Nội dung đề thi: CÂU HỎI ÔN TẬP THI KẾT THÚC HỌC PHẦN MÔN SINH LÝ
Xem trước 25/73 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đối với y học, sinh lý học là môn?
- A. Cơ sở
- B. Hỗ trợ
- C. Cơ bản
- D. Lâm sàng
Câu 2. Nguyên nhân của tiếng tim thứ nhất?
- A. Đóng van nhĩ thất
- B. Tiếng co cơ tâm thất
- C. Tiếng máu phun vào động mạch và về tâm thất
- D. Đóng van tổ chim
Câu 3. Cấu trúc thành tĩnh mạch gồm bao nhiêu lớp?
Câu 4. Máu đi về tim phần lớn trong thời kỳ nào của chu chuyển tim?
- A. Nhĩ thu
- B. Tâm trương
- C. Tâm thu
- D. Thất thu
Câu 5. Sự trao đổi các chất dinh dưỡng và khí giữa máu và mô xảy ra tại nơi nào sau đây?
- A. Tĩnh mạch
- B. Động mạch
- C. Mạch bạch huyết
- D. Mao mạch
Câu 6. Huyết áp động mạch có đặc điểm?
- A. Tỉ lệ thuận với lưu lượng tim và đường kính của động mạch
- B. Tỉ lệ thuận với sức cản mạch máu và lưu lượng tim
- C. Phụ thuộc vào sức co của cơ tim
- D. Tỉ lệ thuận với đường kính mạch máu
Câu 7. Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ yếu tố sau, NGOẠI TRỪ?
- A. Sức cản mạch máu
- B. Sự co giãn của các cơ vân
- C. Áp suất âm trong lồng ngực
- D. Hệ thống van trong lòng tĩnh mạch
Câu 8. Khi nghỉ ngơi, ở người trưởng thành bình thường, tim có khả năng bơm được bao nhiêu lít máu trong một phút?
- A. 3-4 lít
- B. 10-15 lít
- C. 5-6 lít
- D. 8-10 lít
Câu 9. Tâm thất thu được định nghĩa?
- A. Là giai đoạn kết thúc khi van nhĩ thất đóng
- B. Là giai đoạn được tính từ khi van tổ chim mở
- C. Là giai đoạn máu được tống vào động mạch
- D. Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim
Câu 10. Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim?
- A. Tính trở có chu kỳ
- B. Tính tự động
- C. Tính dẫn truyền
- D. Tính nhịp nhàng
Câu 11. Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim?
- A. Hệ thống dẫn truyền
- B. Nút nhĩ thất
- C. Nút xoang
- D. Tế bào cơ nhĩ
Câu 12. Trị số thấp nhất của huyết áp tĩnh mạch đo được ở?
- A. Tâm nhĩ trái
- B. Tĩnh mạch phổi
- C. Tâm nhĩ phải
- D. Tĩnh mạch trên gan
Câu 13. Áp lực của máu lên thành mạch có đặc điểm?
- A. Giảm đột ngột trong khu vực mao mạch
- B. Giảm dần từ đầu tiểu động mạch nhưng rồi tăng dần lên ở đầu tiểu tĩnh mạch
- C. Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch
- D. Giảm dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch
Câu 14. Công thức nào sau đây thể hiện đúng cách tính huyết áp động mạch trung bình?
- A. Trung bình cộng của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương
- B. Huyết áp tâm trương cộng với một phần ba huyết áp hiệu số
- C. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp khác nhau
- D. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp
Câu 15. Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?
- A. Vị trí ở nhĩ
- B. Tạo các xung thần kinh
- C. Nhịp xung cao hơn các nơi khác
- D. Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật
Câu 16. Tổng thiết diện mạch lớn nhất ở nơi nào sau đây?
- A. Động mạch
- B. Mao mạch
- C. Tĩnh mạch
- D. Mạch bạch huyết
Câu 17. Sinh lý học là môn khoa học nghiên cứu về?
- A. Chức năng
- B. Hình thái
- C. Cấu trúc
- D. Vi cấu trúc
Câu 18. Mức độ tiếp cận trong học phần sinh lý học?
- A. Cơ quan
- B. Phân tử
- C. Mô
- D. Nguyên tử
Câu 19. Ai là người được xem là “Cha đẻ của y học phương Tây”?
- A. Galen
- B. Hippocrates
- C. Aristotle
- D. Empedocles
Câu 20. Học thuyết nào sau đây được Hippocrates phát triển từ lý luận của các triết gia Hy Lạp và La Mã cổ đại, được xem là nền tảng cho y học hiện đại cho đến thế kỷ XIX?
- A. Thuyết thể dịch (humorism)
- B. Thuyết vật linh (animism)
- C. Bốn nguyên tố (four elements) TUẦN 2
Câu 21. Động tác chườm mát bằng khăn ướt đắp trán cho một người bị sốt là áp dụng trên nguyên lý nào sau đây?
- A. Truyền nhiệt trực tiếp
- B. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt
- C. Truyền nhiệt bằng đổ mồ hôi
- D. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu
Câu 22. Phần globin trong hemoglobin ở người trưởng thành được cấu tạo chủ yếu bởi?
- A. 2 chuỗi α và 2 chuỗi γ
- B. 2 chuỗi α và 2 chuỗi β
- C. 2 chuỗi β và 2 chuỗi γ
- D. 2 chuỗi μ và 2 chuỗi γ
Câu 23. Phần globin trong hemoglobin ở thai nhi đang trong bụng mẹ được cấu tạo chủ yếu bởi?
- A. 2 chuỗi α và 2 chuỗi γ
- B. 2 chuỗi α và 2 chuỗi β
- C. 2 chuỗi β và 2 chuỗi γ
- D. 2 chuỗi δ và 2 chuỗi γ
Câu 24. ; Khi nói về hệ thống nhóm máu ABO, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Nhóm máu A có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và kháng thể s trong huyết tương
- B. Nhóm máu B có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và kháng thể β trong huyết tương
- C. Nhóm máu O không có kháng nguyên trên màng hồng cầu và có kháng thể α, β trong huyết tương
- D. Nhóm máu AB có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và có kháng thể α, β trong huyết tương
Câu 25. Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do?
- A. Nồng độ hemoglobin trong máu
- B. Nhiệt độ máu
- C. Độ bão hoà oxy trong máu.
- D. pH máu
… và còn 48 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 73 câu và xem đáp án.