GIữa kì | i-quiz.vn@stop article@stop GIữa kì | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

GIữa kì

Image Exam
2026-09-16 04:56:10
Tên đề thi: GIữa kì
Tác giả: thanh ha 2
Số lượng câu hỏi: 45
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 45
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: GIữa kì

Xem trước 25/45 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn câu đúng

  • A. Chất độc là bất kỳ chất nào khi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định đều gây tử vong
  • B. Chất độc là bất kỳ chất nào khi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định đều gây hại từ mức độ nhẹ ( đau đầu, nôn) đến mức độ nặng (co giật, sốt rất cao) và nặng hơn có thể dẫn đến tử vong.
  • C. Chất độc là bất kỳ chất nào khi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định đều gây hại từ mức độ nặng ( co giật, sốt rất cao) và nặng hơn có thể dẫn đến tử vong.
  • D. Chất độc là bất kỳ chất nào khi vào cơ thể đều gây tử vong.

Câu 2. Sự phân bố thuốc trong cơ thể phụ thuộc vào :

  • A. Tính chất của chất độc.
  • B. Cấp độ ngộ độc
  • C. Liều lượng
  • D. Cả A và B

Câu 3. Phản ứng chuyển hóa Phase 1 :

  • A. Liên hợp với các nhóm thiol ( -SH)
  • B. Phản ứng Acyl hóa
  • C. Phản ứng Oxy hóa
  • D. Phản ứng tạo thiocyanate

Câu 4. Mẫu phân tích không cần sử dụng chất bảo quản:

  • A. Mẫu máu
  • B. Mẫu huyết thanh
  • C. Mẫu nước tiểu
  • D. Mẫu tủy xương

Câu 5. Các chất độc vô cơ được phân lập bằng phương pháp thẩm tích

  • A. As, Hg, Pb, Cu
  • B. Nitrit, Nitrat, Oxalate, Borat
  • C. Acid nitrit, acid sulfuric, acid barbituric
  • D. Dẫn xuất phenothiazine, amphetamin.

Câu 6. Phân loại độc tính theo LD50 liều đơn thường uống ở chuột. Chất độc tinh cao có LD50 là :

  • B. 50-500mg/kg
  • C. 0,5-5g/kg
  • D. \( 1-50 \mathrm{mg} / \mathrm{kg} \)

Câu 7. Phương pháp nào dưới đây không vô cơ hóa hoàn toàn

  • A. Vô cơ hóa bằng H2SO4 và HNO3
  • B. Vô cơ hóa bằng Clo mới \( \sinh (\mathrm{HCl}+\mathrm{KClO} 3) \)
  • C. Vô cơ hóa bằng \( \mathrm{H} 2 \mathrm{SO} 4, \mathrm{HNO} 3 \) và HClO 4
  • D. Không có đáp án nào đúng.

Câu 8. Phương pháp vô cơ hóa nào dưới đây có ưu điểm ít tỏa khí độc

  • A. Vô cơ hóa bằng Clo mới \( \sinh (\mathrm{HCl}+\mathrm{KClO} 3) \)
  • B. Vô cơ hóa bằng \( \mathrm{H} 2 \mathrm{SO} 4, \mathrm{HNO} 3 \) và HClO 4
  • C. Vô cơ hóa bằng H2SO4 và HNO3
  • D. Vô cơ hóa bằng H2SO4 và H2O2

Câu 9. Liều tối đa không gây độc:

  • A.  Là liều lượng lớn nhất của thuốc hoặc chất độc không gây ra những biến đổi cho cơ thể bệnh lý
  • B. Liều có tác dụng với 50% thú vật thử nghiệm
  • C. Khi cho gấp đôi liều này cũng không gây chết động vật.
  • D. Là liều lượng sẽ tạo ra những biến đổi bệnh lý. Khi cho gấp đôi liều này sẽ gây chết động vật

Câu 10. Trường hợp nào sau đây không được rửa dạ dày 

  • A. Trụy tim mạch
  • B.  Bệnh nhận bị động kinh
  • C. Ngộ độc acid
  • D. Ngộ độc xăng

Câu 11. Kỹ thuật Quang phổ ngọn lửa dùng để 

  • A. Định lượng
  • B. Phương pháp dấu vân tay
  • C. C. Định tính hay định lượng kim loại, kim loại nặng
  • D. Dùng để xác định các chất hữu cơ

Câu 12. Hạn chế của phương pháp Stass khi chiết xuất chất độc bằng dung môi hữu cơ :

  • A.  Kết tủa Protein không hoàn toàn.
  • B. Không chiết xuất được các alkaloid
  • C. Không chiết được nhóm Barbiturate
  • D. . Tất cả các đáp án trên

Câu 13. Phản ứng chuyển hóa acetyl cystein -> L- phenylenmercapturic là :

  • A. Thủy phân
  • B. Liên hợp Glycin
  • C. Liên hợp với thiol
  • D.  Oxy hóa khử

Câu 14. Trong trường hợp bệnh nhân bị ngộ độc dầu hỏa qua đường tiêu hóa gây hôn mê, có thể điều trị ngộ độc bằng phương pháp nào :

  • A. Rửa dạ dày
  • B. Gây nôn
  • C. Tẩy xổ bằng dầu
  • D.  Dùng sữa để tăng khả năng hấp phụ chất độc

Câu 15. Toluen chuyển hóa thành benzyl alcohol và epoxid trong phản ứng :

  • A. Oxy hóa trong chuyển hóa phase 2
  • B. Khử trong chuyển hóa phase 1
  • C. Oxy hóa trong chuyển hóa phase 1
  • D. Khử trong chuyển hóa phase 2

Câu 16. Phương pháp nào dùng để tách chất độc

  • A. Điện di mao quản
  • B. Phổ huỳnh quang – xác định chất độc
  • C. Phổ hồng ngoại. – xác định chất độc
  • D. Lắc với dung môi. – chiết chất độc

Câu 17. Sự xuất hiện của coproporphyrin trong máu là do 

  • A.  Benzen
  • B. Pb
  • C. Acid mạnh
  • D. As

Câu 18. Đoạn hấp thu chủ yếu các chất độc trong hệ tiêu hóa :

  • A. Ruột non
  • B.  Dạ dày
  • C. . Khoang miệng
  • D. Ruột già

Câu 19. Đặc điểm không đúng khi nói về phương pháp vô cơ hóa bằng khí Clor mới sinh

  • A.  Gây mất một số kim loại As, Hg, Pb, Cu
  • B. Thời gian đốt tương đối lâu
  • C. Sử dụng khá phổ biến hiện nay
  • D. Vô cơ hóa không hoàn toàn

Câu 20. Vô cơ hóa khô sử dụng các chất oxy hóa :

  • A. Hỗn hợp HCl + KClO3
  • B. Hỗn hợp H2SO4 và H2O2
  • C. Hỗn hợp H2SO4 và HNO3
  • D. Hỗn hợp bột Na2CO3 và NaNO3

Câu 21.  Các chất phân lập được bằng phương pháp cất kéo hơi nước, NGOẠI TRỪ

  • A. Methanol
  • B. Barbiturate
  • C. Ethanol
  • D. Cyanid

Câu 22. Các chất tan trong nước thải trừ chủ yếu qua đường :

  • A.  Tiết nước bọt
  • B. . Gan ( mật)
  • C. Thận
  • D. Mồ hôi

Câu 23. Phương pháp vô cơ hóa dùng để phân tích 

  • A.  Các muối kim loại nặng có khả năng liên kết với protein
  • B. Các anion độc
  • C. Các hợp chất hữu cơ
  • D. Các chất độc dễ bay hơi

Câu 24. Phương pháp nào không được áp dụng để kích thích gây nôn các chất độc trên đường tiêu hóa 

  • A. Dùng than hoạt hoặc lòng trắng trứng
  • B. Dùng siro ipeca ( 15-20ml)
  • C.  Dùng apomorphin ( tiêm dưới da liều 5-10mg)
  • D. Kích thích vật lý ( ngoáy họng, móc họng )

Câu 25. Sử dụng ethanol và 4-methylpyprazol điều trị ngộ độc ethylene glycol và methanol dựa trên cơ chế :

  • A. Dùng chất đối kháng làm tăng đào thải chất độc
  • B. Dùng chất đối kháng ngăn chặn thụ thể với chất độc.
  • C. Dùng chất đối kháng ngăn chặn quá trình chuyển hóa chất độc thành các sản phẩm độc hơn.
  • D. Dùng chất đối kháng cạnh tranh thụ thể với chất độc.

… và còn 20 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 45 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó