đọc đơn hàng, tính tổng tiền và in hóa đơn. Tập hợp các lệnh này được gọi là gì?

  • A. Dữ liệu
  • B. Chương trình
  • C. Thiết bị
  • D. Ngôn ngữ tự nhiên

Câu 2. Một dãy các bước hữu hạn, rõ ràng và có thứ tự để giải quyết một vấn đề được gọi là gì?

  • A. Biến
  • B. Kiểu dữ liệu
  • C. Thuật toán
  • D. Trình thông dịch

Câu 3. Cấu trúc dữ liệu giữ vai trò nào trong một chương trình?

  • A. Tổ chức và lưu trữ dữ liệu để chương trình xử lý thuận tiện
  • B. Dịch mã nguồn sang mã máy
  • C. Tạo giao diện cho mọi phần mềm
  • D. Thay thế hoàn toàn thuật toán

Câu 4. Cách hiểu nào phù hợp nhất với công thức Program = Algorithm + Data structure?

  • A. Chương trình chỉ cần dữ liệu, không cần cách xử lý
  • B. Thuật toán và cấu trúc dữ liệu là hai tên gọi của cùng một khái niệm
  • C. Cấu trúc dữ liệu quyết định ngôn ngữ dùng để viết chương trình
  • D. Thuật toán nêu cách xử lý, còn cấu trúc dữ liệu tổ chức thông tin cần xử lý

Câu 5. Một sinh viên muốn diễn đạt các bước xử lý thành chỉ dẫn mà máy tính có thể thực hiện. Sinh viên cần dùng công cụ nào?

  • A. Lưu trữ tệp thay cho ổ cứng
  • B. Giúp con người viết chỉ dẫn để máy tính thực hiện
  • C. Chỉ dùng để thiết kế hình ảnh
  • D. Biến mọi bài toán thành bảng tính

Câu 6. Trước khi bộ xử lý có thể thực hiện mã nguồn của một ngôn ngữ bậc cao, mã nguồn thường phải trải qua bước nào?

  • A. Được biên dịch hoặc thông dịch sang dạng máy tính có thể thực hiện
  • B. Được in ra giấy
  • C. Được đổi thành hình ảnh
  • D. Được gửi qua thư điện tử

Câu 7. Đặc điểm nào thường gắn với ngôn ngữ lập trình bậc cao?

  • A. Chỉ dùng mã nhị phân
  • B. Gần phần cứng và khó đọc hơn hợp ngữ
  • C. Cú pháp gần cách diễn đạt của con người và thuận tiện khi phát triển phần mềm
  • D. Không cần chương trình dịch hoặc trình thông dịch

Câu 8. Nhóm nào gồm các ngôn ngữ thường được xếp vào loại thông dịch?

  • A. C, C++ và Go
  • B. Java và C#
  • C. Machine Code và Assembly
  • D. Python, JavaScript và Ruby

Câu 9. Mô hình lập trình nào tổ chức chương trình xoay quanh các đối tượng và đặc điểm của chúng?

  • A. Lập trình hướng đối tượng
  • B. Lập trình logic
  • C. Lập trình thủ tục
  • D. Lập trình mã máy

Câu 10. Ở bước phân tích một bài toán lập trình, nhóm phát triển cần xác định những nội dung nào trước tiên?

  • A. Màu sắc của giao diện và tên tệp chương trình
  • B. Ngôn ngữ lập trình và tốc độ Internet
  • C. Yêu cầu, dữ liệu đầu vào, kết quả cần có và các giới hạn của bài toán
  • D. Số dòng mã và số chú thích sẽ viết

Câu 11. Một vùng nhớ được đặt tên để giữ giá trị trong chương trình được gọi là gì?

  • A. Hàm
  • B. Biến
  • C. Thuật toán
  • D. Ngoại lệ

Câu 12. Kiểu dữ liệu nào dùng để biểu diễn hai giá trị đúng và sai trong Python?

  • A. str
  • B. float
  • C. int
  • D. bool

Câu 13. Lợi ích chính của hàm trong chương trình là gì?

  • A. Luôn làm chương trình chạy ngay lập tức
  • B. Thay thế mọi biến trong chương trình
  • C. Gom các lệnh thực hiện một nhiệm vụ để có thể sử dụng lại
  • D. Chỉ dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím

Câu 14. Chương trình cho kết quả sai nên người viết mã theo dõi từng bước để tìm nguyên nhân và sửa lại. Công việc này được gọi là gì?

  • A. Gỡ lỗi
  • B. Biên dịch
  • C. Khai báo biến
  • D. Trực quan hóa dữ liệu

Câu 15. Ai là người tạo ra ngôn ngữ Python?

  • A. Charles Babbage
  • B. Ada Lovelace
  • C. James Gosling
  • D. Guido van Rossum

Câu 16. Bộ phần mềm nào tích hợp Python, công cụ quản lý môi trường và giúp khởi động Jupyter Notebook thuận tiện?

  • A. PyCharm
  • B. Anaconda
  • C. GitHub
  • D. MySQL

Câu 17. Vì sao Python phù hợp với nhiều bài toán kinh tế và tài chính?

  • A. Cú pháp dễ đọc và có nhiều thư viện xử lý, phân tích dữ liệu
  • B. Chỉ chạy được trên điện thoại
  • C. Không cần dữ liệu đầu vào
  • D. Mọi chương trình Python đều chạy nhanh hơn mã máy

Câu 18. Hai yếu tố nào thường được xem xét khi đánh giá mức độ sử dụng tài nguyên của một thuật toán?

  • A. Số biến và số hàm
  • B. Độ dài tên biến và số dòng chú thích
  • C. Thời gian thực hiện và dung lượng bộ nhớ sử dụng
  • D. Kích thước màn hình và tốc độ gõ bàn phím

Câu 19. Phương pháp nào chia một bài toán lớn thành các bài toán nhỏ hơn, giải từng phần rồi kết hợp kết quả?

  • A. Tham lam
  • B. Vét cạn
  • C. Quy hoạch động
  • D. Chia để trị

Câu 20. Phương pháp nào lưu lại kết quả của các bài toán con đã giải để tránh tính lại nhiều lần?

  • A. Tham lam
  • B. Quy hoạch động
  • C. Vét cạn
  • D. Chia để trị

Câu 21. Phương pháp nào lần lượt thử tất cả phương án có thể có rồi chọn phương án đáp ứng yêu cầu?

  • A. Chia để trị
  • B. Quy hoạch động
  • C. Vét cạn
  • D. Tham lam

Câu 22. Phương pháp nào chọn phương án có vẻ tốt nhất ở mỗi bước và không quay lại thay đổi các lựa chọn trước đó?

  • A. Vét cạn
  • B. Quy hoạch động
  • C. Chia để trị
  • D. Tham lam

Câu 23. Nhóm nào viết đúng cách viết hoa của ba giá trị đặc biệt trong Python?

  • A. true, false, none
  • B. True, False, None
  • C. TRUE, FALSE, NONE
  • D. True, false, Null

Câu 24. Nhóm nào gồm bốn kiểu dữ liệu cơ bản được giới thiệu trong bài?

  • A. int, float, str, bool
  • B. list, tuple, set, dict
  • C. char, long, short, byte
  • D. table, row, field, key

Câu 25. Khi chia 19 cho 4 và chỉ lấy phần nguyên bằng toán tử //, Python cho kết quả nào?

  • A. 4.75
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó