ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÓA 12 | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÓA 12 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÓA 12

Image Exam
2026-09-19 22:19:08
Tên đề thi: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÓA 12
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Minh Thiện
35
2026-09-19 22:51:08
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÓA 12

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cơ chế phản ứng hoá học là:

  • A. phương trình biểu diễn tổng quát các chất trước và sau phản ứng.
  • B. con đường chi tiết mà các chất phản ứng phải đi qua để tạo thành sản phẩm.
  • C. sự thay đổi tốc độ diễn ra của phản ứng hoá học theo thời gian.
  • D. sự đo lường lượng nhiệt toả ra hay thu vào trong quá trình phản ứng.

Câu 2. Mũi tên cong (↷) được quy ước sử dụng để biểu diễn:

  • A. sự di chuyển của các nguyên tử hydrogen.
  • B. sự dịch chuyển của cặp electron.
  • C. chiều tăng nhiệt độ của phản ứng.
  • D. sự phân li của các chất trong dung môi.

Câu 3. Chiều của mũi tên cong trong biểu diễn cơ chế phản ứng luôn bắt đầu từ:

  • A. trung tâm nghèo electron đến trung tâm giàu electron.
  • B. nguyên tử mang điện tích dương đến nguyên tử mang điện tích âm.
  • C. trung tâm giàu electron đến trung tâm nghèo electron hơn.
  • D. hạt nhân nguyên tử này sang hạt nhân nguyên tử khác.

Câu 4. Tác nhân electrophile được định nghĩa là tác nhân:

  • A. có ái lực với hạt nhân, thường mang điện tích âm hoặc có cặp electron tự do.
  • B. có ái lực với electron, thường mang điện tích dương hoặc có trung tâm mang một phần điện tích dương.
  • C. chứa electron độc thân được tạo ra từ quá trình phân cắt đồng li.
  • D. trung hoà về điện và không có khả năng nhận hay nhường electron.

Câu 5. Tác nhân nucleophile được định nghĩa là tác nhân:

  • A. mang điện tích dương hoặc có trung tâm mang một phần điện tích dương.
  • B. luôn đóng vai trò là chất nhận electron trong mọi giai đoạn.
  • C. có ái lực với hạt nhân, thường mang điện tích âm hoặc có cặp electron hoá trị tự do.
  • D. chỉ xuất hiện khi phản ứng được chiếu sáng hoặc đun nóng.

Câu 6. Tiểu phân/chất nào sau đây là tác nhân electrophile?

  • A. Br-
  • B. HO-
  • C. H+
  • D. NH3

Câu 7. Tiểu phân/chất nào sau đây KHÔNG phải là tác nhân nucleophile?

  • A. HO-
  • B. CH3O-
  • C. H2O
  • D. ​+NO2

Câu 8. Quá trình phân cắt đồng li liên kết cộng hoá trị trong phân tử hợp chất hữu cơ sinh ra:

  • A. carbocation.
  • B. carbanion.
  • C. gốc tự do.
  • D. anion vô cơ.

Câu 9. Sự phân cắt dị li liên kết cộng hoá trị của carbon tạo thành các tiểu phân trung gian nào?

  • A. Chỉ tạo ra các gốc tự do.
  • B. Carbocation hoặc carbanion.
  • C. Phân tử trung hoà điện tích.
  • D. Chỉ tạo ra anion halogenide.

Câu 10. Carbocation là tiểu phân trung gian mang đặc điểm nào sau đây?

  • A. Mang điện tích âm trên nguyên tử carbon.
  • B. Chứa electron độc thân trên nguyên tử carbon.
  • C. Mang điện tích dương trên nguyên tử carbon.
  • D. Trung hoà về điện tích.

Câu 11. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự độ bền TĂNG DẦN của các gốc tự do alkyl?

  • A. CH3
  • B. CH3-CCH3-CH3
  • C. CH3
  • D. CH3-CH-CH3

Câu 12. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự độ bền TĂNG DẦN của các carbocation?

  • A. Carbocation bậc III < Carbocation bậc II < Carbocation bậc I < Carbocation methyl.
  • B. Carbocation methyl < Carbocation bậc I < Carbocation bậc II < Carbocation bậc III.
  • C. Carbocation bậc I < Carbocation methyl < Carbocation bậc III < Carbocation bậc II.
  • D. Carbocation bậc II < Carbocation bậc III < Carbocation bậc I < Carbocation methyl.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về độ bền của carbanion?

  • A. Carbanion bậc III có độ bền cao nhất.
  • B. Độ bền carbanion tỉ lệ thuận với bậc của nguyên tử carbon.
  • C. Carbanion methyl bền hơn các carbanion bậc I, bậc II, bậc III.
  • D. Thứ tự độ bền của carbanion hoàn toàn giống với carbocation và gốc tự do.

Câu 14. Để giảm thiểu tác động tiêu cực của các gốc tự do đối với sức khoẻ, cơ thể cần bổ sung các chất chống oxy hoá như:

  • A. Glucoside, Lipid, Proline.
  • B. Vitamin C, Vitamin E, β-carotene.
  • C. Starch, Cellulose, Protein.
  • D. Methanol, Ethanol, Glycerol.

Câu 15. Phản ứng thế là phản ứng hoá học trong đó:

  • A. hai hay nhiều phân tử kết hợp lại thành một phân tử duy nhất.
  • B. một phân tử bị đứt gãy thành các phân tử nhỏ hơn.
  • C. nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ được thay thế bằng nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác.
  • D. chỉ có sự dịch chuyển electron mà cấu tạo phân tử không đổi.

Câu 16. Kí hiệu SR dùng để chỉ cơ chế của phản ứng:

  • A. thế electrophile vào nhân thơm.
  • B. thế gốc vào nguyên tử carbon no của alkane.
  • C. thế nucleophile đơn phân tử.
  • D. thế nucleophile lưỡng phân tử.

Câu 17. Phản ứng halogen hoá alkane diễn ra theo cơ chế SR gồm 3 giai đoạn chính theo đúng thứ tự là:

  • A. Phát triển mạch → Khơi mào → Tắt mạch.
  • B. Khơi mào → Tắt mạch → Phát triển mạch.
  • C. Khơi mào → Phát triển mạch → Tắt mạch.
  • D. Tắt mạch → Khơi mào → Phát triển mạch.

Câu 18. Trong phản ứng thế gốc (SR) vào alkane, nguyên tử hydrogen ưu tiên bị thế ở vị trí nào?

  • A. Nguyên tử carbon bậc thấp hơn.
  • B. Nguyên tử carbon bậc cao hơn.
  • C. Bất kỳ nguyên tử carbon nào với xác suất bằng nhau.
  • D. Nguyên tử carbon ở hai đầu mạch.

Câu 19. Khi tiến hành monochlorine hoá propane (CH3-CH2-CH3), sản phẩm chính thu được là:

  • A. 1-chloropropane (CH3-CH2-CH2Cl).
  • B. 2-chloropropane (CH3-CH(Cl)-CH3).
  • C. 2,2-dichloropropane.
  • D. 1,2-dichloropropane.

Câu 20. Kí hiệu SEAr đại diện cho cơ chế phản ứng nào?

  • A. Phản ứng cộng electrophile vào alkene.
  • B. Phản ứng thế nucleophile vào dẫn xuất halogen.
  • C. Phản ứng thế electrophile vào nhân thơm.
  • D. Phản ứng thế gốc vào alkane.

Câu 21. Trong phản ứng nitro hoá benzene (C6H6+HNO3H2SO4 đặc,t∘C6H5NO2+H2O), tác nhân electrophile trực tiếp tấn công vào vòng benzene là:

  • A. NO2-
  • B. ​+NO2
  • C. H+
  • D. HSO4-

Câu 22. Phản ứng thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH đun nóng diễn ra theo cơ chế chung là:

  • A. SR
  • B. SEAr
  • C. SN
  • D. AE

Câu 23. Cơ chế thế nucleophile đơn phân tử (SN1) chủ yếu diễn ra với loại dẫn xuất halogen nào?

  • A. Dẫn xuất halogen bậc I.
  • B. Dẫn xuất halogen bậc II.
  • C. Dẫn xuất halogen bậc III.
  • D. Dẫn xuất methyl halide.

Câu 24. Phản ứng thuỷ phân dẫn xuất halogen theo cơ chế SN1 diễn ra qua mấy giai đoạn?

  • A. 1 giai đoạn duy nhất.
  • B. 2 giai đoạn (giai đoạn 1 tạo carbocation, giai đoạn 2 kết hợp tác nhân nucleophile).
  • C. 3 giai đoạn (khơi mào, phát triển mạch, tắt mạch).
  • D. 4 giai đoạn nối tiếp.

Câu 25. Dẫn xuất halogen bậc I (như CH3CH2Br) khi thuỷ phân trong môi trường kiềm chủ yếu diễn ra theo cơ chế:

  • A. SN1
  • B. SN2
  • C. SR
  • D. SEAr

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó