Nội dung đề thi: Câu hỏi trắc nghiệm về hormon và hệ nội tiết
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hormon là một chất hóa học do?
- A. Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng các tế bào khác của cơ thể
- B. Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và tác dụng ở phần xa của cơ thể
- C. Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào khác của cơ thể
- D. Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể
Câu 2. Nơi bài tiết testosteron chủ yếu là?
- A. Tế bào hạt của hoàng thể
- B. Tế bào Leydig của tinh hoàn
- C. Tuyến vỏ thượng thận
- D. Tế bào lớp áo trong noãn nang
Câu 3. Cấu trúc nào sau đây ở người đàn ông trưởng thành có chức năng sản xuất tinh trùng?
- A. Mào tinh hoàn
- B. Tuyến kẽ của tinh hoàn
- C. Ống sinh tinh
- D. Tiền liệt tuyến
Câu 4. Khi nói về chu kỳ kinh nguyệt, phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Một chu kỳ kinh nguyệt trung bình là 28 ngày nhưng nếu lệch 1-2 ngày vẫn được xem là bình thường
- B. Thời gian hành kinh trung bình từ 2-7 ngày.
- C. Ngày có kinh hay ngày sạch kinh đều có thể được tính là ngày thứ 1 trong chu kỳ
- D. Máu kinh thường là máu đỏ sẫm, bắt nguồn từ tĩnh mạch tử cung
Câu 5. Hormon estrogen và progesteron có vai trò trong giai đoạn nào của chu kỳ kinh nguyệt (CKKN)?
- A. Progesteron có vai trò trong giai đoạn đầu, estrogen có vai trò trong giai đoạn sau của CKKN.
- B. Estrogen có tác dụng trong giai đoạn đầu, còn progesteron có tác dụng trong giai đoạn sau của CKKN.
- C. Estrogen có tác dụng trong giai đoạn đầu, còn progesteron có tác dụng lên sự rụng trứng trong CKKN.
- D. Estrogen và progesteron có vai trò như nhau trong cả hai giai đoạn của CKKN.
Câu 6. Trong thời kỳ bào thai, testosterone có tác dụng làm?
- A. Xuất hiện các đặc tính sinh dục thứ phát và sản sinh tinh trùng
- B. Hình thành bộ phận sinh dục nam và đưa tinh hoàn từ ổ bụng đi xuống bìu.
- C. Bài tiết HCG và duy trì đời sống của hoàng thể
- D. Phát triển nhau thai và thai
Câu 7. Nồng độ LH tăng cao nhất ở giai đoạn?
- A. Giai đoạn rụng trứng
- B. Giai đoạn trước rụng trứng
- C. Giai đoạn sau rụng trứng
- D. Giai đoạn ngay trước khi trứng rụng
Câu 8. Lớp nội mạc tử cung có đặc điểm?
- A. Gồm 3 lớp: tầng đáy, tầng đệm và tầng chức năng
- B. Tầng chức năng cấp máu chủ yếu bởi các tĩnh mạch tử cung
- C. Tầng đáy thường bị tróc ra trong chu kì kinh nguyệt
- D. Tầng chức năng thường chịu ảnh hưởng rõ rệt của sự thay đổi nội tiết tố
Câu 9. Trong mỗi chu kỳ kinh, giai đoạn có thời gian ổn định nhất là?
- A. Giai đoạn trước khi rụng trứng
- B. Giai đoạn sau rụng trứng
- C. Giai đoạn hành kinh
- D. Giai đoạn rụng trứng
Câu 10. Chức năng nào sau đây của tử cung là KHÔNG đúng?
- A. Tham gia vào hoạt động kinh nguyệt
- B. Bài tiết Estrogen và Progesterone trong chu kỳ kinh
- C. Nơi tinh trùng đi qua để thụ tinh cho trứng
- D. Nơi làm tổ của trứng và phát triển phôi thai
Câu 11. Lớp chức năng của nội mạc tử cung bị hoại tử và bong ra trong giai đoạn hành kinh xuất phát từ nguyên nhân nào dưới đây là chủ yếu?
- A. Lượng Estrogen và Progesterone giảm mạnh
- B. Sự gia tăng nồng độ progesterone và sụt giảm nồng độ Estrogen
- C. Co thắt các động mạch xoắn trong lớp chức năng của tử cung
- D. Hoàng thể bị thoái hoá
Câu 12. Hormon nào có tác dụng làm phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng?
- A. LH và FSH
- B. FSH
- C. FSH và Testosterone
- D. LH
Câu 13. Phần lớn chất dịch trong tinh dịch ở người nam là do nơi nào sau đây bài tiết?
- A. Túi tinh
- B. Ống sinh tinh
- C. Mào tinh hoàn
- D. Ống dẫn tinh
Câu 14. Hiện tượng phóng noãn có liên quan trực tiếp đến hormon?
- A. LH
- B. FSH
- C. Progesterone
- D. Estrogen
Câu 15. Khi nói về buồng trứng, phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
- A. Từ lúc dậy thì đến khi mãn kinh, có khoảng 500 trứng trưởng thành trong suốt giai đoạn
- B. Khi vừa mới sinh ra, buồng trứng trẻ gái đã có rất nhiều nang trứng
- C. Trong suốt thời kỳ sinh sản, số lượng trứng của người phụ nữ giảm dần
- D. Trong giai đoạn sinh sản, số lượng trứng của người phụ nữ tăng hay giảm tuỳ thuộc vào tình trạng dinh dưỡng và điều kiện sinh sống
Câu 16. Dấu hiệu nào sau đây cho thấy tinh trùng đã trưởng thành?
- A. Được dự trữ đủ 1 tháng
- B. Có khả năng di động
- C. Được phóng thích cùng với dịch tiền liệt tuyến và túi tinh
- D. Sau thời kỳ phân chia đạt 46 nhiễm sắc thể
Câu 17. Một bệnh nhân có nồng độ glucose trong huyết tương giảm hơn so với người bình thường. Nồng độ hormon nào trong các hormon sau đây sẽ tăng?
- A. Insulin
- B. Aldosterone
- C. Glucagon
- D. Noradrenaline
Câu 18. Hormon PTH có tác dụng lên các mô đích sau đây, NGOẠI TRỪ?
- A. Ruột
- B. Thận
- C. Gan
- D. Xương
Câu 19. Theo nhịp sinh học ACTH được bài tiết nồng độ cao nhất lúc?
- A. 6 giờ - 8 giờ sáng
- B. 16 giờ - 22 giờ đêm
- C. 10 giờ - 12 giờ trưa
- D. Từ nửa đêm về sáng
Câu 20. Hormon nào sau đây được sản xuất ở thuỳ trước tuyến yên?
- A. Cortisol
- B. ADH
- C. Androgen
- D. ACTH
Câu 21. Hormon nào sau đây gây nên tình trạng người khổng lồ?
- A. TSH, LH
- B. GH
- C. ACTH
- D. T3, T4
Câu 22. Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormon bài xuất?
- A. Tuyến cận giáp – Calcitonin
- B. Thuỳ sau tuyến yên – Aldosteron
- C. Tuỵ nội tiết – Androgen
- D. Tuyến yên trước – Prolactin
Câu 23. Chức năng hệ nội tiết bao gồm?
- A. Duy trì nòi giống
- B. Tất cả các ý trên đều đúng
- C. Giúp cơ thể đáp ứng trong những trường hợp khẩn cấp
- D. Duy trì sự hoạt động tế bào
Câu 24. Hormon nào sau đây được sản xuất tại tuyến cận giáp?
- A. Calcitonin
- B. PTH
- C. Thyroxin
- D. T3, T4
Câu 25. Loại nội tiết tố nào sau đây tham gia tái hấp thu nước tại ống lượn xa và ống góp của thận?
- A. Adrenalin và Noradrenalin
- B. Insulin và Glucagon
- C. T3 và T4
- D. Aldosterone và ADH
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.