BỘ CÂU HỎI ĐỀ THI THEO CHỦ ĐỀ/CHƯƠNG/BÀI | i-quiz.vn@stop article@stop BỘ CÂU HỎI ĐỀ THI THEO CHỦ ĐỀ/CHƯƠNG/BÀI | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BỘ CÂU HỎI ĐỀ THI THEO CHỦ ĐỀ/CHƯƠNG/BÀI

Image Exam
2026-09-16 20:42:19
Tên đề thi: BỘ CÂU HỎI ĐỀ THI THEO CHỦ ĐỀ/CHƯƠNG/BÀI
Số lượng câu hỏi: 57
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 57
Số lượt thi: 9
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Văn Trọng
57
2026-09-16 21:50:31
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BỘ CÂU HỎI ĐỀ THI THEO CHỦ ĐỀ/CHƯƠNG/BÀI

Xem trước 25/57 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có chức năng là:

  • A. Bảo đảm trật tự an toàn xã hội
  • B. Tổ chức và quản lý nền kinh tế
  • C. Đối nội và đối ngoại
  • D. Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

Câu 2. Nhà nước là bộ máy ……., được tổ chức chặt chẽ để thực thi chủ quyền quốc gia, tổ chức và quản lý xã hội bằng pháp luật, phục vụ lợi ích giai cấp, lợi ích xã hội và thực thi các cam kết quốc tế.

  • A. chính trị
  • B. quyền lực đặc biệt
  • C. giai cấp
  • D. nhà nước

Câu 3. …… là hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương tới địa phương được tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật để thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của nhà nước.

  • A. Bộ máy nhà nước
  • B. Cơ quan nhà nước
  • C. Nhà nước
  • D. Quốc hội

Câu 4. Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do nhân dân làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa

  • A. giai cấp công nhân với đội ngũ trí thức.
  • B. giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
  • C. giai cấp công nhân với giai cấp nông dân.
  • D. giai cấp nông dân với đội ngũ trí thức.

Câu 5. Cơ cấu bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

  • A. Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp.
  • B. Quốc hội, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân các cấp.
  • C. Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước, Chủ tịch nước, các cơ quan quản lý Nhà nước, hệ thống cơ quan kiểm sát; hệ thống cơ quan xét xử; hệ thống bầu cử quốc gia và Kiểm toán nhà nước.
  • D. Đảng cộng sản Việt Nam, Quốc hội, Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp.

Câu 6. Nhiệm kỳ của mỗi khóa Quốc hội là .....

  • A. 03 năm
  • B. 04 năm
  • C. 05 năm
  • D. 06 năm

Câu 7. Văn bản nào không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

  • A. Nghị quyết của Quốc hội
  • B. Quyết định của Chủ tịch nước
  • C. Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
  • D. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

Câu 8. Quyết định của UBND tỉnh Đồng Nai có hiệu lực pháp luật đối với:

  • A. Trên phạm vi toàn quốc.
  • B. Tỉnh Đồng Nai và Bình Dương.
  • C. Riêng tỉnh Đồng Nai.
  • D. Tỉnh Bình Dương.

Câu 9. Các thành tố của hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm:

  • A. Quy phạm pháp luật.
  • B. Chế định pháp luật.
  • C. Ngành luật.
  • D. Quy phạm pháp luật, Chế định pháp luật, Ngành luật.

Câu 10. Có bao nhiêu nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

  • A. Gồm có 03 nguyên tắc.
  • B. Gồm có 04 nguyên tắc.
  • C. Gồm có 05 nguyên tắc.
  • D. Gồm có 06 nguyên tắc.

Câu 11. Từ ngày thành lập nước đến nay, Việt Nam đã trải qua các bản Hiến pháp sau:

  • A. Hiến pháp 1946, Hiến pháp 1959, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1992, Hiến pháp 2013
  • B. Hiến pháp 1946, Hiến pháp 1959, Hiến pháp 1986, Hiến pháp 1992, Hiến pháp 2013
  • C. Hiến pháp 1945, Hiến pháp 1954, Hiến pháp 1975, Hiến pháp 1992, Hiến pháp 2013
  • D. Hiến pháp 1954, Hiến pháp 1959, Hiến pháp 1986, Hiến pháp 1992, Hiến pháp 2013

Câu 12. Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

  • A. Hiến pháp
  • B. Luật Dân sự
  • C. Luật Hình sự
  • D. Luật Lao động

Câu 13. Những quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong:

  • A. Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau
  • B. Luật Dân sự
  • C. Luật Lao động
  • D. Hiến pháp 2013

Câu 14. Ở Việt Nam, cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập hiến và lập pháp:

  • A. Chính phủ
  • B. Toà án nhân dân tối cao
  • C. Quốc hội
  • D. Uỷ ban thường vụ Quốc Hội

Câu 15. Hiến pháp Việt Nam quy định độ tuổi để ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân là:

  • A. Đủ 18 tuổi trở lên
  • B. Đủ 19 tuổi trở lên
  • C. Đủ 20 tuổi trở lên
  • D. Đủ 21 tuổi trở lên

Câu 16. Hiến pháp năm 2013 gồm có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

  • A. 10 chương 112 điều
  • B. 12 chương 112 điều
  • C. 12 chương 147 điều
  • D. 11 chương 120 điều

Câu 17. Trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của nước ta hiện nay, Hiến pháp năm 2013 giữ vị trí, vai trò gì?

  • A. Hiến pháp là luật cơ bản của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lý cao nhất.
  • B. Luật cơ bản của Nhà nước
  • C. Pháp luật cơ bản của Nhà nước
  • D. Quan trọng nhất

Câu 18. Thẩm quyền công bố Hiến pháp thuộc về ai?

  • A. Chủ tịch Quốc hội.
  • B. Chủ tịch nước.
  • C. Thủ tướng Chính phủ.
  • D. Ủy ban thường vụ Quốc hội.

Câu 19. Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân (theo Điều 28, 29, Hiến pháp 2013)?

  • A. Công dân đủ mười tám tuổi trở lên.
  • B. Công dân đủ mười chín tuổi trở lên.
  • C. Công dân đủ hai mươi tuổi trở lên.
  • D. Công dân đủ hai mốt tuổi trở lên.

Câu 20. Hợp đồng lao động nào dưới đây có thể giao kết bằng lời nói (theo Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 )?

  • A. Đối với công việc tạm thời có thời hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng.
  • B. Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 12 tháng.
  • C. Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 1 tháng.
  • D. Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 2 tháng.

Câu 21. Theo quy định của Luật Lao động (2012) thì thời gian làm việc tiêu chuẩn trong điều kiện lao động bình thường là:

  • A. Không quá 08 giờ trong 01 ngày và 48 giờ trong 01 tuần.
  • B. Không quá 08 giờ trong 01 ngày và 40 giờ trong 01 tuần.
  • C. Không quá 10 giờ trong 01 ngày và 60 giờ trong 01 tuần.
  • D. Không quá 10 giờ trong 01 ngày và 48 giờ trong 01 tuần.

Câu 22. Người sử dụng lao động có nghĩa vụ theo quy định của Luật Lao động (2012)?

  • A. Thực hiện đúng hợp đồng lao động
  • B. Bảo đảm an toàn lao động cho người lao động
  • C. Tôn trọng nhân phẩm của người lao động
  • D. Thực hiện đúng hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và thỏa thuận khác với người lao động, tôn trọng danh dự, nhân phẩm của người lao động

Câu 23. Người lao động có nghĩa vụ theo quy định của Luật Lao động (2012)?

  • A. Chấp hành đúng kỷ luật lao động, nội quy lao động, tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động.
  • B. Hoàn thành những công việc được giao trong mọi trường hợp
  • C. Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động trong mọi trường hợp
  • D. Làm bất kỳ việc gì mà người sử dụng lao động giao.

Câu 24. Tình huống nào sau đây vi phạm theo quy định của Luật Lao động (2012)?

  • A. Công ty yêu cầu người lao động dọn vệ sinh nơi làm việc trước khi nghỉ tết.
  • B. Người lao động tự ý nghỉ việc.
  • C. Sinh viên không mặc đồng phục khi đến trường.
  • D. Con cải lời cha mẹ.

Câu 25. Hợp đồng lao động là sự …. giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

  • A. thỏa thuận
  • B. liên kết
  • C. trao đổi
  • D. thương lượng

… và còn 32 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 57 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó