Nội dung đề thi: 2
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Phân loại chi phí theo chức năng trong doanh nghiệp sản xuất thường gồm gì?
- A. Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất
- B. Chỉ cố định và biến đổi
- C. Chỉ chìm và cơ hội
- D. Chỉ tiền mặt và phi tiền mặt
Câu 2. Chi phí ngoài sản xuất thường gồm gì?
- A. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
- B. Nguyên vật liệu và nhân công trực tiếp
- C. Sản xuất chung và dở dang
- D. Chỉ khấu hao máy
Câu 3. Phân loại theo khả năng quy nạp gồm gì?
- A. Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp
- B. Cố định và biến đổi
- C. Sản phẩm và thời kỳ
- D. Chìm và cơ hội
Câu 4. Phân loại theo hành vi chi phí gồm gì?
- A. Biến đổi, cố định và hỗn hợp
- B. Trực tiếp và gián tiếp
- C. Sản xuất và bán hàng
- D. Sản phẩm và thời kỳ
Câu 5. Chi phí cố định trên một đơn vị thường thay đổi thế nào khi sản lượng tăng?
- A. Giảm xuống trong phạm vi thích hợp
- B. Tăng cùng tỷ lệ
- C. Luôn không đổi
- D. Không thể thay đổi
Câu 6. Chi phí biến đổi đơn vị trong mô hình tuyến tính thường thế nào?
- A. Không đổi trong phạm vi thích hợp
- B. Tăng vô hạn
- C. Giảm về 0
- D. Luôn bằng tổng chi phí
Câu 7. Phương pháp cao-thấp dùng để làm gì?
- A. Ước tính thành phần biến đổi và cố định của chi phí hỗn hợp
- B. Tính thuế
- C. Tính khấu hao
- D. Tính giá bán thị trường
Câu 8. Trong Y = a + bX, a thường là gì?
- A. Tổng chi phí cố định
- B. Chi phí biến đổi đơn vị
- C. Mức hoạt động
- D. Doanh thu
Câu 9. Trong Y = a + bX, b thường là gì?
- A. Chi phí biến đổi trên một đơn vị hoạt động
- B. Tổng cố định
- C. Doanh thu đơn vị
- D. Lợi nhuận
Câu 10. Trong Y = a + bX, X thường là gì?
- A. Mức độ hoạt động
- B. Tổng chi phí
- C. Chi phí cố định
- D. Lợi nhuận
Câu 11. Chi phí chìm có đặc điểm nào?
- A. Đã phát sinh và không thay đổi do quyết định hiện tại
- B. Luôn phát sinh tương lai
- C. Luôn là cơ hội
- D. Luôn biến đổi
Câu 12. Chi phí cơ hội phản ánh điều gì?
- A. Lợi ích bị bỏ qua khi không chọn phương án thay thế tốt nhất
- B. Khoản tiền đã trả
- C. Chi phí sản xuất chung
- D. Khấu hao
Câu 13. Chi phí chênh lệch là gì?
- A. Mức chênh lệch chi phí giữa các phương án được so sánh
- B. Tổng chi phí doanh nghiệp
- C. Chi phí quá khứ
- D. Chi phí bán hàng
Câu 14. Chi phí tăng thêm là gì?
- A. Phần chi phí tăng lên do mức hoạt động hoặc quy mô quyết định tăng
- B. Mọi chi phí cố định
- C. Chi phí đã phát sinh
- D. Chi phí cơ hội
Câu 15. Giá thành sản phẩm phản ánh điều gì?
- A. Chi phí gắn với sản phẩm/dịch vụ hoàn thành theo đối tượng và phương pháp tính giá thành
- B. Doanh thu
- C. Lợi nhuận
- D. Tổng tài sản
Câu 16. Giá thành sản xuất thường bao gồm gì?
- A. NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung của sản phẩm hoàn thành
- B. Bán hàng và quản lý
- C. Tài chính và thuế
- D. Doanh thu và lợi nhuận
Câu 17. Sản phẩm dở dang cuối kỳ là gì?
- A. Phần chi phí sản xuất còn gắn với sản phẩm chưa hoàn thành cuối kỳ
- B. Doanh thu chưa thu
- C. Chi phí bán hàng
- D. Lợi nhuận chưa phân phối
Câu 18. Về nguyên tắc, chi phí dở dang đầu kỳ được xử lý thế nào khi tính giá thành?
- A. Được tính vào tổng chi phí cần phân bổ theo phương pháp phù hợp
- B. Luôn loại bỏ
- C. Ghi vào doanh thu
- D. Ghi vào bán hàng
Câu 19. Chi phí dở dang cuối kỳ được xử lý thế nào?
- A. Giữ lại trong giá trị dở dang thay vì tính toàn bộ vào sản phẩm hoàn thành
- B. Kết chuyển hết vào giá vốn
- C. Ghi tăng doanh thu
- D. Ghi giảm tiền
Câu 20. Giá thành đơn vị là gì?
- A. Tổng giá thành khối lượng hoàn thành chia cho số lượng sản phẩm hoàn thành tương ứng
- B. Doanh thu chia nhân viên
- C. Tài sản chia sản lượng
- D. Lợi nhuận chia doanh thu
Câu 21. Nếu dở dang cuối kỳ tăng, các yếu tố khác không đổi, giá thành hoàn thành thường có xu hướng gì?
- A. Giảm so với trường hợp dở dang cuối kỳ không tăng
- B. Tăng chắc chắn gấp đôi
- C. Không thay đổi
- D. Trở thành doanh thu
Câu 22. Nếu dở dang đầu kỳ tăng, các yếu tố khác không đổi, giá thành hoàn thành thường có xu hướng gì?
- A. Tăng vì có thêm chi phí đầu kỳ cần phân bổ
- B. Giảm về 0
- C. Không liên quan
- D. Trở thành bán hàng
Câu 23. Ví dụ phù hợp nhất với NVL trực tiếp là gì?
- A. Gỗ cấu thành trực tiếp sản phẩm bàn và có thể xác định cho sản phẩm
- B. Dầu vệ sinh nhà xưởng
- C. Lương quản đốc
- D. Quảng cáo
Câu 24. Ví dụ phù hợp nhất với nhân công trực tiếp là gì?
- A. Tiền công công nhân trực tiếp lắp ráp sản phẩm
- B. Lương bảo vệ
- C. Lương bán hàng
- D. Lương kế toán
Câu 25. Ví dụ phù hợp nhất với sản xuất chung là gì?
- A. Khấu hao máy móc dùng chung cho nhiều sản phẩm
- B. Nguyên liệu chính xác định trực tiếp
- C. Hoa hồng bán hàng
- D. Lương marketing
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan