BỘ CÂU HỎI ÔN THI ĐIỀU DƯỠNG, HS, KTY 2026 | i-quiz.vn@stop article@stop BỘ CÂU HỎI ÔN THI ĐIỀU DƯỠNG, HS, KTY 2026 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BỘ CÂU HỎI ÔN THI ĐIỀU DƯỠNG, HS, KTY 2026

Image Exam
2026-09-24 16:25:36
Tên đề thi: BỘ CÂU HỎI ÔN THI ĐIỀU DƯỠNG, HS, KTY 2026
Tác giả: THU HÀ PHẠM
Số lượng câu hỏi: 132
Thời gian làm bài: 02:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 1
Tổng số điểm của đề thi: 132
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
THU HÀ PHẠM
113
2026-09-24 16:59:32
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BỘ CÂU HỎI ÔN THI ĐIỀU DƯỠNG, HS, KTY 2026

Xem trước 25/132 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thông tư nào quy định hoạt động điều dưỡng trong Bệnh viện?

  • A. Thông tư 07/2011/TT-BYT
  • B. Thông tư 26/2015/TT-BYT
  • C. Thông tư 31/2021/TT-BYT
  • D. Thông tư 18/2020/TT-BYT

Câu 2. Đối tượng nào phải xử trí cấp cứu phản vệ theo quy định tại Thông tư 51/2017/TT-BYT?

  • A. Bác sỹ, điều dưỡng, hộ lý
  • B. Bác sĩ, y sỹ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên
  • C. Bác sỹ, y sỹ, nhân viên phục vụ
  • D. Tất cả các đối tượng trên

Câu 3. Theo Thông tư 31/2021/TT-BYT ai là người thực hiện việc phân cấp chăm sóc người bệnh?

  • A. Bác sỹ
  • B. Điều dưỡng
  • C. Điều dưỡng phối hợp với bác sỹ
  • D. Bác sỹ và điều dưỡng có phân cấp chăm sóc riêng

Câu 4. Thông tư số 07/2014/TT-BYT quy định về quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động được áp dụng đối với:

  • A. Công chức, viên chức trong biên chế và hợp đồng lao động làm việc tại cơ sở y tế trong toàn quốc
  • B. Công chức, viên chức, người lao động, học sinh, sinh viên làm việc tại cơ sở y tế trong toàn quốc
  • C. Công chức, viên chức, người lao động làm việc tại cơ sở y tế trong toàn quốc
  • D. Viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở y tế trong toàn quốc

Câu 5. Những việc không được làm của viên chức, công chức Y tế với đồng nghiệp

  • A. Né tránh, đẩy trách nhiệm, khuyết điểm của mình cho đồng nghiệp;
  • B. Tự phê bình và phê bình khách quan, nghiêm túc, thẳng thắn, mang tính xây dựng;
  • C. Trung thực, chân thành, đoàn kết, có tinh thần hợp tác, chia sẻ trách nhiệm, giúp đỡ lẫn nhau;

Câu 6. Ứng xử của công chức, viên chức y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

  • A. Thực hiện nghiêm túc 12 Điều y đức ban hành kèm theo Quyết định số 2088/QĐ-BYT ngày 06 tháng 11 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • B. Không tuân thủ quy chế chuyên môn khi thi hành nhiệm vụ;
  • C. Gây khó khăn, thờ ơ đối với người bệnh, người đại diện hợp pháp của người bệnh.

Câu 7. Trong phiên thường trực nhân viên y tế không được làm những việc nào sau đây?

  • A. Có mặt đầy đủ, đúng giờ để nhận bàn giao của phiên thường trực trước.
  • B. Hết giờ phải bàn giao cho phiên thường trực sau.
  • C. Không được rời bỏ vị trí dù có mệnh lệnh thường trực của cấp trên
  • D. Không được rời bỏ vị trí thường trực và phải thực hiện mệnh lệnh thường trực của cấp trên

Câu 8. Những việc không được làm đối với người bệnh điều trị nội trú?

  • A. Khẩn trương tiếp đón, bố trí giường cho người bệnh, hướng dẫn và giải thích nội quy, quy định của bệnh viện và của khoa;
  • B. Thăm khám, tìm hiểu, phát hiện những diễn biến bất thường và giải quyết những nhu cầu cần thiết của người bệnh;
  • C. Gây khó khăn, thờ ơ đối với người bệnh, người đại diện hợp pháp của người bệnh.
  • D. Tư vấn giáo dục sức khoẻ và hướng dẫn người bệnh hoặc người đại diện hợp pháp của người bệnh thực hiện chế độ điều trị và chăm sóc;

Câu 9. Mô hình chăm sóc đang áp dụng tại Bệnh viện hiện nay?

  • A. Chăm sóc theo đội
  • B. Chăm sóc theo nhóm
  • C. Chăm sóc theo công việc
  • D. Chăm sóc theo yêu cầu

Câu 10. Thông tư số 31/TT-BYT quy định về hoạt động điều dưỡng trong bệnh viện có hiệu lực thi hành:

  • A. 28/12/2021
  • B. 27/02/2022
  • C. 26/01/2022

Câu 11. Quy định trong phân cấp chăm sóc người bệnh có

  • A. Chăm sóc cấp I
  • B. Chăm sóc cấp II
  • C. Chăm sóc cấp III
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 12. Theo Quy định Thông tư 31/TT-BYT, Điều dưỡng khoa lâm sàng có mấy nhiệm vụ

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6

Câu 13. Trong quy tắc ứng xử tại Thông tư 07/2014/TT-BYT quy định những việc công chức, viên chức y tế không được làm đối với đồng nghiệp?

  • A. Phê bình khách quan, thẳng thắn
  • B. Phát hiện công chức, viên chức trong đơn vị thực hiện không nghiêm túc quy định pháp luật
  • C. Né tránh, đẩy trách nhiệm cho đồng nghiệp
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 14. Tất cả các dụng cụ đã được sử dụng trong ca mổ cho người bệnh nhiễm HIV cần phải được:

  • A. vứt bỏ đi sau khi dùng xong lần đầu
  • B. đưa đi hấp sấy tiệt trùng ngay khi mổ xong
  • C. đưa đi hấp sấy tiệt trùng riêng biệt và chỉ để dùng cho người bệnh nhiễm HIV
  • D. rửa riêng, ngâm vào dung dịch khử khuẩn trước khi rửa, sau đó mới gửi đi hấp sấy tiệt trùng

Câu 15. Mục đích chính của việc chăm sóc người bệnh sau mổ vỡ xương bánh chè là:

  • A. Thay băng vết thương theo đúng qui trình kỹ thuật.
  • B. Hạn chế tối đa sự thoái hoá, teo cơ và cứng khớp
  • C. Tập vận động thụ động và chủ động theo kế hoạch
  • D. Hạn chế tối đa nhiễm trùng vết mổ

Câu 16. Trong chăm sóc người bệnh sau mổ gãy cổ xương đùi, các khớp cần được tập vận động là:

  • A. Khớp háng và khớp gối
  • B. Khớp háng và khớp cổ chân
  • C. Khớp háng, khớp gối và khớp cổ chân
  • D. Khớp háng, khớp gối và các khớp bàn chân

Câu 17. Gãy cổ xương đùi thường gặp ở:

  • A. Người cao tuổi
  • B. Phụ nữ tiền mãn kinh
  • C. Người trưởng thành
  • D. Trẻ nhỏ

Câu 18. Sau mổ nội soi cắt u tuyến tiền liệt, người bệnh có thể ăn nhẹ:

  • A. Từ ngày thứ 3 sau mổ
  • B. Vào buổi chiều cùng ngày mổ
  • C. Vào ngày thứ hai sau mổ
  • D. Khi bệnh nhân cảm thấy thèm ăn

Câu 19. Sau mổ nội soi cắt u tuyến tiền liệt, nếu người bệnh có hội chứng chảy máu trong thì người điều dưỡng cần phải tiến hành:

  • A. Bơm rửa bàng quang, lấy máu cục trong bàng quang theo y lệnh
  • B. Báo bác sĩ, làm các xét nghiệm máu, đánh giá mức độ mất máu như hồng cầu, huyết sắc tố, hematocrit
  • C. Bơm rửa bàng quang lấy máu cục trong bàng quang theo y lệnh và báo bác sĩ
  • D. Bơm rửa bàng quang lấy máu cục trong bàng quang theo y lệnh và làm các xét nghiệm máu đánh giá mức độ mất máu

Câu 20. Nếu trên người bệnh có nhiều vết thương thì vẫn có thể dùng một hộp dụng cụ để thay băng, nhưng phải bắt đầu từ:

  • A. Vết thương bẩn đến vết thương sạch
  • B. Vết thương sạch đến vết thương bẩn
  • C. Vết thương bụng rồi đến đầu
  • D. Vết thương chân rồi đến ngực

Câu 21. Trong những ngày sau khi mổ cắt trĩ, người bệnh cần phải được:

  • A. Sử dụng chế độ ăn đặc biệt dành cho người bệnh mổ hậu môn trực tràng
  • B. Dùng thuốc giảm đau bằng đường uống hoặc đường tiêm
  • C. Theo dõi mạch, huyết áp, nhịp thở 1 giờ/lần
  • D. Dùng thuốc nhuận tràng, tránh táo bón

Câu 22. Đối với người bệnh sau mổ vùng hậu môn hoặc vùng tầng sinh môn, nội dung mà họ cần được hướng dẫn trước khi ra viện là:

  • A. Ăn uống bình thường
  • B. Ăn uống bình thường, nhưng phải hạn chế các chất gia vị như ớt, hạt tiêu
  • C. Tránh ăn các loại thức ăn có nhiều chất xơ như măng
  • D. Tránh ăn mỡ, tôm, cua, cá

Câu 23. Trước khi rạch da chích nhọt hoặc áp xe, cần phải:

  • A. Động viên tinh thần làm người bệnh an tâm điều trị
  • B. Chọc hút bằng kim xác định ổ mủ
  • C. Gây mê cho người bệnh
  • D. Gây tê cho người bệnh.

Câu 24. Trước khi đưa NB vào phòng mổ, người điều dưỡng phải hướng dẫn để NB tháo hết:

  • A. Đồ trang sức
  • B. Răng giả
  • C. Đồ dùng cá nhân
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 25. Ngay sau khi đón NB sau mổ về buồng bệnh, người điều dưỡng phải theo dõi:

  • A. Mạch
  • B. Nhiệt độ
  • C. Tình trạng vết mổ
  • D. Mạch, huyết áp, nhịp thở, thân nhiệt, môi, đầu chi và tình trạng vết mổ

… và còn 107 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 132 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó