Nội dung đề thi: GPB
Xem trước 25/799 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Dưới đây là các kỹ thuật nghiên cứu hiện đang được sử dụng phổ biến trong chẩn đoán giải phẫu bệnh, TRỪ:
- A. Mô học
- B. Hóa mô miễn dịch
- C. Siêu cấu trúc
- D. Sinh học phân tử
Câu 2. Giải phẫu bệnh là một môn khoa học chuyên nghiên cứu về:
a) Tế bào và mô lành.
b) Tế bào và mô bị bệnh.
c) Cơ chế hình thành bệnh tật.
d) Siêu cấu trúc tế bào và mô.
- A. a+b
- B. a+c
- C. b+c
- D. d+c
Câu 3. Thông thường, xét nghiệm tế bào học mô u có thể cho biết:
a) Đặc điểm của nhân tế bào u.
b) Đặc điểm của hạt nhân tế bào u
c) Đặc điểm của chất cơ bản u.
d) Đặc điểm của mô đệm u
- A. a + c
- B. b + d
- C. a + b
- D. c + d
Câu 4. Thông thường, xét nghiệm mô bệnh học có thể cho biết các đặc điểm sau đây, TRỪ:
- A. Mức độ xâm nhập hoặc di căn
- B. Diện (bờ) cắt ngoại khoa còn mô u không
- C. Không nhận biết được cấu trúc mô
- D. Luôn biết được đặc điểm tế bào
Câu 5. Trong tổn thương tế bào và mô, hiện tượng tế bào thích nghi có những đặc điểm sau, TRỪ:
- A. Tế bào bị tổn thương nhưng vẫn sống sót
- B. Tế bào bị tổn thương sẽ chết đi
- C. Tế bào bị tổn thương không thể trở lại trạng thái bình thường
- D. Dị sản vảy là một trong bằng chứng của hiện tượng thích nghi
Câu 6. Mức độ tổn thương tế bào phụ thuộc vào các yếu tố sau, TRỪ:
- A. Chủng loại tác nhân gây tổn thương
- B. Typ/chủng loại tế bào bị tổn thương
- C. Cường độ và thời gian gây tổn thương
- D. Đột biến gen P53 trong nhân tế bào
Câu 7. Dưới đây là các hình thái tổn thương tế bào có thể khả hồi, TRỪ:
- A. Thoái hóa hạt
- B. Thoái hóa mỡ
- C. Teo
- D. Thoái hóa nước
Câu 8. Dưới đây là các dạng thích nghi của tế bào bị tổn thương, TRỪ:
- A. Phì đại
- B. Quá sản
- C. Dị sản
- D. Mất biệt hóa
Câu 9. Các tình huống nêu dưới đây thể hiện cơ quan bị teo là do sinh lý, TRỪ:
- A. Tử cung ở người già
- B. Tuyến ức ở người trưởng thành
- C. Teo cơ quan do dinh dưỡng
- D. Teo ống Wolff và ống Muller trong quá trình tạo tử cung
Câu 10. Các tình huống dưới đây thể hiện cơ quan bị phì đại là do sinh lý, TRỪ:
- A. Cơ tim trong Fallot 4
- B. Cơ tim ở lực sĩ
- C. Cơ tử cung khi mang thai
- D. Tuyến tiền liệt ở người già
Câu 11. Thoái hóa nước tế bào có các đặc điểm vi thể sau đây, TRỪ:
- A. Bào tương tế bào có nhiểu hốc nhỏ do lưới nội sinh chất tạo ra
- B. Bào tương tế bào có nhiểu hốc nhỏ do ty thể tạo ra
- C. Nhân tế bào không có các hốc nhỏ
- D. Bào tương tế bào sáng hơn bình thường
Câu 12. Thoái hóa mỡ tế bào thường có các đặc điểm vi thể sau đây, trừ:
- A. Bào tương tế bào có cấu trúc dạng bọt
- B. Bào tương tế bào chỉ có một hoặc đôi khi có vài hốc lớn
- C. Nhân tế bào không bị thoái hóa hốc
- D. Không còn chất mỡ trong hốc bào tương ở tiêu bản nhuộm thường quy.
Câu 13. Chết tế bào theo chương trình (Apoptosis) có đặc điểm sau, TRỪ:
- A. Tự chết tế bào
- B. Nhân và bào tương tế bào bị co nhỏ lại
- C. Nhân và bào tương tế bào bị trương to lên
- D. Chỉ xảy ra ở tế bào riêng lẻ
Câu 14. Dưới đây là các dạng tổn thương nhân tế bào thường gặp trong hoại tử, TRỪ:
- A. Nhân nở/trương to
- B. Nhân đông
- C. Nhân tan
- D. Nhân tiêu
Câu 15. Mô hoại tử thường có đặc điểm vi thể sau đây, TRỪ:
- A. Đồng nhất mô
- B. Tính chất ưa toan của mô tăng
- C. Tính chất ưa toan của mô giảm
- D. Có thể bị kính hóa
Câu 16. Hoại tử dạng tơ huyết thường có đặc điểm vi thể sau, TRỪ:
- A. Chất hoại tử thường ưa toan
- B. Có nhiểu sợi tơ huyết
- C. Có nhiều chất dạng tơ huyết
- D. Nhân tế bào trong ổ hoại tử có các dạng nhân đông, nhân tiêu, nhân tan
Câu 17. Quá sản tế bào/mô có đặc điểm vi thể sau, TRỪ:
- A. Tăng số lượng tế bào của mô hoặc cơ quan
- B. Trật tự và cấu trúc mô bị xáo trộn
- C. Trật tự và cấu trúc mô không bị xáo trộn
- D. Tế bào quá sản giống tế bào của mô gốc sinh ra chúng
Câu 18. Mô bị dị sản có đặc điểm vi thể sau, TRỪ:
- A. Mang đặc điểm của mô ác tính
- B. Mang đặc điểm của mô lành tính đồng loại
- C. Khác về hình thái so với mô gốc sinh ra chúng
- D. Có hiện tượng phân bào
Câu 19. Dưới đây là những giá trị hữu ích mà xét nghiệm giải phẫu bệnh luôn đạt được, TRỪ:
- A. Giúp xác định chính xác tổn thương hoặc bệnh
- B. Giúp lựa chọn phương pháp điều trị
- C. Giúp lựa chọn thuốc điều trị
- D. Giúp tiên lượng bệnh
Câu 20. Những nội dung dưới đây thuộc phần Giải phẫu bệnh đại cương, TRỪ:
- A. Rối loạn chuyển hóa hắc tố
- B. Tổn thương phức hợp nguyên thủy Ranke
- C. Bệnh học hệ thần kinh
- D. Bệnh học u hoặc bướu
Câu 21. Những bệnh sau đây thuộc phần Giải phẫu bệnh bộ phận, TRỪ:
- A. Bệnh tiểu đường/đái tháo đường
- B. Bệnh Berger
- C. Bệnh Hashimoto
- D. Bệnh dày sứng gai
Câu 22. Môn học Giải phẫu bệnh có các chức năng sau đây, TRỪ:
- A. Giảng dạy và đào tạo cán bộ Y tế
- B. Định hướng điều trị trong nhiều trường hợp bệnh tật
- C. Quyết định việc điều trị bệnh tật
- D. Quyết định điều trị đích phân tử
Câu 23. Dưới đây là các kỹ thuật sinh học phân tử được ứng dụng trong ngành giải phẫu bệnh hiện nay, TRỪ:
- A. Hóa mô miễn dịch (immunohistochemistry)
- B. Lai tại chỗ (hybrid in situ)
- C. Phản ứng chuỗi (PCR), giải trình tự (sequencing)
- D. Hóa mô (histochemistry), hóa tế bào (cytochemistry)
Câu 24. Hiện tượng thay hình của tế bào hoặc mô (biến đổi hình thái và chức năng) như nêu dưới đây, TRỪ:
- A. Ổ niêm mạc ruột nằm trong dạ dày viêm mạn tính.
- B. Ổ tuyến tụy nằm trong vách dạ dày.
- C. Ổ biểu mô vảy nằm trong niêm mạc khí – phế quản
- D. Ổ biểu mô tuyến nằm trong niêm mạc thực quản
Câu 25. Các tế bào biệt hóa có các đặc điểm sau, TRỪ:
- A. Giống hình thái tế bào của mô gốc (mô mẹ) sinh ra
- B. Thường giống chức năng của mô gốc (mô mẹ) sinh ra
- C. Thường có tỷ lệ nhân/bào tương cao
- D. Thường có tỷ lệ nhân/bào tương ở mức vừa hoặc thấp.
… và còn 774 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 799 câu và xem đáp án.