Câu hỏi trắc nghiệm về nguyên tử khối | i-quiz.vn@stop article@stop Câu hỏi trắc nghiệm về nguyên tử khối | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Câu hỏi trắc nghiệm về nguyên tử khối

Image Exam
2026-09-15 20:58:11
Tên đề thi: Câu hỏi trắc nghiệm về nguyên tử khối
Tác giả: Teacher7545
Số lượng câu hỏi: 23
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 23
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Câu hỏi trắc nghiệm về nguyên tử khối

Xem trước 23/23 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nguyên tử khối là gì?

  • A. Khối lượng tương đối của nguyên tử.
  • B. Số lượng electron trong nguyên tử.
  • C. Khối lượng của proton trong nguyên tử.
  • D. Số lượng neutron trong nguyên tử.

Câu 2. Nguyên tử khối của potassium là bao nhiêu?

  • A. 19
  • B. 20
  • C. 39
  • D. 11

Câu 3. Khối lượng của electron so với proton và neutron như thế nào?

  • A. Bằng nhau.
  • B. Nhỏ hơn rất nhiều.
  • C. Lớn hơn.
  • D. Không xác định.

Câu 4. Nguyên tử khối trung bình được tính bằng công thức nào?

  • A. A = (X a) + (Y b) / 100
  • B. A = X + Y
  • C. A = X - Y
  • D. A = X * Y

Câu 5. Đồng vị nào của chlorine chiếm tỉ lệ phần trăm cao hơn?

  • A. 35Cl
  • B. 37Cl
  • C. Cả hai đồng vị đều như nhau.
  • D. Không có đồng vị nào.

Câu 6. Số khối (hay số nucleon) được tính bằng công thức nào?

  • A. A = Z + N
  • B. A = Z - N
  • C. A = Z * N
  • D. A = Z / N

Câu 7. Số proton trong hạt nhân nguyên tử Na là bao nhiêu?

  • A. 11
  • B. 12
  • C. 23
  • D. 35

Câu 8. Số neutron trong hạt nhân nguyên tử Na là bao nhiêu?

  • A. 11
  • B. 12
  • C. 23
  • D. 35

Câu 9. Nguyên tử khối trung bình của chlorine là bao nhiêu?

  • A. 35.48
  • B. 36.00
  • C. 37.00
  • D. 34.00

Câu 10. Phương pháp nào được sử dụng để xác định nguyên tử khối trung bình?

  • A. Phương pháp phổ khối lượng.
  • B. Phương pháp hóa học.
  • C. Phương pháp vật lý.
  • D. Phương pháp điện tử.

Câu 11. Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 35Cl là bao nhiêu?

  • A. 75.77%
  • B. 24.23%
  • C. 50%
  • D. 100%

Câu 12. Tổng số proton và neutron trong hạt nhân được gọi là gì?

  • A. Số khối.
  • B. Số nguyên tử.
  • C. Số electron.
  • D. Số đồng vị.

Câu 13. Nguyên tử khối trung bình được ký hiệu là gì?

  • A. A
  • B. Z
  • C. N
  • D. X

Câu 14. Khối lượng của proton và neutron xấp xỉ bao nhiêu amu?

  • A. 1.0 amu
  • B. 0.5 amu
  • C. 2.0 amu
  • D. 0.1 amu

Câu 15. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Na là bao nhiêu?

  • A. 11
  • B. 12
  • C. 23
  • D. 35

Câu 16. Công thức tính nguyên tử khối trung bình có bao nhiêu biến số?

  • A. Hai biến số.
  • B. Ba biến số.
  • C. Bốn biến số.
  • D. Nhiều hơn bốn biến số.

Câu 17. Đồng vị nào của chlorine chiếm tỉ lệ phần trăm thấp hơn?

  • A. 35Cl
  • B. 37Cl
  • C. Cả hai đồng vị đều như nhau.
  • D. Không có đồng vị nào.

Câu 18. Nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố là gì?

  • A. Khối lượng của nguyên tố đó.
  • B. Khối lượng trung bình của các đồng vị.
  • C. Khối lượng của electron.
  • D. Khối lượng của proton.

Câu 19. Số khối của hạt nhân nguyên tử Na là bao nhiêu?

  • A. 11
  • B. 12
  • C. 23
  • D. 35

Câu 20. Công thức tổng quát tính nguyên tử khối trung bình có dạng nào?

  • A. A = (X a) + (Y b) / 100
  • B. A = (X + Y) / 100
  • C. A = (X - Y) / 100
  • D. A = (X * Y) / 100

Câu 21. Khối lượng của electron là bao nhiêu amu?

  • A. 0.00055 amu
  • B. 1.0 amu
  • C. 0.5 amu
  • D. 2.0 amu

Câu 22. Số lượng đồng vị của nguyên tố chlorine là bao nhiêu?

  • A. Một đồng vị.
  • B. Hai đồng vị.
  • C. Ba đồng vị.
  • D. Bốn đồng vị.

Câu 23. Nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố được xác định dựa trên điều gì?

  • A. Tỉ lệ phần trăm của các đồng vị.
  • B. Khối lượng của proton.
  • C. Khối lượng của neutron.
  • D. Số lượng electron.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó