Nội dung đề thi: Theo nguyên tắc kế toán, phương trình kế toán cơ bản nào sau đây là đúng?
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Theo nguyên tắc kế toán, phương trình kế toán cơ bản nào sau đây là đúng?
- A. Tài sản = Vốn chủ sở hữu - Nợ phải trả
- B. Nợ phải trả = Tài sản + Vốn chủ sở hữu
- C. Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
- D. Vốn chủ sở hữu = Tài sản + Nợ phải trả
Câu 2. Chứng từ kế toán là gì?
- A. Là những sổ sách dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế.
- B. Là các báo cáo tài chính cuối kỳ.
- C. Là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán.
- D. Là những quy định về hạch toán kế toán do Bộ Tài chính ban hành.
Câu 3. Tài khoản loại 1 (Tài sản ngắn hạn) và loại 2 (Tài sản dài hạn) có kết cấu chung như thế nào?
- A. Số phát sinh tăng ghi bên Nợ, số phát sinh giảm ghi bên Có, Số dư cuối kỳ bên Nợ.
- B. Số phát sinh tăng ghi bên Có, số phát sinh giảm ghi bên Nợ, Số dư cuối kỳ bên Có.
- C. Số phát sinh tăng ghi bên Nợ, số phát sinh giảm ghi bên Có, không có số dư cuối kỳ.
- D. Số phát sinh tăng ghi bên Có, số phát sinh giảm ghi bên Nợ, không có số dư cuối kỳ.
Câu 4. Đơn vị thước đo nào bắt buộc và chủ yếu phải sử dụng trong kế toán?
- A. Thước đo lao động.
- B. Thước đo hiện vật.
- C. Thước đo thời gian.
- D. Thước đo tiền tệ.
Câu 5. Đối tượng nghiên cứu của kế toán là:
- A. Tình hình thị trường và đối thủ cạnh tranh.
- B. Tài sản, Nguồn vốn và sự vận động của chúng trong quá trình hoạt động của đơn vị.
- C. Số lượng nhân sự trong doanh nghiệp.
- D. Các chính sách vĩ mô của Nhà nước.
Câu 6. Báo cáo nào sau đây phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?
- A. Bảng Cân đối kế toán.
- B. Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh.
- C. Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ.
- D. Thuyết minh báo cáo tài chính.
Câu 7. Nghiệp vụ "Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt" sẽ làm cho phương trình kế toán thay đổi như thế nào?
- A. Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng.
- B. Một Tài sản tăng, một Tài sản khác giảm, Tổng Tài sản không đổi.
- C. Tài sản giảm, Nợ phải trả giảm.
- D. Một Tài sản tăng, Nguồn vốn tăng.
Câu 8. Khoản mục nào sau đây thuộc "Nợ phải trả"?
- A. Phải thu khách hàng.
- B. Tạm ứng.
- C. Phải trả người bán.
- D. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
Câu 9. Khi ghi sổ kép một nghiệp vụ kinh tế phát sinh, nguyên tắc nào sau đây là bắt buộc?
- A. Chỉ ghi vào bên Nợ của các tài khoản.
- B. Ghi vào ít nhất 3 tài khoản.
- C. Ghi ít nhất vào 2 tài khoản có liên quan, tổng số tiền ghi Nợ phải bằng tổng số tiền ghi Có.
- D. Tổng số tiền ghi Nợ phải lớn hơn tổng số tiền ghi Có.
Câu 10. Tài khoản 214 (Hao mòn tài sản cố định) là tài khoản điều chỉnh giảm tài sản. Kết cấu của nó giống với loại tài khoản nào?
- A. Tài khoản Tài sản.
- B. Tài khoản Nguồn vốn.
- C. Tài khoản Chi phí.
- D. Tài khoản Doanh thu.
Câu 11. Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng. Đây là nội dung của nguyên tắc kế toán nào?
- A. Nguyên tắc Phù hợp.
- B. Nguyên tắc Thận trọng.
- C. Nguyên tắc Khách quan.
- D. Nguyên tắc Hoạt động liên tục.
Câu 12. Khi mua nguyên vật liệu nhập kho nhưng chưa thanh toán tiền cho người bán, nghiệp vụ này ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán như thế nào?
- A. Tổng Tài sản tăng, Tổng Nguồn vốn giảm.
- B. Tổng Tài sản không đổi.
- C. Tổng Tài sản tăng, Tổng Nguồn vốn tăng.
- D. Tổng Tài sản giảm, Tổng Nguồn vốn giảm.
Câu 13. Chi phí tiền lương của nhân viên bán hàng phát sinh trong kỳ được hạch toán vào bên Nợ của tài khoản nào?
- A. TK 632 (Giá vốn hàng bán).
- B. TK 641 (Chi phí bán hàng).
- C. TK 642 (Chi phí QLDN).
- D. TK 334 (Phải trả người lao động).
Câu 14. Sự kiện nào sau đây KHÔNG phải là một nghiệp vụ kinh tế phát sinh cần ghi sổ kế toán?
- A. Mua một chiếc máy tính cho phòng kế toán.
- B. Trả lương cho nhân viên bằng chuyển khoản.
- C. Ký kết một hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa trị giá 1 tỷ đồng (chưa thực hiện).
- D. Bán lô hàng thu tiền mặt.
Câu 15. Doanh nghiệp mua một lô hàng hóa nhập kho. Giá mua ghi trên hóa đơn (chưa có thuế GTGT 10%) là 50.000.000đ. Chi phí vận chuyển lô hàng về kho là 2.000.000đ (thanh toán bằng tiền mặt). Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá trị ghi sổ của lô hàng này là:
- A. 50.000.000đ
- B. 55.000.000đ
- C. 52.000.000đ
- D. 57.000.000đ
Câu 16. Em hãy định khoản nghiệp vụ: "Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng 100.000.000đ" :
- A. Nợ TK 112: 100.000.000/Có TK 331: 100.000.000
- B. Nợ TK 131: 100.000.000/Có TK 112: 100.000.000
- C. Nợ TK 112: 100.000.000/Có TK 131: 100.000.000
- D. Nợ TK 111: 100.000.000/Có TK 131: 100.000.000
Câu 17. Cho các số liệu sau: Tiền mặt: 50.000.000đ; Phải trả người bán: 40.000.000đ; Hàng hóa: 120.000.000đ; Vốn góp của chủ sở hữu: 200.000.000đ; Tiền gửi ngân hàng: 70.000.000đ. Tổng tài sản của doanh nghiệp là:
- A. 200.000.000đ
- B. 240.000.000đ
- C. 280.000.000đ
- D. 480.000.000đ
Câu 18. Định khoản nghiệp vụ: "Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng 30.000.000đ" :
- A. Nợ TK 331: 30.000.000/Có TK 112: 30.000.000
- B. Nợ TK 131: 30.000.000/Có TK 112: 30.000.000
- C. Nợ TK 141: 30.000.000/Có TK 112: 30.000.000
- D. Nợ TK 112: 30.000.000/Có TK 331: 30.000.000
Câu 19. Vào cuối kỳ, nếu kế toán bỏ sót không ghi nhận bút toán trích khấu hao tài sản cố định dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp (giả sử doanh nghiệp có lãi), điều này sẽ làm cho Báo cáo tài chính bị sai lệch như thế nào?
- A. Tổng Tài sản bị ghi thiếu; Lợi nhuận bị ghi thiếu.
- B. Tổng Tài sản bị ghi thừa; Lợi nhuận bị ghi thiếu.
- C. Tổng Tài sản bị ghi thừa; Lợi nhuận bị ghi thừa.
- D. Tổng Tài sản bị ghi thiếu; Lợi nhuận bị ghi thừa.
Câu 20. Khi tiến hành kiểm kê kho cuối kỳ, phát hiện thiếu một lượng nguyên vật liệu trị giá 5.000.000đ chưa rõ nguyên nhân, chờ xử lý. Kế toán sẽ hạch toán:
- A. Nợ TK 138 (1381): 5.000.000/Có TK 152: 5.000.000
- B. Nợ TK 811: 5.000.000/Có TK 152: 5.000.000
- C. Nợ TK 152: 5.000.000/Có TK 338 (3381): 5.000.000
- D. Nợ TK 138 (1388): 5.000.000/Có TK 152: 5.000.000
Câu 21. Theo nội dung kế toán thì chi phí trả trước là:
- A. Chi phí thực tế đã phát sinh, có liên quan đến nhiều kỳ kế toán
- B. Chi phí thực tế đã phát sinh, liên quan đến một kỳ kế toán
- C. Chi phí chưa phát sinh, khi phát sinh có liên quan đến nhiều kỳ kế toán.
- D. Chi phí chưa phát sinh
Câu 22. Tài khoản 214 “Hao mòn tài sản cố định” là tài khoản:
- A. Có kết cấu giống với kết cấu tài khoản 211 “Tài sản cố định hữu hình”
- B. Điều chỉnh giảm giá trị của tài sản
- C. Có số phát sinh tăng được ghi bên nợ
- D. Có số dư là số dư nợ
Câu 23. Trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp, khoản mục “Tiền” của doanh nghiệp được hiểu là:
- A. Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển
- B. Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng
- C. Tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển
- D. Tiền mặt, tiền đang chuyển
Câu 24. Trong một doanh nghiệp, đối với các tài sản cố định thì giá trị còn lại của tài sản cố định được hiểu là:
- A. Nguyên giá + Hao mòn lũy kế
- B. Nguyên giá - Hao mòn lũy kế
- C. Hao mòn lũy kế - Nguyên giá
- D. Hao mòn lũy kế
Câu 25. Số dư bên Nợ của khoản nợ phải thu phản ánh:
- A. Số tiền còn phải thu của khách hàng
- B. Số tiền khách hàng ứng trước
- C. Số tiền còn phải trả của doanh nghiệp cho người bán
- D. Số tiền ứng trước của doanh nghiệp cho người bán
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.