Nội dung đề thi: ôn GK_CNXH
Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản biểu hiện về mặt xã hội là mâu thuẫn giữa:
- A. Giai cấp nông dân và giai cấp địa chủ
- B. Giai cấp công nhân hiện đại và giai cấp tư sản lỗi thời
- C. Tầng lớp trí thức và giai cấp tư sản
- D. Nhân dân lao động và bộ máy nhà nước tư sản
Câu 2. Theo V.I. Lênin, nền kinh tế trong thời kỳ quá độ ở nước Nga tồn tại mấy thành phần kinh tế?
- A. 3 thành phần
- B. 4 thành phần
- C. 5 thành phần
- D. 6 thành phần
Câu 3. Nền dân chủ xuất hiện khi nào?
- A. Khi xuất hiện giai cấp và nhà nước.
- B. Khi con người xuất hiện.
- C. Khi chế độ XHCN xuất hiện.
- D. Khi xã hội cộng sản nguyên thủy xuất hiện.
Câu 4. Lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao thể hiện:
- A. Địa vị kinh tế - xã hội của người công nhân.
- B. Vị trí trong quan hệ sản xuất.
- C. Phương thức lao động của người công nhân.
- D. Công cụ lao động của người công nhân.
Câu 5. C.Mác và Ph.Ăngghen đã làm sáng tỏ sứ mệnh lịch sử của giai cấp nào trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?
- A. Giai cấp tư sản
- B. Giai cấp nông dân
- C. Giai cấp công nhân
- D. Giai cấp nô lệ
Câu 6. Căn cứ vào tính chất của quyền lực, nhà nước có chức năng:
- A. Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát
- B. Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)
- C. Chức năng quản lý kinh tế và quản lý chính trị
- D. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại
Câu 7. Dân chủ xã hội chủ nghĩa đã được phôi thai từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở đâu?
- A. Công xã Pari năm 1871 (Pháp)
- B. Cách mạng tháng Tám (1945)
- C. Cách mạng Tân Hợi (1911)
- D. Cách mạng tháng Mười Nga (1917)
Câu 8. Mục tiêu lớn nhất mà giai cấp công nhân thực hiện là:
- A. Xóa bỏ tận gốc chế độ làm thuê.
- B. Xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người.
- C. Xóa bỏ chế độ phong kiến.
- D. Xóa bỏ mọi hình thức sản xuất.
Câu 9. Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của CNXHKH?
- A. Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh.
- B. Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản.
- C. Hệ tư tưởng Đức.
- D. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
Câu 10. Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, địa vị xã hội của giai cấp công nhân biểu hiện như thế nào?
- A. Là giai cấp thống trị và chiếm đoạt giá trị thặng dư.
- B. Không có tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động và bị bóc lột giá trị thặng dư.
- C. Có tư liệu sản xuất và làm chủ giá trị thặng dư.
- D. Có lợi ích cơ bản thống nhất với giai cấp tư sản.
Câu 11. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?
- A. Ủng hộ nhân dân lao động xóa bỏ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội.
- B. Ủng hộ giai cấp tư sản xây dựng chủ nghĩa tư bản.
- C. Lãnh đạo nhân dân xây dựng chế độ phong kiến.
- D. Lãnh đạo cuộc đấu tranh xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ áp bức bóc lột và xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản.
Câu 12. Trong lịch sử nhân loại, chế độ xã hội nào hầu như không có dân chủ?
- A. Chế độ Tư bản chủ nghĩa
- B. Chế độ xã hội chủ nghĩa
- C. Chế độ Phong kiến
- D. Tất cả đều sai
Câu 13. Phương pháp luận chung nhất để nghiên cứu CNXHKH là gì?
- A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử
- B. Các phương pháp có tính liên ngành
- C. Phương pháp khảo sát và phân tích
- D. Phương pháp kết hợp logic với lịch sử
Câu 14. Giai cấp, tầng lớp nào không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị bóc lột giá trị thặng dư?
- A. Doanh nhân.
- B. Công nhân.
- C. Nông dân.
- D. Tiểu tư sản.
Câu 15. Cơ sở kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?
- A. Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu
- B. Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu
- C. Chế độ sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất
- D. Chế độ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất
Câu 16. Nội dung nào dưới đây NẰM TRONG ba nguyên tắc cơ bản trong Cương lĩnh về vấn đề dân tộc của V.I. Lênin?
- A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; Các dân tộc được quyền tự quyết; Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
- B. Độc lập dân tộc; Tự do tư tưởng; Bình đẳng kinh tế
- C. Bắt buộc đồng hóa các dân tộc nhỏ; Phát triển kinh tế tập trung; Liên minh quân sự
- D. Quyền tự trị tuyệt đối; Xóa bỏ biên giới quốc gia ngay lập tức; Bình đẳng tôn giáo
Câu 17. Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở nào?
- A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
- B. Chế độ chính trị của giai cấp công nhân.
- C. Cơ chế quản lý nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.
- D. Bản chất chính trị xã hội chủ nghĩa.
Câu 18. Mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa theo V.I. Lênin là thực hiện nguyên tắc phân phối nào?
- A. Làm theo năng lực, hưởng theo lao động
- B. Phân phối bình quân cho mọi thành viên
- C. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
- D. Phân phối theo mức độ đóng góp vốn
Câu 19. Đảng Cộng sản Việt Nam là sản phẩm kết hợp của:
- A. Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân
- B. Phong trào công nhân với phong trào yêu nước
- C. Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào yêu nước
- D. Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
Câu 20. Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:
- A. Xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ, xây dựng chế độ phong kiến.
- B. Xóa bỏ chế độ phong kiến, xây dựng chủ nghĩa tư bản.
- C. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.
- D. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 21. Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?
- A. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
- C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam
- D. Các đoàn thể nhân dân.
Câu 22. Muốn thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình, giai cấp công nhân cần:
- A. Lật đổ sự thống trị của giai cấp tư sản, giành chính quyền về tay giai cấp công nhân.
- B. Lật đổ sự thống trị của giai cấp công nhân.
- C. Giành chính quyền về tay giai cấp tư sản.
- D. Chỉ đấu tranh kinh tế.
Câu 23. Điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử là:
- A. Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân
- B. Sự ra đời của Đảng Cộng sản
- C. Liên minh với các giai cấp và tầng lớp lao động
- D. Tất cả các đáp án
Câu 24. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ cao hơn về chất so với nền dân chủ tư sản, là nền dân chủ mà ở đó, mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ; dân chủ và .... nằm trong sự thống nhất biện chứng, được thực hiện bằng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
- A. Pháp luật.
- B. Tự do.
- C. Công bằng.
- D. Quyền lực.
Câu 25. Sự phát triển của nền đại công nghiệp đã làm xuất hiện hai giai cấp cơ bản nào?
- A. Địa chủ và tư sản
- B. Vô sản và nông dân
- C. Tư sản và vô sản
- D. Tư sản và quý tộc
… và còn 55 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.