Đề trắc nghiệm Toán 11 - Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | i-quiz.vn@stop article@stop Đề trắc nghiệm Toán 11 - Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề trắc nghiệm Toán 11 - Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Image Exam
2026-09-18 20:02:12
Tên đề thi: Đề trắc nghiệm Toán 11 - Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Tác giả: Toan Do
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 00:35:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Toan Do
22
2026-09-18 20:40:55
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề trắc nghiệm Toán 11 - Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Góc 150° đổi sang radian bằng:

  • A. 5π/3
  • B. 5π/6
  • C. 3π/5
  • D. 6π/5

Câu 2. Trên đường tròn bán kính R = 6 cm, cung tròn có số đo góc ở tâm là π/3 có độ dài bằng:

  • A. 3π cm
  • B. π/2 cm
  • C. 2π cm
  • D. 6π cm

Câu 3. Giá trị của sin(2π/3) bằng:

  • A. -√3/2
  • B. 1/2
  • C. -1/2
  • D. √3/2

Câu 4. Giá trị của cos(-π/4) bằng:

  • A. √2/2
  • B. -√2/2
  • C. √3/2
  • D. 1/2

Câu 5. Giá trị của tan(3π/4) bằng:

  • A. 1
  • B. √3
  • C. -1
  • D. -√3

Câu 6. Cho góc α thỏa mãn π/2 < α < π. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. sin α < 0, cos α > 0
  • B. sin α > 0, cos α > 0
  • C. sin α > 0, cos α < 0
  • D. sin α < 0, cos α < 0

Câu 7. Rút gọn biểu thức P = sin⁴α - cos⁴α ta được:

  • A. cos2α
  • B. sin2α
  • C. -sin2α
  • D. -cos2α

Câu 8. Rút gọn biểu thức A = cos(π/2 - α) + sin(π - α) ta được:

  • A. 2cosα
  • B. 2sinα
  • C. 0
  • D. sinα + cosα

Câu 9. Cho sinα = 3/5 và α thuộc góc phần tư thứ I. Giá trị của cosα là:

  • A. -4/5
  • B. -16/25
  • C. 4/5
  • D. 16/25

Câu 10. Cho cosα = -1/3 và α thuộc góc phần tư thứ II. Giá trị của sinα là:

  • A. -2√2/3
  • B. √2/3
  • C. 1/3
  • D. 2√2/3

Câu 11. Cho sinα = 3/5 và cosα = 4/5. Giá trị của tanα là:

  • A. 3/4
  • B. 4/3
  • C. -3/4
  • D. -4/3

Câu 12. Chu kì tuần hoàn của hàm số y = sin x là:

  • A. π
  • B. 2π
  • C. π/2
  • D. 4π

Câu 13. Chu kì tuần hoàn của hàm số y = tan x là:

  • A. 2π
  • B. π/2
  • C. π
  • D. 3π

Câu 14. Chu kì tuần hoàn của hàm số y = cos2x là:

  • A. 2π
  • B. π/2
  • C. 4π
  • D. π

Câu 15. Chu kì tuần hoàn của hàm số y = sin3x là:

  • A. 2π/3
  • B. 3π/2
  • C. 2π
  • D. π/3

Câu 16. Hàm số y = cos x là hàm số:

  • A. lẻ
  • B. chẵn
  • C. không chẵn không lẻ
  • D. vừa chẵn vừa lẻ

Câu 17. Hàm số y = sin x là hàm số:

  • A. chẵn
  • B. không chẵn không lẻ
  • C. lẻ
  • D. vừa chẵn vừa lẻ

Câu 18. Tập giá trị của hàm số y = sin x là:

  • A. [0; 1]
  • B. (0; 1)
  • C. [-2; 2]
  • D. [-1; 1]

Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sin x + 1 là:

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 2
  • D. -2

Câu 20. Nghiệm của phương trình sin x = 1/2 là:

  • A. x = π/3 + k2π; x = 2π/3 + k2π
  • B. x = π/6 + kπ; x = 5π/6 + kπ
  • C. x = π/6 + k2π; x = 5π/6 + k2π
  • D. x = -π/6 + k2π; x = 7π/6 + k2π

Câu 21. Nghiệm của phương trình cos x = 1/2 là:

  • A. x = ±π/6 + k2π
  • B. x = ±π/3 + k2π
  • C. x = π/3 + kπ
  • D. x = ±2π/3 + k2π

Câu 22. Nghiệm của phương trình cos x = 0 là:

  • A. x = π/2 + k2π
  • B. x = kπ
  • C. x = k2π
  • D. x = π/2 + kπ

Câu 23. Nghiệm của phương trình tan x = √3 là:

  • A. x = π/3 + k2π
  • B. x = π/6 + kπ
  • C. x = π/3 + kπ
  • D. x = π/6 + k2π

Câu 24. Nghiệm của phương trình tan x = -1 là:

  • A. x = -π/4 + kπ
  • B. x = π/4 + kπ
  • C. x = -π/4 + k2π
  • D. x = 3π/4 + k2π

Câu 25. Nghiệm của phương trình cot x = 1/√3 là:

  • A. x = π/6 + kπ
  • B. x = π/3 + kπ
  • C. x = π/3 + k2π
  • D. x = -π/3 + kπ

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó