hóa dược 1 | i-quiz.vn@stop article@stop hóa dược 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

hóa dược 1

Image Exam
2026-09-18 20:15:52
Tên đề thi: hóa dược 1
Tác giả: thanh ha 2
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: hóa dược 1

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1.  Thuốc cường giao cảm nhóm phenylethylamin có hoạt tính tốt trên cả \( \alpha \) và \( \beta \), nhưng dễ bị COMT phân hủy khi R4 là

  • A. . 2 nhóm OH (3', 4')
  • B. H
  • C. OH (3')
  • D. 2 nhóm OH (3' , 5')

Câu 2. X là nhóm nào sẽ làm cho phân tử có hoạt tính kháng cholinergic mạnh nhất

  • A. \( \mathrm{CH}_{2} \)
  • B. Ether
  • C. NH Ester
  • D. Ester

Câu 3. Acetylcholine bị bất hoạt bởi enzym acetylcholinesterase bởi phản ứng

  • A. . Thủy phân ester
  • B. Khử
  • C. Oxy hóa
  • D. Loại methyl trên N

Câu 4. Cấu trúc của Cocain Phát biểu sai về liên quan giữa cấu trúc cocain và tác dụng gây tê (SAR)

  • A. Nhóm carboxymethyl không ảnh hưởng đến tác dụng gây tê
  • B. Nhóm amin cần thiết cho tác dụng và là phần thân nước trong phân từ Trang \( 1 / 1 \)
  • C. Nhân trophan knong
  • D. Phần thân nước liên quan nhiều đến tác dụng gây tê

Câu 5. Cấu trúc chung của các chất tương đồng acetylcholin

  • A. Nhóm acyloxy - cầu hydrocarrbon - nhóm amoni bậc 4
  • B. Nhóm phenyloxy - cầu disulfid - nhóm amoni bậc 4
  • C. Nhóm acyloxy - cầu disulfid - nhóm amin tự do
  • D. Nhóm benzyloxy - cầu hydrocarbon - nhóm amoni bậc 4

Câu 6. Cấu trúc sau là một chất khởi nguồn (lead compound) để tổng hợp các thuốc khác Isoquinoline Isoquinoline

  • A. Tubocurarine
  • B. Curare
  • C. Suxamethonium
  • D. Pancuronium

Câu 7. Các sulfonylurea thế hệ 2 đều có \( \mathrm{R}^{\prime} \) là

  • A. một vòng no 6-7 cạnh
  • B. p -( \( \beta \)-arylcarboxyamidoethyl)
  • C. Mạch thẳng hydrocarbon 3-6 C
  • D. Halogen

Câu 8. Định tính iod trong thyroxin bằng cách

  • A. Cho tác dụng với \( \mathrm{AgNO}_{3} \)
  • B. Cho tác dụng với hồ tinh bột Chuyển thành iod vô cơ rồi định tính ion I-
  • C. Chuyển thành iod vô cơ rồi định tính ion I⁻
  • D. Đun nóng để iod thăng hoa

Câu 9. Betamethason là đồng phân của corticoid nào sau đây

  • A. Triamcinolon
  • B. Beclomethason Dexamethason
  • C. Dexamethason
  • D. Clobetasol

Câu 10. Phát biểu đúng về các corticoid bán tổng hợp (GC: glucocorticoid; MC: mineralocorticoid)

  • A. Gắn methyl vào C6 làm tăng MC mạnh hơn so với GC Trang \( 2 / 10 \)
  • B. Thêm nối đôi vào C1-2 làm giảm GC
  • C. Chiết xuất từ tủy thượng thận -
  • D. Gắn fluoro vào C9 làm tăng GC, MC còn tăng mạnh hơn nhiều lần

Câu 11. phương pháp điều chế corticoid hiện nay

  • A. Bán tổng hợp từ steroid thiên nhiên
  • B. Tổng hợp toàn phần 
  • C. Chiết xuất từ tủy thượng thận
  • D. Chiết xuất từ mô thần kinh

Câu 12. Vòng c của corticoid có tính chất 

  • A. Phản ứng tạo hydrazid 
  • B. Phản ứng màu với H2SO4
  • C. Tham gia phản ứng khử 
  • D. Cho phản ứng ủa ion Flỏid

Câu 13. Cấu trúc dưới đây là của nhóm hạ huyết áp

  • A. ARB  
  • B. CCB 
  • C. ACEI 
  • D. Chẹn β

Câu 14. Thuốc điều trị tăng huyết áp có tác dụng giãn cả động mạch và tĩnh mạch

  • A. Hydralazin
  • B. Diazoxid
  • C. Minoxidil
  • D. Natri nitroprusid

Câu 15. Thuốc chẹn beta ưu tiên chọn lựa trong điều trị thiếu máu cơ tim cục bộ

  • A. Propanolol 
  • B. Metoprolol 
  • C. Pidolol 
  • D. Nadolol

Câu 16. Chống chỉ định của nhóm chẹn beta

  • A. Hạ kali huyết 
  • B. Ho khan  
  • C. Phù mạch 
  • D. Đái tháo đường

Câu 17. Procainamid được định lượng theo phương pháp

  • A. Acid - base môi trường nước  
  • B. Acid - base môi trường khan 
  • C. Diazo hóa   
  • D. Đo phổ UV

Câu 18. Nifedipin được định tính bằng phản ứng diazo hóa nhờ cấu trúc

  • A. -NO2 
  • B. -NH- 
  • C. -CO 
  • D. -COO-

Câu 19. Alkaloid trong nhựa thuốc phiện KHÔNG có khung morphinan

  • A. Morphin 
  • B. Codein 
  • C. Thebain 
  • D. Papaverin

Câu 20. Bổ sung tên hóa chất (?) trong phương trình phản ứng sau

  • A. Me2SO4  
  • B. CH3OH 
  • C. CH3COOH
  • D. CH3Br

Câu 21. Tác nhân X là

  • A.  Fe/HCl 
  • B. HNO3  
  • C. H2/Zn 
  • D.  LiAlH4

Câu 22. Có thể phân biệt cafein với theophyllin và theobromin bằng các thuốc thử sau, ngoại trừ

  • A. Dung dịch AgNO3  
  • B. Dung dịch CoCl2 
  • C. Thuốc thử Mayer  
  • D. Phản ứng Murexide

Câu 23. Theo Dược điển Việt Nam V, strychin sulfat được định lượng bằng dung dịch acidpercloric 0,1N (CĐ) trong hỗn hợp acid acetic khan (TT) và anhydrid acetic (TT). Điểm kết thúc được xác định bằng phương pháp chuẩn độ đo thế hoặc bằng chỉ thị xanh malachit (TT). Cho biết phản ứng định lượng là

  • A. . Phản ứng acid-base  
  • B. Phản ứng oxy hóa-khử 
  • C.  Phản ứng tạo tủa   
  • D. Phản ứng tạo phức

Câu 24. Halothan là dẫn xuất của 

  • A. Buthan 
  • B. Propan 
  • C. Ethan 
  • D. Methan

Câu 25. Phát biểu không đúng về liên quan cấu trúc và tác dụng của vitamin E

  • A. Dây nhánh chứa 16 carbon cho hoạt tính mạnh nhất 
  • B. Thay dây nhánh bằng vòng thì tăng hoạt tính 
  • C. Nhóm -OH ở vị trí 6 có thể ở dạng tự do hoặc được ester hóa 
  • D.  R1 = R2 = R3= -CH3 cho tác dụng mạnh nhất

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó