Pháp luật đại cương | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương

Image Exam
2026-09-18 14:58:39
Tên đề thi: Pháp luật đại cương
Tác giả: Thanh Thảo
Số lượng câu hỏi: 338
Thời gian làm bài: 06:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 100
Tổng số điểm của đề thi: 338
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương

Xem trước 25/338 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1. Theo quan điểm Mác - Lênin, nhà nước hình thành do nguyên nhân?

  • A. Nguyên nhân kinh tế
  • B. Nguyên nhân xã hội
  • C. Nguyên nhân kinh tế và nguyên nhân xã hội
  • D. Nguyên nhân kinh tế hoặc nguyên nhân xã hội

Câu 2. Câu 2. Hoạt động nào sau đây KHÔNG là hoạt động của nhà nước?

  • A. Hoạt động lập pháp B. Hoạt động pháp chế
  • B. Hoạt động hành pháp D. Hoạt động tư pháp

Câu 3. Câu 3. Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau?

  • A. Kiểu nhà nước là tổng thể các dấu hiệu cơ bản thể hiện bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại của nhà nước
  • B. Kiểu nhà nước là tổng thể các dấu hiệu cơ bản thể hiện bản chất và những điều kiện tồn tại của nhà nước trong một hình thái xã hội
  • C. Kiểu nhà nước là tổng thể các dấu hiệu cơ bản thể hiện bản chất và những điều kiện tồn tại và phát triển của nhà nước trong một hình thái xã hội
  • D. Kiểu nhà nước là tổng thể các dấu hiệu cơ bản thể hiện bản chất và những điều kiện tồn tại và phát triển của nhà nước trong một hình thái kinh tế xã hội nhất định

Câu 4. Câu 4. Hình thức cấu trúc nhà nước gồm?

  • A. Nhà nước đơn nhất và Nhà nước quân chủ
  • B. Nhà nước đơn nhất và Nhà nước liên bang
  • C. Nhà nước liên bang và Nhà nước quân chủ
  • D. Nhà nước quân chủ và Nhà nước Cộng hoà

Câu 5. Câu 5. Khẳng định nào KHÔNG đúng trong các khẳng định sau?

  • A. Chức năng của nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:
  • B. Chức năng kinh tế, chức năng xã hội
  • C. Chức năng đảm bảo an ninh – chính trị, chức năng đối ngoại.
  • D. Chức năng đàn áp, chức năng hạn chế quyền dân chủ.
  • E. Chức năng bảo vệ tổ quốc, chức năng thiết lập các mối quan hệ hữu nghị hợp tác

Câu 6. Câu 6. Khẳng định nào đúng nhất trong các khẳng định sau: Hệ thống Viện kiểm sát nhân dân ở nước ta bao gồm:

  • A. Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân cấp cao; Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh; Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện; Viện kiểm sát quân sự các cấp.
  • B. Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh; Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện; Viện kiểm sát nhân dân cấp xã; Viện kiểm sát quân sự các cấp.
  • C. Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân cấp cao; Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh; Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện; Viện kiểm sát nhân dân cấp xã.
  • D. Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh; Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện; Viện kiểm sát nhân dân cấp xã; Viện kiểm sát quân sự các cấp

Câu 7. Câu 7. Cơ quan thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

  • A. Toà án nhân dân B. Hội đồng nhân dân
  • B. Uỷ ban nhân dân D. Viện kiểm sát nhân dân

Câu 8. Câu 8. Cơ quan quyền lực của nhà nước ở địa phương là:

  • A. Uỷ ban nhân dân B. Hội đồng nhân dân
  • B. Viện kiểm sát nhân dân D. Viện kiểm sát nhân dân

Câu 9. Câu 9. Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau?

  • A. Bộ, cơ quan ngang Bộ là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng nhà nước đối với quản lý ngành, hoặc lĩnh vực công tác trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực.
  • B. Bộ, cơ quan ngang Bộ là cơ quan của Quốc hội, thực hiện chức năng nhà nước đối với quản lý ngành, hoặc lĩnh vực công tác trong phạm vi cả nước; thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước theo quy định của pháp luật Bộ, cơ quan ngang
  • C. Bộ là cơ quan của Quốc hội, thực hiện chức năng nhà nước đối với quản lý ngành, hoặc lĩnh vực công tác trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực; thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước theo quy định của pháp luật
  • D. Bộ, cơ quan ngang Bộ là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng nhà nước đối với quản lý ngành, hoặc lĩnh vực công tác trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực; thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước theo quy định...

Câu 10. Câu 13. Trong các điều kiện sau, điều kiện nào KHÔNG phải là điều kiện để một tổ chức được công nhận là pháp nhân?

  • A. Thành lập hợp pháp
  • B. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ
  • C. Có đội ngũ nhân sự từ 50 người trở lên
  • D. Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập

Câu 11. Câu 14. Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau? Chủ thể là cá nhân khi tham gia quan hệ pháp luật trực tiếp phải có đủ:

  • A. Năng lực pháp luật và năng lực hoạt động
  • B. Năng lực hành vi và năng lực cá nhân
  • C. Năng lực cá nhân và năng lực pháp luật
  • D. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

Câu 12. Câu 15. Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau?

  • A. Sự kiện pháp lý bao gồm sự biến và hành vi
  • B. Sự kiện pháp lý bao gồm biến cố và hành vi
  • C. Sự kiện pháp lý bao gồm sự biến và hành động
  • D. Sự kiện pháp lý bao gồm biến cố và hành động

Câu 13. Câu 16. Nội dung của quan hệ pháp luật gồm?

  • A. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật
  • B. Những điều mà chủ thể tham gia quan hệ pháp luật được làm và phải làm
  • C. Những điều mà chủ thể tham gia quan hệ pháp luật được làm và phải làm theo quy định của pháp luật
  • D. Quyền và nghĩa vụ pháp lý của chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

Câu 14. Câu 17. Hành vi nào KHÔNG phải là dấu hiệu của vi phạm pháp luật?

  • A. Hành vi trái với quy tắc đạo đức hay quy tắc tôn giáo
  • B. Hành vi do chủ thể có năng lực pháp luật thực hiện
  • C. Hành vi xác định của con người
  • D. Hành vi chứa đựng lỗi của chủ thể

Câu 15. Câu 18. Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau?

  • A. Vi phạm hành chính: là hành vi có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn so với tội phạm và được pháp luật hành chính quy định
  • B. Vi phạm kỷ luật: là những hành vi xâm phạm nội quy, quy định trong các cơ quan, xí nghiệp, bệnh viện, trường học, đơn vị và cơ quan nhà nước
  • C. Vi phạm dân sự: là hành vi xâm hại tới quan hệ dân sự và chủ yếu được quy định trong nội quy, quy định của cơ quan
  • D. Vi phạm hình sự (tội phạm): là hành vi nguy hiểm nhất cho xã hội, được quy định trong Bộ luật Hình sự và do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện

Câu 16. Câu 20. Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau?

  • A. Ý thức pháp luật được hiểu là những tư tưởng, quan điểm của con người đối với pháp luật, cũng như đối với tinh thần chung của nhà nước, thể hiện sự đánh giá về tính hợp pháp hay không hợp pháp trong hành vi xử sự của con người cũng như trong tổ chức, hoạt động của các cơ quan, tổ chức
  • B. Ý thức pháp luật được hiểu là những thái độ, sự hiểu biết của con người đối với pháp luật cũng như đối với tinh thần chung của pháp luật nhà nước, thể hiện sự đánh giá trong hành vi xử sự của con người cũng như trong tổ chức, hoạt động của các cơ quan, tổ chức
  • C. Ý thức pháp luật được hiểu là tổng hợp những tư tưởng, quan điểm, thái độ, sự hiểu biết của con người đối với nhà nước, thể hiện sự đánh giá về tính hợp pháp hay không hợp pháp trong hành vi xử sự của con người cũng như trong tổ chức, hoạt động của các cơ quan, tổ chức
  • D. Ý thức pháp luật được hiểu là tổng hợp những tư tưởng, quan điểm, thái độ, sự hiểu biết của con người đối với pháp luật hiện hành cũng như đối với tinh thần chung của pháp luật nhà nước, thể hiện sự đánh giá về tính hợp pháp hay không hợp pháp trong hành vi xử sự của con người cũng như trong tổ chức...

Câu 17. Câu 21. Trong các vi phạm sau, đâu KHÔNG phải là vi phạm pháp luật?

  • A. Chị A điều khiển phương tiện giao thông không tuân thủ theo đèn tín hiệu giao thông
  • B. Anh B biểu diễn một ca khúc mà không xin phép tác giả
  • C. Chị C xây nhà không đúng với giấy phép xây dựng đã được cấp
  • D. Anh D đi làm muộn vì trên đường đi bị tai nạn

Câu 18. Câu 22. Trong các quan hệ xã hội sau, quan hệ xã hội nào KHÔNG thuộc đối tượng điều chỉnh của luật hành chính?

  • A. Các quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động chấp hành, điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước khi thực hiện việc quản lý nhà nước đối với mọi mặt của đời sống xã hội
  • B. Các quan hệ trong hoạt động tổ chức và công tác nội bộ của các cơ quan quản lý nhà nước
  • C. Các quan hệ quản lý hình thành trong quá trình cá nhân, tổ chức được nhà nước trao quyền thực hiện một số chức năng quản lý nhà nước cụ thể
  • D. Các quan hệ quản lý hình thành trong hoạt động tổ chức trong nội bộ các doanh nghiệp và tổ chức phi chính phủ

Câu 19. Câu 23. Khẳng định nào KHÔNG phải là đặc điểm của cơ quan hành chính nhà nước?

  • A. Cơ quan hành chính nhà nước là cơ quan quản lý hành chính nhà nước
  • B. Nguồn nhân sự chính của cơ quan hành chính nhà nước là đội ngũ cán bộ, công chức
  • C. Hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước được thành lập và phân chia theo tập quán địa phương và theo quan hệ huyết thống
  • D. Cơ quan hành chính nhà nước được thành lập và hoạt động dựa trên quy định của pháp luật, có chức năng nhiệm vụ, thẩm quyền riêng

Câu 20. Câu 24. Cơ quan nào KHÔNG phải là cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương?

  • A. Thanh tra Chính phủ B. Bộ, cơ quan ngang bộ
  • B. Ủy ban thường vụ Quốc hội D. Uỷ ban nhân dân

Câu 21. Câu 25. Trong các tình huống sau, tình huống nào là khiếu nại?

  • A. Nguyễn Văn A đến Uỷ ban nhân dân xã đề nghị chủ tịch xã xem xét lại quyết định xử phạt hành chính về việc ông A không nộp tiền sử dụng đất của Uỷ ban nhân dân xã
  • B. Nguyễn Thành D đến Uỷ ban nhân dân xã đề nghị cán bộ tư pháp hướng dẫn thủ tục xin cấp lại giấy khai sinh bị mất
  • C. Nguyễn Thị G đến Uỷ ban nhân dân xã để báo với chủ tịch xã về hành vi nhận hối lộ của cán bộ địa chính xã
  • D. Nguyễn Thị H đến Uỷ ban nhân dân xã để xin xác nhận sơ yếu lý lịch cá nhân

Câu 22. Câu 26. Đối tượng nào KHÔNG có thẩm quyền giải quyết khiếu nại?

  • A. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp
  • B. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ
  • C. Thủ tướng Chính phủ
  • D. Chánh án Toà án nhân dân

Câu 23. Câu 28. Theo quy định của Luật tố cáo năm 2018, chủ thể thực hiện quyền tố cáo là?

  • A. Cá nhân * B. Công chức C. Viên chức D. Tổ chức
  • B. Câu 29. Theo quy định của của Luật tố cáo năm 2018, đối tượng tố cáo là?
  • C. Hành vi vi phạm pháp luật trong việc mâu thuẫn phân chia di sản thừa kế
  • D. Hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ
  • E. Hành vi vi phạm pháp luật trong khi thi hành công vụ

Câu 24. Câu 30. Khẳng định nào ĐÚNG nhất trong các khẳng định sau? Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

  • A. Quan hệ tài sản và quan hệ lao động
  • B. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
  • C. Quan hệ nhân thân và quan hệ hợp đồng
  • D. Quan hệ tài sản và quan hệ nghĩa vụ dân sự

Câu 25. Câu 32. Theo Bộ luật dân sự năm 2015, nội dung quyền sở hữu tài sản bao gồm?

  • A. Quyền định đoạt, quyền tặng cho, quyền sử dụng
  • B. Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt
  • C. Quyền cho tặng, quyền định đoạt, quyền sử dụng
  • D. Quyền chiếm hữu, quyền cho tặng, quyền sử dụng

… và còn 313 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 338 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó