PHẦN 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (CÂU 1 - 40) | i-quiz.vn@stop article@stop PHẦN 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (CÂU 1 - 40) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

PHẦN 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (CÂU 1 - 40)

Image Exam
2026-09-15 20:41:02
Tên đề thi: PHẦN 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (CÂU 1 - 40)
Tác giả: PHÚC ĐÀO XUÂN 2
Số lượng câu hỏi: 34
Thời gian làm bài: 08:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 6
Tổng số điểm của đề thi: 34
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phúc Đào Xuân
31
2026-09-15 20:50:22
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: PHẦN 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (CÂU 1 - 40)

Xem trước 25/34 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Giao tiếp được coi như:

  • A. Quá trình trao đổi thông tin
  • B. Sự tác động qua lại giữa người với người
  • C. Sự tri giác con người bởi con người
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 2. Chuẩn bị hình thức khi thuyết trình bao gồm:

  • A. Hình dáng, điệu bộ, cử chỉ
  • B. Giọng nói
  • C. Hình dáng, giọng nói, địa điểm, tập nói và thiết bị hỗ trợ
  • D. Địa điểm và thiết bị hỗ trợ

Câu 3. Hình thành 1 nhóm cần tối thiểu bao nhiêu người:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 4. Hành động ngồi ngả người về phía trước thể hiện điều gì khi giao tiếp:

  • A. Thái độ hạ mình hoặc thái độ hách dịch
  • B. Sự tự tin
  • C. Sự hứng thú và sẵn sàng hồi đáp
  • D. Thái độ cố kiềm chế

Câu 5. Trong khi nghe người khác nói không nên:

  • A. Ngồi hoặc đứng thẳng
  • B. Liếc nhìn đồng hồ
  • C. Luôn tươi cười và thường xuyên gật đầu
  • D. Duy trì khoảng cách giao tiếp là 1 cánh tay

Câu 6. Trong hoạt động giao tiếp thì hành vi chạm tay lên mặt thể hiện:

  • A. Phản ứng tự nhiên của cơ thể
  • B. Sự tự tin không bối rối
  • C. Che dấu 1 điều gì đó
  • D. Sự xấu hổ

Câu 7. “Giao tiếp là một quá trình xã hội thường xuyên bao gồm các dạng thức ứng xử rất khác nhau...” Đây là quan điểm của:

  • A. Osgood C.E
  • B. Các nhà tâm lý học Liên Xô
  • C. Fischer
  • D. Nhà nghiên cứu người Ba Lan Sec..

Câu 8. Khái niệm thuyết trình:

  • A. Thuyết trình là cách truyền đạt các ý tưởng và thông tin đến 1 nhóm khán giả
  • B. Thuyết trình là hành động nhằm thông báo, giải thích thuyết phục hay trình bày 1 quan điểm.
  • C. Thuyết trình là trình bày bằng lời trước người nghe về 1 vấn đề nào đó nhằm cung cấp thông tin hoặc thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người khác.
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự hồi hộp khi thuyết trình:

  • A. Tự tưởng tượng ra những tình huống xấu
  • B. Quá cảnh giác với những gì mình chưa làm bao giờ
  • C. Không chuẩn bị kỹ nội dung bài thuyết trình
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Ngôn ngữ cơ thể thể hiện điều gì nếu 1 người thường xiết chặt tay và gõ chân xuống sàn trong quá trình giao tiếp:

  • A. Suy tư
  • B. Sẵn sàng phản hồi
  • C. Nhẫn nhịn
  • D. Thách thức

Câu 11. Câu hỏi mở là câu hỏi:

  • A. Dùng cho việc bắt đầu 1 chủ đề mới
  • B. Giúp cả người nói và người nghe cùng tư duy
  • C. Thường dùng các từ để hỏi như “Tại sao”, ”Như thế nào”..
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Trong khi tiến hành thuyết trình, muốn thay đổi không khí cần phải:

  • A. Tỏ ra nghiêm túc hơn
  • B. Giao lưu với khán giả
  • C. Thay đổi nhiệt độ phòng
  • D. Không đáp án nào đúng

Câu 13. Để quản lý xung đột:

  • A. Cần giải quyết xung đột nhỏ trước khi trở thành xung đột lớn
  • B. Quản lý xung đột thay vì đàn áp hay tiêu diệt xung đột
  • C. Cả A ,B đều đúng
  • D. Cả A ,B đều sai

Câu 14. Tổ chức nhóm tốt lên dựa trên nguyên tắc gì?

  • A. 7WH+1H
  • B. 6WH+1H
  • C. 5WH+1H
  • D. 4WH+1H

Câu 15. Hiệu suất lắng nghe trung bình của những người tham gia vào quá trình giao tiếp là bao nhiêu?

  • A. 80%
  • B. 30%
  • C. 50%
  • D. 20%

Câu 16. Có bao nhiêu cách ứng phó với xung đột trong làm việc nhóm:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 17. Ngoài ngôn từ người ta hay dùng thêm cử chỉ, điệu bộ với mục đích:

  • A. Tạo tâm lý thoải mái
  • B. Thể hiện sự tự tin
  • C. Đánh lạc hướng người khác
  • D. Tăng thêm sự thu hút

Câu 18. “Cười – hỏi – lắng nghe” chính là biểu hiện của:

  • A. Sơ đồ tư duy trong giao tiếp
  • B. Tam giác trong giao tiếp
  • C. Tam giác vàng bên trong giao tiếp
  • D. Tất cả đều sai

Câu 19. Đâu là những cách quản lý nhóm kém hiệu quả?

  • A. Quản lý kiểu độc tài
  • B. Lười biếng trong quản lý
  • C. Lạm dụng quyền lực
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Trình tự các bước chuẩn bị trước khi thuyết trình?

  • A. Chuẩn bị nội dung - chuẩn bị hình thức - tập luyện
  • B. Chuẩn bị nội dung - chuẩn bị hình thức - xác định đối tượng - tập luyện
  • C. Xác định đối tượng - chuẩn bị nội dung - chuẩn bị hình thức - tập luyện
  • D. Xác định đối tượng - chuẩn bị nội dung - tập luyện

Câu 21. Việc trao và nhận danh thiếp 2 tay, đọc sau khi nhận, giữ gìn 1 cách cẩn thận cho thấy?

  • A. Dấu hiệu của công việc thành công
  • B. Tính cách cẩn thận, sạch sẽ
  • C. Sự tôn trọng đối tác
  • D. Sự ngưỡng mộ đối với người trao danh thiếp

Câu 22. Xung đột trong 1 nhóm là gì?

  • A. Bất đồng xảy ra giữa các cá nhân trong nhóm
  • B. Giữa các nhóm trong cùng 1 tổ chức do khác biệt về nhu cầu, giá trị, mục đích hay quyền lợi
  • C. Giữa 1 cá nhân với tất cả thành viên trong nhóm
  • D. Tất cả các đáp án trên

Câu 23. Giao tiếp không có chức năng:

  • A. Giải mã
  • B. Truyền thông điệp
  • C. Phản hồi
  • D. Gây nhiễu

Câu 24. Câu hỏi đúng trong giao tiếp có vai trò:

  • A. Thể hiện sự tò mò, soi mói của người hỏi
  • B. Khuyến khích sự tham gia của đối tác, dẫn dắt cuộc đối thoại
  • C. Tạo môi trường giao tiếp cởi mở, thân thiện
  • D. Đáp án B và C

Câu 25. Khi trao danh thiếp, không nên:

  • A. Đặt danh thiếp trong túi quần hoặc trong ví
  • B. Đứng dậy và xưng danh
  • C. Trao danh thiếp cho người có chức vụ cao hơn trước
  • D. Nói cảm ơn với người trao danh thiếp

… và còn 9 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 34 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó