ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I, II | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I, II | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I, II

Image Exam
2026-09-15 15:13:07
Tên đề thi: ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I, II
Tác giả: Lê PhƯơng Tú
Số lượng câu hỏi: 12
Thời gian làm bài: 00:17:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 12
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I, II

Xem trước 12/12 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho hàm số \( y=f(x) \) có đồ thị như hình vẽ Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

  • A. \( x=-1 \).
  • B. \( x=2 \).
  • C. \( x=3 \).
  • D. \( x=0 \).

Câu 2. Cho hàm số  y=f(x)  có bảng biến thiên như sau:  Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

  • A. \( (-\infty ; 0) \).
  • B. \( (-\infty ;-2) \).
  • C. (-1;0).
  • D. \( (-1 ;+\infty) \).

Câu 3. Cho hàm số \( y=f(x) \) xác định, liên tục trên \( \left[-1, \frac{5}{2}\right] \) và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất \( M \) và giá trị nhỏ nhất \( m \) của hàm số \( f(x) \) trên \( \left[-1, \frac{5}{2}\right] \) là Page 1

  • A. \( M=4, m=1 \).
  • B. \( M=4, m=-1 \).
  • C. \( M=\frac{7}{2}, m=-1 \).
  • D. \( M=\frac{7}{2}, m=1 \).

Câu 4. Cho hàm số \( y=f(x) \) có \( \lim _{x \rightarrow+\infty} f(x)=2 \) và \( \lim _{x \rightarrow-\infty} f(x)=-2 \). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  • A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \( x=2 \) và \( x=-2 \).
  • B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
  • C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
  • D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \( y=2 \) và \( y=-2 \).

Câu 5. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới

  • A. \( y=\frac{x^{2}+x+2}{x+1} \)
  • B. \( y=\frac{x^{2}+2 x}{x+1} \).
  • C. \( y=\frac{x+2}{x+1} \).
  • D. \( y=x^{3}-3 x+2 \).

Câu 6. Cho hình chóp \( S . A B C D \) có đáy là hình bình hành tâm \( O \). Tính tổng \( \overrightarrow{S A}+\overrightarrow{S B}+\overrightarrow{S C}+\overrightarrow{S D} \) ?

  • A. \( 4 \overrightarrow{S O} \).
  • B. \( \overrightarrow{S O} \).
  • C. \( \overrightarrow{0} \).
  • D. \( 2 \overrightarrow{S O} \).

Câu 7. Cho \( |\vec{a}|=2 ;|\vec{b}|=6 \), góc giữa hai vectơ \( \vec{a} \) và \( \vec{b} \) bằng 120°. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A. \( \vec{a} \cdot \vec{b}=12 \).
  • B. \( \vec{a} \cdot \vec{b}=40 \).
  • C. \( \vec{a} \cdot \vec{b}=-6 \).
  • D. \( \vec{a} \cdot \vec{b}=6 \sqrt{3} \).

Câu 8. Trong không gian tọa độ \( O x y z \) cho điểm \( M(1 ;-\sqrt{2} ; \sqrt{3}) \). Tìm điểm \( M^{\prime} \in O x \) sao cho độ dài đoạn thẳng \( M M^{\prime} \) ngắn nhất.

  • A. \( M^{\prime}(-1 ; 0 ; 0) \).
  • B. \( M^{\prime}(1 ; 0 ; 0) \)
  • C. \( M^{\prime}(1 ; 0 ; \sqrt{3}) \).
  • D. \( M^{\prime}(1 ;-\sqrt{2} ; 0) \).

Câu 9. Một chất điểm chuyển động với vận tốc được cho bởi công thức \( v(t)=-t^{2}+4 t+2 \) với \( t \) (giây) là khoảng thời gian tính từ khi chất điểm bắt đầu chuyển động. Hỏi tại thời điểm nào thì vận tốc của chất điểm là lớn nhất?

  • A. \( t=2 \).
  • B. \( t=0 \).
  • C. \( t=6 \).
  • D. \( t=1 \).

Câu 10. Số dân số của một thị trấn sau \( t \) năm kể từ năm 1970 được ước tính bởi công thức \( f(t)=\frac{26 t+10}{t+5} \) ( \( f(t) \) được tính bằng nghìn người). Biết rằng đạo hàm của hàm số \( f(t) \) biểu thị tốc độ gia tăng dân số của thị trấn ( đơn vị là nghìn người/ năm). Vào năm nào thì tốc độ gia tăng dân số là \( \frac{2}{15} \) nghìn người/ năm?

  • A. 1990 .
  • B. 2020.
  • C. 1995 .
  • D. 2024.

Câu 11. Trong không gian \( O x y z \), cho tam giác \( A B C \) vuông tại C với điểm \( A(1 ; 2 ; 0), B(2 ;-1 ; 1) \) và điểm \( C \) có hoành độ dương trên trục \( O x \). Diện tích tam giác \( A B C \) bằng

  • A. \( \sqrt{6} \).
  • B. \( 2 \sqrt{6} \).
  • C. \( \sqrt{30} \).
  • D. \( \frac{\sqrt{30}}{2} \).

Câu 12. Cho ba điểm \( A(3 ; 1 ; 0) ; B(2 ; 1 ;-1) ; C(x ; y ;-1) \). Tìm tọa độ của \( C \) để tam giác \( A B C \) là tam giác vuông cân tại \( A \)

  • A. \( (4 ; 1+\sqrt{2} ;-1) ;(4 ; 1-\sqrt{2} ;-1) \).
  • B. \( (4 ; 1 ;-1) \).
  • C. (2;1;-1).
  • D. (2;-1;-1).
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó