HỌC PHẦN CSE703102 · THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ — KHOA HTTT, TRƯỜNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐẠI | i-quiz.vn@stop article@stop HỌC PHẦN CSE703102 · THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ — KHOA HTTT, TRƯỜNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐẠI | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

HỌC PHẦN CSE703102 · THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ — KHOA HTTT, TRƯỜNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐẠI

Image Exam
2026-09-20 23:58:10
Tên đề thi: HỌC PHẦN CSE703102 · THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ — KHOA HTTT, TRƯỜNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐẠI
Tác giả: Quoc Le
Số lượng câu hỏi: 200
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 200
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: HỌC PHẦN CSE703102 · THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ — KHOA HTTT, TRƯỜNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐẠI

Xem trước 25/200 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nội dung buổi 1 đến buổi 8 · 200 câu trắc nghiệm · 25 câu mỗi buổi · Cập nhật tháng 9/2026 Phạm vi: 25 câu cho mỗi buổi lý thuyết từ buổi 1 đến buổi 8. Cách dùng: làm theo từng buổi, chấm ngay bằng bảng đáp án ở tệp đáp án, và với mỗi câu sai thì đọc lại phần giải thích kèm theo. Lưu ý về phương án gây nhiễu: các phương án sai thường là khái niệm cùng nhóm với đáp án đúng. Cần phân biệt chính xác các cặp dễ nhầm: tính bí mật và tính riêng tư, xác thực và cấp phép, tồn kho vật lý và tồn kho khả dụng, mã hoá và hàm băm, chữ ký điện tử và chữ ký số công cộng. BUỔI 1 · Tổng quan thương mại điện tử...

  • A. Mọi hoạt động kinh doanh có ứng dụng công nghệ số
  • B. Các giao dịch mua bán hàng hoá, dịch vụ trong đó ít nhất việc đặt hàng diễn ra qua mạng
  • C. Việc quảng bá sản phẩm trên mạng xã hội
  • D. Hoạt động chăm sóc khách hàng qua kênh trực tuyến

Câu 2. Đặc trưng nào của thương mại điện tử làm giá và chi phí trở nên minh bạch hơn, dẫn tới ép biên lợi nhuận?

  • A. Tính phổ biến
  • B. Mật độ thông tin
  • C. Tính đa phương tiện
  • D. Công nghệ xã hội

Câu 3. Giao dịch giữa một cá nhân bán lại điện thoại cũ cho cá nhân khác qua nền tảng trực tuyến thuộc mô hình:

  • A. B2C
  • B. B2B
  • C. C2C
  • D. B2G

Câu 4. So với B2C, giao dịch B2B thường có đặc điểm:

  • A. Giá trị đơn nhỏ hơn và tần suất cao hơn
  • B. Giá trị đơn lớn hơn, tần suất thấp hơn và nhiều cấp phê duyệt
  • C. Không cần hợp đồng
  • D. Luôn thanh toán ngay khi đặt hàng

Câu 5. Đặc trưng nào cho phép doanh nghiệp nhỏ tiếp cận thị trường quốc tế mà không cần hệ thống phân phối vật lý ở nước ngoài?

  • A. Phạm vi toàn cầu
  • B. Tính tương tác
  • C. Chuẩn chung
  • D. Cá nhân hoá

Câu 6. Việc tồn tại các chuẩn kỹ thuật chung như TCP/IP và HTTP mang lại lợi ích nào?

  • A. Làm tăng chi phí gia nhập thị trường
  • B. Cho phép mọi hệ thống khác nhau kết nối và trao đổi dữ liệu với nhau
  • C. Bảo đảm dữ liệu luôn được mã hoá
  • D. Loại bỏ nhu cầu về hạ tầng viễn thông

Câu 7. Phát biểu nào về cá nhân hoá trong thương mại điện tử là đúng?

  • A. Cá nhân hoá không liên quan tới nghĩa vụ về dữ liệu cá nhân
  • B. Cá nhân hoá càng sâu càng cần nhiều dữ liệu hành vi, nên rủi ro pháp lý và rò rỉ càng lớn
  • C. Cá nhân hoá chỉ áp dụng được với khách hàng doanh nghiệp
  • D. Cá nhân hoá làm giảm tỷ lệ chuyển đổi

Câu 8. Khi so sánh số liệu quy mô thị trường thương mại điện tử từ hai nguồn khác nhau, việc đầu tiên phải kiểm tra là:

  • A. Đơn vị tiền tệ được dùng
  • B. Định nghĩa thương mại điện tử mà mỗi nguồn sử dụng
  • C. Tên tổ chức phát hành báo cáo
  • D. Số trang của báo cáo

Câu 9. Mô hình C2B tương ứng với tình huống nào?

  • A. Doanh nghiệp bán hàng cho người tiêu dùng
  • B. Cá nhân cung cấp dịch vụ hoặc nội dung cho doanh nghiệp
  • C. Doanh nghiệp bán hàng cho cơ quan nhà nước
  • D. Cơ quan nhà nước cung cấp dịch vụ cho công dân

Câu 10. Lợi ích nào của thương mại điện tử thuộc về phía người tiêu dùng chứ không thuộc phía doanh nghiệp?

  • A. Giảm chi phí mặt bằng
  • B. Mở rộng thị trường
  • C. Giảm chi phí tìm kiếm và so sánh giá
  • D. Giảm chi phí tồn kho

Câu 11. Hạn chế nào là đặc thù của thương mại điện tử so với bán lẻ truyền thống?

  • A. Khách hàng không thể chạm và thử sản phẩm trước khi trả tiền
  • B. Doanh nghiệp không thể quảng cáo
  • C. Không thể thanh toán bằng tiền mặt
  • D. Không thể phục vụ khách hàng ở xa

Câu 12. Nội dung do người dùng tạo ra trên nền tảng thương mại điện tử liên quan trực tiếp tới đặc trưng nào?

  • A. Mật độ thông tin
  • B. Công nghệ xã hội
  • C. Chuẩn chung
  • D. Tính phổ biến

Câu 13. Phát biểu nào sau đây SAI?

  • A. Thương mại điện tử làm giảm chi phí gia nhập thị trường so với bán lẻ truyền thống
  • B. Thương mại điện tử cho phép đo lường hiệu quả từng nguồn lưu lượng
  • C. Thương mại điện tử loại bỏ hoàn toàn nhu cầu về logistics vật lý
  • D. Thương mại điện tử làm tăng mức độ cạnh tranh về giá

Câu 14. Thương mại điện tử theo mô hình B2G có đặc điểm nào?

  • A. Không cần tuân thủ quy định về đấu thầu
  • B. Doanh nghiệp cung cấp hàng hoá, dịch vụ cho cơ quan nhà nước, thường qua quy trình đấu thầu
  • C. Chỉ áp dụng cho hàng tiêu dùng
  • D. Không phát sinh nghĩa vụ hoá đơn

Câu 15. Yếu tố nào KHÔNG thuộc nhóm điều kiện hạ tầng để thương mại điện tử phát triển?

  • A. Hạ tầng Internet và thiết bị
  • B. Hệ thống thanh toán điện tử
  • C. Hạ tầng logistics và giao nhận
  • D. Thị hiếu thẩm mỹ của người tiêu dùng

Câu 16. Tỷ lệ kết nối Internet cao vượt ngưỡng bốn phần năm dân số có hàm ý nào cho việc phân khúc?

  • A. Kênh số chỉ tiếp cận được nhóm trẻ tuổi
  • B. Kênh số tiếp cận được hầu hết các nhóm tuổi và thu nhập chính
  • C. Không cần phân khúc nữa
  • D. Phân khúc theo địa lý trở nên vô nghĩa

Câu 17. Khi nền tảng người dùng số đã lớn, một phân khúc rất hẹp theo tiêu chí hành vi:

  • A. Chắc chắn không sinh lời
  • B. Vẫn có thể đủ lớn để sinh lời khi phục vụ ở quy mô toàn quốc
  • C. Chỉ phù hợp với doanh nghiệp lớn
  • D. Không thể tiếp cận được

Câu 18. Đặc trưng tính tương tác của thương mại điện tử tạo ra hệ quả nào về mặt rủi ro?

  • A. Không có hệ quả rủi ro nào
  • B. Rủi ro danh tiếng lan nhanh hơn vì phản hồi xấu được công khai và chia sẻ
  • C. Làm mất khả năng đo lường
  • D. Làm tăng chi phí gia nhập

Câu 19. Phát biểu nào phản ánh đúng quan hệ giữa thương mại điện tử và bán lẻ truyền thống hiện nay?

  • A. Thương mại điện tử thay thế hoàn toàn bán lẻ truyền thống
  • B. Hai kênh bổ trợ nhau: kênh truyền thống mạnh ở trải nghiệm trực tiếp, kênh số mạnh ở đo lường và nhắm mục tiêu
  • C. Hai kênh không thể dùng đồng thời
  • D. Bán lẻ truyền thống không còn giá trị

Câu 20. Việc mỗi tương tác trên kênh số để lại dấu vết dữ liệu dẫn tới lợi thế nào?

  • A. Quy kết được doanh thu tới từng nguồn lưu lượng
  • B. Loại bỏ mọi rủi ro bảo mật
  • C. Giảm giá vốn hàng bán
  • D. Xoá bỏ nghĩa vụ thuế

Câu 21. Thương mại xã hội khác thương mại điện tử truyền thống chủ yếu ở điểm nào?

  • A. Không cần thanh toán
  • B. Phần lớn hành trình khách hàng diễn ra trong nền tảng mạng xã hội
  • C. Không có người bán
  • D. Chỉ bán được hàng số

Câu 22. Chi phí gia nhập kênh số thấp dẫn tới hệ quả chiến lược nào?

  • A. Doanh nghiệp buộc phải cam kết ngân sách lớn ngay từ đầu
  • B. Doanh nghiệp có thể thử nghiệm nhiều phương án nhỏ, đo kết quả rồi mở rộng phương án thắng
  • C. Không thể đo lường hiệu quả
  • D. Chỉ doanh nghiệp lớn tham gia được

Câu 23. Trong bốn nhóm sau, nhóm nào là chủ thể KHÔNG trực tiếp tham gia vào một giao dịch thương mại điện tử bán lẻ?

  • A. Người bán
  • B. Nền tảng trung gian
  • C. Trung gian thanh toán
  • D. Cơ quan thống kê

Câu 24. Phát biểu nào về đo lường trên kênh truyền thống là đúng?

  • A. Hiệu quả được ghi nhận theo thời gian thực
  • B. Hiệu quả thường phải suy ra bằng khảo sát hoặc tương quan ở mức tổng thể
  • C. Luôn quy kết được doanh thu tới từng quảng cáo
  • D. Không cần đo lường

Câu 25. Vai trò của hạ tầng logistics đối với thương mại điện tử bán lẻ là:

  • A. Không quan trọng vì giao dịch diễn ra trên mạng
  • B. Quyết định trải nghiệm nhận hàng và biên lợi nhuận thực tế
  • C. Chỉ liên quan tới hàng nhập khẩu
  • D. Chỉ ảnh hưởng tới doanh nghiệp lớn

… và còn 175 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 200 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó