ĐỀ THI CUỐI HK 1 - KHTN LỚP 7 | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ THI CUỐI HK 1 - KHTN LỚP 7 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ THI CUỐI HK 1 - KHTN LỚP 7

Image Exam
2026-09-15 19:06:11
Tên đề thi: ĐỀ THI CUỐI HK 1 - KHTN LỚP 7
Tác giả: Joya Beans
Số lượng câu hỏi: 39
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 39
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ THI CUỐI HK 1 - KHTN LỚP 7

Xem trước 25/39 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?

  • A. Kĩ năng đo.
  • B. Kĩ năng quan sát, phân loại.
  • C. Kĩ năng liên kết tri thức.
  • D. Kĩ năng dự báo.

Câu 2. Đơn vị để tính khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử) là

  • A. gam.
  • B. kilogam.
  • C. đvC.
  • D. mmg.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ- dơ-pho – Bo?

  • A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử.
  • B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.
  • C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron.
  • D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

Câu 4. Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?

  • A. Electron.
  • B. Proton.
  • C. Neutron.
  • D. Neutron và electron.

Câu 5. Hạt đại diện cho chất là

  • A. nguyên tử.
  • B. electron.
  • C. phân tử.
  • D. proton.

Câu 6. Trong chất cộng hoá trị thì hóa trị của nguyên tố bằng

  • A. số electron mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết.
  • B. số proton mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết.
  • C. phân tử.
  • D. proton.

Câu 7. Công thức hoá học của một chất bao gồm

  • A. Kí hiệu hoá học của các nguyên tố tạo nên chất.
  • B. Chỉ số của các nguyên tố tạo nên chất.
  • C. Kí hiệu hoá học của các nguyên tố và chỉ số chỉ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử chất.
  • D. Kí hiệu hoá học của các nguyên tố và hoá trị của mỗi nguyên tố tạo nên chất.

Câu 8. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

  • A. MG.
  • B. Mg.
  • C. mg.
  • D. mG.

Câu 9. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo

  • A. Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
  • B. Chiều tăng dần của nguyên tử khối.
  • C. Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.
  • D. Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.

Câu 10. Bảng tuần hoàn cấu tạo gồm bao nhiêu chu kỳ?

  • A. 9.
  • B. 6.
  • C. 7.
  • D. 8.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.
  • B. Số thứ tự của chu kì bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.
  • C. Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.
  • D. Các nguyên tố trong chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

Câu 12. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố silicon có kí hiệu hóa học, ở chu kì và nhóm là

  • A. Si, ở chu kì 3, nhóm IVA.
  • B. S, ở chu kì 3, nhóm VA.
  • C. Sn, ở chu kì 2, nhóm IIIA.
  • D. Sc, ở chu kì 4, nhóm VIA.

Câu 13. Đơn chất là chất được tạo nên từ mấy nguyên tố hoá học?

  • A. 1.
  • B. 2 hay nhiều.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 14. Phần về khối lượng của Cu, O trong hợp chất CuO lần lượt là

  • A. 64% và 36%.
  • B. 75% và 25%.
  • C. 68% và 32%.
  • D. 80% và 20%.

Câu 15. Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na (natri) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

  • A. cộng hóa trị.
  • B. ion.
  • C. kim loại.
  • D. phi kim.

Câu 16. Trong phân tử oxygen \( \left(\mathrm{O}_{2}\right) \) khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

  • A. góp chung electron.
  • B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
  • C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
  • D. góp chung electron.

Câu 17. Đơn chất nitơ bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitơ. Công thức hóa học của đơn chất nitơ là

  • A. N.
  • B. $\mathrm{N}^{2}$
  • C. $\mathrm{N}_{2}$
  • D. N2

Câu 18. Quan sát mô hình phân tử khí methane \( \mathrm{CH}_{4} \) (hình 1) Trong hợp chất này, nguyên tử C sử dụng bao nhiêu electron lớp ngoài cùng của nó để tạo các liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử H?

  • A. 6.
  • B. 5.
  • C. 4.
  • D. 8.

Câu 19. Âm thanh không thể truyền trong

  • A. chất lỏng.
  • B. chất rắn.
  • C. không khí.
  • D. chân không

Câu 20. Biên độ giao động là

  • A. số giao động trong một giây.
  • B. độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây.
  • C. độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật giao động.
  • D. khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

Câu 21. Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất

  • A. Trong 2 s, dây đàn thực hiện được 988 dao động.
  • B. Trong 30 s, con lắc thực hiện được 1500 dao động.
  • C. Trong 10 s, mặt trống thực hiện được 1000 dao động.
  • D. Trong 15 s, dây cao su thực hiện được 1900 dao động.

Câu 22. Khi nào âm phát ra là âm bổng?

  • A. Khi âm phát ra có tần số thấp.
  • B. Khi âm phát ra có tần số cao.
  • C. Khi âm nghe nhỏ.
  • D. Khi âm nghe to.

Câu 23. Một người đứng trên mép hòn đảo cách vách núi phía trước 3000 m, giữa vách núi và hòn đảo có một chiếc tàu thủy neo đậu (hình 2). Khi tàu hú còi, người này nghe thấy hai tiếng còi cách nhau 5s. Xác định khoảng cách từ tàu tới đảo. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 342 m/s.

  • A. 2145 m.
  • B. 2320 m.
  • C. 2230m.
  • D. 2480m.

Câu 24. Để đo tốc độ chuyển động của 1 viên bi trong phòng thực hành khi dùng đồng hồ bấm giây, ta thực hiện theo các bước sau: 1- Dùng công thức \( \mathrm{v}=\mathrm{s} / \mathrm{t} \) để tính tốc độ của vật 2- Dùng thước đo độ dài của quãng đường s 3- Xác định vạch xuất phát và vạch đích chuyển động của vật 4 - Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát tới khi qua vạch đích Cách sắp xếp sau đây là đúng?

  • A. 1-2-3-4.
  • B. 3-2-1-4.
  • C. 2-4-1-3.
  • D. 3-2-4-1.

Câu 25. Đơn vị dùng để đo độ cao của âm là:

  • A. dB.
  • B. Hz.
  • C. Niu ton.
  • D. kg.

… và còn 14 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 39 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó