DƯỢC LÝ 2 LT _ 629 CÂU | i-quiz.vn@stop article@stop DƯỢC LÝ 2 LT _ 629 CÂU | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

DƯỢC LÝ 2 LT _ 629 CÂU

Image Exam
2026-09-22 01:09:54
Tên đề thi: DƯỢC LÝ 2 LT _ 629 CÂU
Số lượng câu hỏi: 590
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 590
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: DƯỢC LÝ 2 LT _ 629 CÂU

Xem trước 25/590 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây tăng kali huyết ??? acei

  • A. Enalapril
  • B. Manitol
  • C. Nifedipin
  • D. Verapamil

Câu 2. Ngưng clonidin đột ngột sẽ có hiện tượng ??? / Ngừng clonidin đột ngột sẽ có hiện tượng ???

  • A. Nhiễm độc tủy xương
  • B. Suy tủy
  • C. Hạ huyết áp tư thế
  • D. Tăng huyết áp, nhịp tim

Câu 3. Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1 ??? me, be, bi, ate-

  • A. Nadolol
  • B. Betaxolol
  • C. Timolol
  • D. Propranolol

Câu 4. Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1 NGOẠI TRỪ ???

  • A. Timolol Na, Timo, pro-chẹn b1,b2
  • B. Atenolol
  • C. Bisoprolol
  • D. Betaxolol

Câu 5. Thuốc thuộc nhóm chẹn alpha 1 chọn lọc ???

  • A. Phentolamin
  • B. Phenoxybenzamin
  • C. Propranolol
  • D. Prazosin

Câu 6. Một bệnh nhân bị tăng huyết áp đang sử dụng insulin để điều trị đái tháo đường thì nên sử dụng thận trọng thuốc trị tăng huyết áp ???

  • A. Captopril
  • B. Nifedipin
  • C. Propranolol
  • D. Methyldopa

Câu 7. Thuốc cải thiện triệu chứng run trong bệnh Parkinson ???

  • A. Timolol
  • B. Propranolol
  • C. Pindolol
  • D. Acebutolol

Câu 8. Hội chứng Raynaud là chỉ định của ???

  • A. Felodipin / Nifedipin / Diltiazem
  • B. Telmisartan
  • C. Atenolol
  • D. Enalapril

Câu 9. Chỉ định của valsartan ???

  • A. Chống phù
  • B. Dự phòng đau thắt ngực
  • C. Hội chứng Raynaud
  • D. Suy tim sung huyết

Câu 10. Chống chỉ định của propranolol NGOẠI TRỪ ???

  • A. Đau thắt ngực
  • B. Hen suyễn
  • C. Suy tim sung huyết
  • D. Hội chứng Raynaud

Câu 11. Ngoài chỉ định trên bệnh tim mạch, propranolol còn được dùng để điều trị ???

  • A. Mất ngủ
  • B. Trầm cảm
  • C. Parkinson
  • D. Động kinh

Câu 12. Chọn cặp câu ĐÚNG ???

  • A. Enalapril - gây mất kali huyết
  • B. Nifedipin - gây tăng calci huyết
  • C. Valsartan - gây ho khan
  • D. Diltiazem - gây chậm nhịp tim

Câu 13. Chọn phát biểu SAI ???

  • A. Metoprolol - chủ vận beta 2 chọn lọc
  • B. Labetalol - không có hoạt tính alpha 2
  • C. Acebutolol - chẹn beta 1 chọn lọc
  • D. Pindolol - có hoạt tính giao cảm nội tại

Câu 14. Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động ???

  • A. Methyldopa: ức chế receptor alpha 2- adrenergic
  • B. Enalapril: ngăn thành lập angiotensin II
  • C. Losartan: đối kháng tại receptor angiotensin II
  • D. Prazosin: ức chế receptor alpha 1- adrenergic

Câu 15. Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động ???

  • A. Verapamil: chặn dòng calci từ nội bào ra ngoại bào
  • B. Phentolamin: ức chế receptor alpha-adrenergic
  • C. Captopril: ngăn thành lập angiotensin II
  • D. Propranolol: ức chế receptor beta - adrenergic

Câu 16. Beta-blocker được lựa chọn điều trị suy tim ???

  • A. Propranolol
  • B. Timolol
  • C. Bisoprolol
  • D. Atenolol

Câu 17. Hoạt chất beta-blocker được dùng dự phòng đau nửa đầu ???

  • A. Atenolol
  • B. Bisoprolol
  • C. Metoprolol
  • D. Propranolol / Nadolol / Timolol

Câu 18. Hoạt chất thuộc thế hệ 1 của nhóm dihydropyridin ???

  • A. Felodipin
  • B. Nifedipin / Nicardipin
  • C. Amlodipin
  • D. Nimodipin

Câu 19. Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây ho khan ???

  • A. Propranolol
  • B. Nifedipin
  • C. Captopril
  • D. Valsartan

Câu 20. Thuốc chẹn kênh calci tác động tốt nhất trên kênh calci ???

  • A. Type R
  • B. Type N
  • C. Type T
  • D. Type L

Câu 21. Đặc điểm ĐÚNG của nhóm thuốc chẹn kênh calci, NGOẠI TRỪ ???

  • A. Giảm sức cản ngoại biên
  • B. Tăng nhu cầu sử dụng oxy ở tim
  • C. Giảm nhịp tim
  • D. Giãn mạch ngoại biên

Câu 22. Tác dụng phụ gây chứng đỏ bừng, tim chậm là của thuốc ???

  • A. Captopril
  • B. Enalapril
  • C. Valsartan
  • D. Nicardipin

Câu 23. Chỉ định điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính ???

  • A. Phentolamin
  • B. Phenoxybenzamin
  • C. Propranolol
  • D. Prazosin

Câu 24. Chọn câu ĐÚNG về cặp “thuốc - tác dụng phụ” ???

  • A. Methyldopa: hạ huyết áp tư thế
  • B. Nifedipin: ho khan
  • C. Diltiazem: tăng kali huyết
  • D. Verapamil: nhiễm acid chuyển hoá

Câu 25. Chọn câu ĐÚNG về cặp “thuốc - tác dụng phụ” ???

  • A. Captopril: phù mạch
  • B. Nifedipin: co mạch
  • C. Bisoprolol: hen suyễn
  • D. Propranolol: tim nhanh

… và còn 565 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 590 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó