Kiểm tra từ vựng | i-quiz.vn@stop article@stop Kiểm tra từ vựng | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kiểm tra từ vựng

Image Exam
2026-09-15 14:44:03
Tên đề thi: Kiểm tra từ vựng
Số lượng câu hỏi: 73
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 73
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kiểm tra từ vựng

Xem trước 25/73 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đâu là từ "Khi"

  • A. What
  • B. Where 
  • C. When
  • D. Why

Câu 2. Đâu là từ "Mọi người"

  • A. Everyone
  • B. Everybody
  • C. Everyday
  • D. People

Câu 3. Can có nghĩa là gì ?

  • A. Có khi
  • B. Có lúc
  • C. Có thể
  • D. Có đâu

Câu 4. Tham gia có nghĩa là gì?

  • A. Take part in
  • B. Take a sleep
  • C. Take a pee
  • D. Take care of

Câu 5. Phét ti vồ là từ nào sau đây ?

  • A. Festival
  • B. Favorite
  • C. Fastinating
  • D. Fashion

Câu 6. Such as có nghĩa là gì?

  • A. Như này
  • B. Như thế 
  • C. Như kia
  • D. Như là

Câu 7. " Nó là " là nghĩa của từ nào ?

  • A. It is
  • B. It are
  • C. It a
  • D. It am

Câu 8. Very có nghĩa là gì ?

  • A. Rất
  • B. Xấu
  • C. Tốt
  • D. Đẹp

Câu 9. "Thú vị" là nghĩa của từ nào?

  • A. internet
  • B. interupt
  • C. invisible
  • D. interesting

Câu 10. "Hơn thế nữa" là nghĩa của từ nào?

  • A. More
  • B. Moreover
  • C. More than you
  • D. More about

Câu 11. "Sẽ" là nghĩa của từ nào?

  • A. Will
  • B. Win
  • C. Won
  • D. Wow

Câu 12. Know more about nghĩa là gì?

  • A. Biết thêm nữa
  • B. Biết thêm về
  • C. Biết thêm nhiều
  • D. Biết thêm 

Câu 13. " Văn hoá " là nghĩa của từ nào ?

  • A. Culture
  • B. Capture
  • C. Centre
  • D. Container

Câu 14. History có nghĩa là gì?

  • A. Cái bàn
  • B. Cái giường
  • C. Tủ đồ
  • D. Lịch sủ

Câu 15. "Bảo tàng cà phê" là nghĩa của từ nào?

  • A. Coffee holiday
  • B. Coffee festival
  • C. Coffee museum
  • D. Coffee homestay

Câu 16. " Thưởng thức" là nghĩa của từ nào?

  • A. Like
  • B. Enjoy
  • C. Love
  • D. Lost

Câu 17. "Tại đây" là nghĩa của từ nào?

  • A. At there
  • B. At home
  • C. At here
  • D. At where

Câu 18. "Chụp hình" là nghĩa của từ nào?

  • A. Take a sleep
  • B. Take a pee
  • C. Take a nap
  • D. Take a photo

Câu 19. Beutiful view có nghĩa là gì?

  • A. Cuộc thi sắc đẹp
  • B. Chiếc thuyền
  • C. Cảnh đẹp
  • D. Ngôi nhà

Câu 20. " Lưu giữ kỉ niệm" là nghĩa của từ nào?

  • A. Save memories
  • B. Save a photo
  • C. Save money
  • D. Save battery

Câu 21. I think you có nghĩa là gì?

  • A. Tôi thấy bạn
  • B. Tôi nhớ bạn
  • C. Tôi nghĩ bạn
  • D. Tôi iu bạn hjhj

Câu 22. "Một khoảng thời gian đẹp" là nghĩa của từ nào ?

  • A. A good meal
  • B. A good dish
  • C. A good time
  • D. A beautiful time

Câu 23. Specially có nghĩa là gì?

  • A. Đặc biệt
  • B. Đặc cách
  • C. Đặc thù
  • D. Đặc tính

Câu 24. Lít sần tu miu dích là từ nào sau đây?

  • A. Listen to me
  • B. Listen to music
  • C. Listen to teacher
  • D. Listen to wife

Câu 25. Feel có nghĩa là gì?

  • A. Cảm giác
  • B. Cảm nghĩ
  • C. Cảm tình
  • D. Cảm thấy

… và còn 48 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 73 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó