Nội dung đề thi: CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG MÔN KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:
- A. Các lực lượng sản xuất
- B. Các hình thái kinh tế-xã hội trong lịch sử
- C. Các quan hệ xã hội trong sản xuất và trao đổi
- D. Các học thuyết kinh tế chính trị và kinh tế
Câu 2. Ai là người có công lao trong việc phát triển học thuyết kinh tế chính trị Mác – Lênin?
- A. Hêghen
- B. Ăngghen
- C. Lênin
- D. Quesnay
Câu 3. Phương pháp nghiên cứu đặc thù của kinh tế chính trị Mác - Lênin là?
- A. Phương pháp phân tích
- B. Phương pháp trừu tượng hóa khoa học
- C. Phương pháp thống kê
- D. Phương pháp so sánh
Câu 4. Kinh tế chính trị Mác - Lênin có mấy chức năng cơ bản:
Câu 5. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin?
- A. Chức năng nhận thức
- B. Chức năng thực tiễn
- C. Chức năng phương pháp luận
- D. Chức năng bản thể luận
Câu 6. Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” được xuất hiện lần đầu tiên vào thế kỷ:
- A. XVI
- B. XVII
- C. XVIII
- D. XIX
Câu 7. Chọn phương án đúng nhất về quy luật kinh tế:
- A. Quy luật kinh tế là do ý muốn chủ quan của con người đặt ra
- B. Quy luật kinh tế tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người
- C. Quy luật kinh tế phụ thuộc vào nội dung chính sách kinh tế
- D. Quy luật kinh tế có thể bị thủ tiêu bởi hoạt động nhận thức của con người
Câu 8. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối không bao gồm hạn chế nào sau đây?
- A. Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân
- B. Năng suất lao động không thay đổi
- C. Không thỏa mãn khát vọng làm gia tăng giá trị thặng dư của nhà tư bản
- D. Làm xuất hiện giá trị thặng dư siêu ngạch
Câu 9. Vai trò của người tiêu dùng khi tham gia thị trường:
- A. Kết nối thông tin trong các quan hệ mua bán
- B. Mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường
- C. Cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường
- D. Khắc phục những khuyết tật của thị trường
Câu 10. Thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:
- A. Giá trị và giá trị trao đổi
- B. Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
- C. Giá trị và giá trị sử dụng
- D. Giá trị thặng dư và giá cả
Câu 11. Chọn phương án đúng về giá trị thặng dư siêu nghạch:
- A. Giá trị thặng dư siêu nghạch là một hình thức biến tướng của lợi nhuận
- B. Giá trị thặng dư siêu nghạch là một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối
- C. Giá trị thặng dư siêu nghạch là một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối
- D. Giá trị thặng dư siêu nghạch là một hình thức biến tướng của giá trị hàng hóa
Câu 12. Giữa công thức lưu thông hàng hóa giản đơn H – T - H và công thức lưu thông của tư bản T – H - T’, chúng có điểm giống nhau là gì? Chọn phương án sai
- A. Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều có sự hiện diện của tiền và hàng
- B. Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều có quá trình mua - bán diễn ra
- C. Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều thiết lập mối quan hệ giữa người mua và người bán
- D. Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều cùng chung mục đích là giá trị sử dụng
Câu 13. Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào là chức năng quan trọng nhất?
- A. Phương tiện cất trữ
- B. Phương tiện thanh toán
- C. Thước đo giá trị
- D. Chức năng tiền tệ thế giới
Câu 14. Công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người là khái niệm thuộc về:
- A. Giá trị
- B. Giá trị trao đổi
- C. Giá cả
- D. Giá trị sử dụng
Câu 15. Tính hai mặt của lao động, sản xuất hàng hóa là:
- A. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
- B. Lao động trí óc và lao động chân tay
- C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
- D. Lao động cá nhân và lao động tập thể
Câu 16. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của tiền tệ?
- A. Thước đo giá trị
- B. Phương tiện thanh toán
- C. Phương tiện lao động
- D. Phương tiện lưu thông
Câu 17. Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian sẽ:
- A. Không đổi
- B. Tăng
- C. Tăng gấp đôi
- D. Giảm
Câu 18. Chọn phương án đúng nhất về lao động cụ thể:
- A. Là những việc làm cụ thể để tạo ra giá trị của hàng hóa
- B. Là lao động có mục đích và công cụ lao động cụ thể
- C. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể
- D. Là lao động lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
Câu 19. Giá trị hàng hóa được quyết định bởi?
- A. Sự khan hiếm của hàng hóa
- B. Giá trị sử dụng của hàng hóa
- C. Giá cả của hàng hóa
- D. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết kinh trong hàng hóa ấy
Câu 20. Dịch vụ có được xem là hàng hóa không?
- A. Dịch vụ không phải là hàng hóa
- B. Dịch vụ là một loại hàng hóa giản đơn
- C. Dịch vụ là một loại hàng hóa hữu hình
- D. Dịch vụ là một loại hàng hóa vô hình
Câu 21. Hàng hóa nào sau đây không được xem là hàng hóa đặc biệt?
- A. Thương hiệu
- B. Quyền sử dụng đất đai
- C. Các loại thuốc quý hiếm
- D. Chứng khoán, chứng quyền và một số giấy tờ có giá
Câu 22. Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường được hiểu là:
- A. Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với nhau
- B. Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội
- C. Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư
- D. Là thước đo giá trị của hàng hóa
Câu 23. Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ hình thành:
- A. Giá trị thị trường
- B. Giá trị thặng dư
- C. Giá trị sử dụng
- D. Giá trị sản xuất
Câu 24. Theo Mác, quan hệ lưu thông hàng hóa giản đơn vận động theo công thức nào?
- A. T-H-T
- B. H-T-H
- C. T-H-T’
- D. H-T-H’
Câu 25. Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là:
- A. Giá trị sử dụng
- B. Giá trị
- C. Giá trị thặng dư
- D. Giá cả sản xuất
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.