Nội dung đề thi: Test IMMUNOLOGY
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Các protein gắn với MHC lớp 1 để trình diện các tế bào lympho T có nguồn gốc từ đầu?
- A. Từ các KN của virus và các KN ung thư
- B. Từ các protein của mot số VK noi bào
- C. Từ các mảnh TB mô bị hủy hoại
- D. Từ các protein của mot số VK ký sinh noi bào
Câu 2. Hoạt đong đ4c trưng và xảy ra sớm của các TB tham gia đáp ứng miễn dịch thích ứng là gì?
- A. Tăng cường clon TB hiệu ứng tham gia đáp ứng
- B. Thăng cường sản xuất các mediators viêm từ các TB hiệu ứng
- C. Hoạt đong ngăn cản sự xâm nh;p của VSV gây bệnh bởi hàng rào v;t lý
- D. Hoạt đong ức chế ho4c tiêu diệt VSV gây bệnh của các yếu tố hóa sinh học
Câu 3. Tâm điểm mầm của lách xảy ra quá trình gì khi kháng nguyên xâm nh;p?
- A. Mot số TB lympho phình ra tạo nên các nang lympho
- B. Gây đoc qua trung gian tế bào nhwof các TB Th
- C. TB lympho B chuyển dạng thành tương bào
- D. Bắt giữ, cố định các kháng nguyên xâm nh;p
Câu 4. Sản phẩm nào sinh ra từ quá trình hoạt hóa bổ thể có tác dựng hoạt hóa các TB thực bào, tăng cường huy đong các bạch cầu trung tính?
- A. C2a
- B. C5a
- C. C4a
- D. C3a
Câu 5. Trong quá trình hoạt hóa bổ thể, đại thực bào tiết ra chất nào có tác dựng hoạt hóa TB noi mô mạch máu, tham gia vào hình thành phản ứng viêm tại chỗ?
- A. Interleukin-6
- B. Interleukin-1
- C. Histamin
- D. Prostaglandin E2
Câu 6. Trong quá trình haojt hóa hệ thống bổ thể, ở giai đoạn hình thành phức hợp tấn công màng, yếu tố nào sau đây có tác dựng ngăn cản cá thành phần gắn vào màng TB?
- A. Protein S
- B. Yếu tố P
- C. Protein đồng yếu tố màng (MCP)
- D. Yếu tố D
Câu 7. Người ta thường dùng thu;t ngữ nào nhất để có thể phản ánh tương đối tầm mức quan trọng của chức năng miễn dịch đối với sự sống của mỗi cá nhân con người?
- A. Chức năng miễn dịch có vai trò quan trọng có tính sống còn đối với cơ thể
- B. Chức năng miễn dịch có vai trò quan trọng hơn so với chức năng sinh sản hay v;n đong
- C. Chức năng miễn dịch có vai trò quan trọng như chúng ta cần phải ăn uống hàng ngày
- D. Chức năng miễn dịch có vai trò tương đương với chức năng hô hấp, tuần hoàn
Câu 8. TB lympho trong máu ngoại vi ở người bình thường chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số TB bạch cầu?
- A. 11-20%
- B. 21-30%
- C. 31-40%
- D. 41-50%
Câu 9. Sự khác biệt chính trong tính đ4c hiệu của sự nh;n biết các cấu trúc của các tác nhân gây bệnh hay các tín hiệu cảnh báo nguy hiểm hay tổn thương (so với tính đ4c hiệu trong sự nh;n biết các quyết định kháng nguyên của đáp ứng MD thích ứng) là ở những đ4c điểm gì?
- A. Sự nh;n biết không đi sâu vào chi tiết mà theo nhóm các phân tử hình thành ở ngoại môi hay từ noi môi, các mẫu phân tử có tính bảo tồn cao (qua nhiều loài trong QT tiến hóa)
- B. Sự nhân diện theo mẫu phân tử không cho phép cơ thể phản ứng nhanh chóng trước các tín hiệu cảnh báo hay sự xâm nh;p của các tác nhân gây bệnh
- C. Sự nh;n biết riêng rẽ với tính đ4c hiệu cao
- D. Sự nh;n diện của hệ thống miễn dịch tự nhiên theo mẫu phân tử [5 chữ không dịch được] tác nhân gây bệnh với nhau, không hiệu quả trong các
Câu 10. đáp ứng bảo vệ.
Tuyến ức có chức năng phân chia, biệt hóa TB nào?
- A. Lympho T
- B. Lympho B
- C. Bạch cầu ái toan
- D. Thymo bào
Câu 11. Vai trò của các protein MHC lớp 1 trong trình diện kháng nguyên loại nào?
- A. Các kháng nguyên có bản chất polysaccaride
- B. Các kháng nguyên lạ từ môi trường bên ngoài
- C. Các kháng nguyên noi sinh từ virus và TB ung thư
- D. Các kháng nguyên của mot số VK gây bệnh
Câu 12. Sự khác nhau giữa các cá thể trong đáp ứng miễn dịch thích ứng với mot kháng nguyên phự thuoc vào TB T mot phần liên quan đến yếu tố chính nào cơ thể?
- A. Các kháng nguyê này gắn với các phân tử MHC khi được các TB lympho T nh;n diện
- B. Các kháng nguyên này được cắt nhỏ trước khi được các TB lympho T nh;n diện
- C. Các kháng nguyên này có bản chất là các polysaccharide hay acid nucleic
- D. Các kháng nguyê này có các quyết định kháng nguyên l4p đi l4p lại nhiều lần
Câu 13. Kháng nguyên không phự thuoc tế bào T [không phự thuoc tuyến ức] có đ4c trưng quan trọng nào trong sự hình thành mot đáp ứng miễn dịch thích ứng?
- A. Có khả năng kích thích hệ miễn dịch trong thời gian ngắn
- B. Có khả năng hoạt hóa clon TB lympho T đ4c hiệu kháng nguyên
- C. Thường có cấu trúc cao phân tử với các quyết định kháng nguyên giống nhau l4p đi l4p lại nhiều lần
- D. Phân thành 2 nhóm trong đó 1 nhóm có khả năng hoạt hóa đa dòng TB B
Câu 14. Thành phần của bổ thể tham gia hoạt hóa theo con đường cạnh là gì?
- A. C3, yếu tố B,D,P
- B. C2, yếu tố B,S,P
- C. C3, yếu tố D,P,I
- D. C4, yếu tố B,D,S
Câu 15. Chức năng miễn dịch được biết là những hoạt đong của mot hệ thống có mực đích bảo vệ cơ thể chống lại các loại tác nhân nào xâm nh;p từ bên ngoài?
- A. Bảo vệ cơ thể chống lại xâm nh;p của các VSV gây bệnh và các kháng nguyên
- B. Các TB bạch cầu chống lại các VSV gây bệnh
- C. Bảo vệ cơ thể chống lại xâm nh;p của các tác nhân gây bệnh
- D. Các hoạt đong nhằm bảo vệ sự toàn vẹn và hằng định noi môi
Câu 16. Ðáp ứng miễn dịch chống lại mot kháng nguyên được gọi là phương thức
đáp ứng miễn dịch gì?
- A. Ðáp ứng miễn dịch thích ứng
- B. Các TB noi mô mạch máu
- C. Ðáp ứng miễn dịch TB
- D. Ðáp ứng miễn dịch dịch thể
Câu 17. Tác nhân phổ biến nhất nào gây hoạt hóa bổ thể theo con đường cạnh?
- A. Bề m4t vi khuẩn Gram (-) và Gram (+)
- B. Phức hợp miễn dịch KN-KT
- C. Các chế phẩm cản quang chứa ion
- D. Vón tự của phân tử IgG, IgM ở nhiệt đo 65 đo trong 30p
Câu 18. Các protein MHC lớp 1 biểu lo trên màng TB nào?
- A. Các TB có nhân của cơ thể
- B. Các TB noi mô mạch máu
- C. Các TB lympho trong máu
- D. Các TB mono lưu hành
Câu 19. TB nào xử lý kháng nguyên và trình diện trên cấu trúc MHC?
- A. TB NK
- B. Ðại thực bào
- C. TB lympho T
- D. TB lympho
Câu 20. Các phân tử MHC lớp 2 biểu lo chính trên những TB nào?
- A. Các TB noi mô mạch máu
- B. Các TB miễn dịch cửa cơ thể
- C. Các TB đại thực bào
- D. Các TB lympho B và lympho T
Câu 21. Thành phần nào thuoc miễn dịch tự nhiên có vai trò nh;n ra các tác nhân và tín hiệu cảnh báo?
- A. PAMP
- B. PRR
- C. MHC
- D. DAMP
Câu 22. Ðịnh lượng IgM giảm trong bệnh lý suy tủy --- nguyên nhân trực tiếp từ suy giảm dòng TB máu nào?
- A. Lymphocyte Th
- B. Lymphocyte Ts
- C. Lymphocyte Tc
- D. Lymphocyte B
Câu 23. Trong phương thức đáp ứng miễn dịch tự nhiên, người ta có thể phân loại thành bao nhiêu hàng rào?
Câu 24. Thực bào là hoạt đong chức năng dược khởi đong và tăng cường với sự tham gia của những thành tố nào?
- A. Các yếu tố thể dịch của miễn dịch tự nhiên
- B. Các thành phần TB của hệ thống miễn dịch tự nhiên
- C. Các yếu tố TB và thể dịch của hệ thống miễn dịch thích ứng
- D. Các yếu tố thuoc cả hai hệ thống: miễn dịch tự nhiên và miễn dịch thích ứng
Câu 25. Biểu mô vùng vỏ của tuyến ức ngoài chức năng diệt các TB tiềm năng mang bệnh tự miễn có chức năng diệt TB nào?
- A. Các TB mang CD2 và CD3
- B. Các TB mang CD4 và CD8
- C. Các TB mang CD3 và CD8
- D. Các TB mang CD4 và CD3
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.