PHRASAL VERBS – FILE ÔN TẬP | i-quiz.vn@stop article@stop PHRASAL VERBS – FILE ÔN TẬP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

PHRASAL VERBS – FILE ÔN TẬP

Image Exam
2026-09-21 23:46:16
Tên đề thi: PHRASAL VERBS – FILE ÔN TẬP
Số lượng câu hỏi: 90
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 90
Tổng số điểm của đề thi: 90
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Minh Nguyễn Lương Thiện
1
2026-09-21 23:49:21
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: PHRASAL VERBS – FILE ÔN TẬP

Xem trước 25/90 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. PHẦN A – ENGLISH → VIETNAMESE What does “account for” mean?

  • A. chiếm / giải thích
  • B. từ bỏ
  • C. trì hoãn
  • D. điều tra

Câu 2. What does “bear out” mean?

  • A. ủng hộ/xác nhận
  • B. đốt cháy
  • C. đi ra ngoài
  • D. cắt giảm

Câu 3. What does “blow out” mean?

  • A. thổi tắt
  • B. đột nhập
  • C. tiếp tục
  • D. điền vào

Câu 4. What does “break down” mean?

  • A. hỏng / suy sụp
  • B. tăng lên
  • C. chọn ra
  • D. đón ai

Câu 5. What does “break into” mean?

  • A. đột nhập vào
  • B. hủy bỏ
  • C. lớn lên
  • D. chăm sóc

Câu 6. What does “break out” mean?

  • A. bùng phát / nổ ra
  • B. tra cứu
  • C. trông chờ
  • D. trả lại

Câu 7. What does “break off” mean?

  • A. chấm dứt / ngắt
  • B. điều tra
  • C. đón
  • D. tiết kiệm

Câu 8. What does “bring in” mean?

  • A. mang vào / đem lại
  • B. bỏ qua
  • C. chịu đựng
  • D. thức dậy

Câu 9. What does “bring up” mean?

  • A. đề cập / nuôi nấng
  • B. đi xuống
  • C. đóng cửa
  • D. tắt đèn

Câu 10. What does “burn down” mean?

  • A. cháy rụi / thiêu rụi
  • B. điền vào
  • C. tiếp quản
  • D. nhìn lại

Câu 11. What does “burst out” mean?

  • A. bật ra đột ngột
  • B. giảm bớt
  • C. đi cùng
  • D. trì hoãn

Câu 12. What does “call off” mean?

  • A. hủy bỏ
  • B. gọi điện
  • C. đón ai
  • D. điều tra

Câu 13. What does “carry on” mean?

  • A. tiếp tục
  • B. tắt
  • C. cắt đứt
  • D. chọn lựa

Câu 14. What does “carry out” mean?

  • A. thực hiện
  • B. từ bỏ
  • C. đi ra ngoài
  • D. lớn lên

Câu 15. What does “catch up with” mean?

  • A. đuổi kịp / cập nhật
  • B. chịu đựng
  • C. điền vào
  • D. hủy bỏ

Câu 16. What does “clear up” mean?

  • A. dọn dẹp / làm rõ
  • B. đột nhập
  • C. điều tra
  • D. mặc vào

Câu 17. What does “close down” mean?

  • A. đóng cửa / ngừng hoạt động
  • B. đón ai
  • C. tra cứu
  • D. tiếp tục

Câu 18. What does “come across” mean?

  • A. tình cờ gặp/thấy
  • B. hủy bỏ
  • C. đốt cháy
  • D. từ bỏ

Câu 19. What does “come off” mean?

  • A. rời ra / thành công
  • B. nuôi dưỡng
  • C. điền vào
  • D. cắt giảm

Câu 20. What does “come up” mean?

  • A. xuất hiện / được đề cập
  • B. đi ra ngoài
  • C. chịu đựng
  • D. đón ai

Câu 21. What does “count on” mean?

  • A. trông cậy vào
  • B. hủy bỏ
  • C. điều tra
  • D. đốt cháy

Câu 22. What does “cut down on” mean?

  • A. cắt giảm
  • B. tăng tốc
  • C. tiếp quản
  • D. bật ra

Câu 23. What does “cut off” mean?

  • A. cắt đứt
  • B. tra cứu
  • C. đi cùng
  • D. chọn ra

Câu 24. What does “do away with” mean?

  • A. loại bỏ
  • B. đón ai
  • C. tiếp tục
  • D. điền vào

Câu 25. What does “drop in on” mean?

  • A. ghé thăm bất chợt
  • B. từ bỏ
  • C. hủy bỏ
  • D. đóng cửa

… và còn 65 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 90 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó