CÂU HỎI ÔN TẬP ( Đào khoa Nhiễm ) | i-quiz.vn@stop article@stop CÂU HỎI ÔN TẬP ( Đào khoa Nhiễm ) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CÂU HỎI ÔN TẬP ( Đào khoa Nhiễm )

Image Exam
2026-09-14 23:49:11
Tên đề thi: CÂU HỎI ÔN TẬP ( Đào khoa Nhiễm )
Tác giả: laclac778631
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
11
2026-09-14 23:55:27
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: CÂU HỎI ÔN TẬP ( Đào khoa Nhiễm )

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tiêm bắp là đưa thuốc vào:

  • A. Lớp biểu bì
  • B. Lớp hạ bì
  • C. Tổ chức cơ
  • D. Tổ chức dưới da

Câu 2. Mục đích của tiêm bắp là:

  • A. Thuốc hấp thu nhanh hơn tiêm dưới da
  • B. Chỉ để giảm đau
  • C. Chỉ dùng cho kháng sinh
  • D. Thay thế tiêm tĩnh mạch

Câu 3. Chữ viết tắt của tiêm bắp là:

  • A. IV
  • B. ID
  • C. SC
  • D. IM

Câu 4. Vị trí tiêm bắp ở vùng đùi:

  • A. 1/2 giữa mặt trước ngoài đùi
  • B. 1/3 giữa mặt trước ngoài đùi
  • C. 1/2 giữa mặt trước trong đùi
  • D. 1/3 giữa mặt trước trong đùi

Câu 5. Góc độ đâm kim trong kỹ thuật tiêm bắp sâu là bao nhiêu độ?

  • A. 15 – 30 độ
  • B. 45 độ
  • C. 60 độ
  • D. 90 độ

Câu 6. Vị trí tiêm bắp cơ delta là:

  • A. 1/3 trên mặt trước ngoài cánh tay, dưới mỏm cùng vai 3-5cm
  • B. 1/3 trên mặt ngoài cánh tay
  • C. Mặt trong cánh tay, gần nách
  • D. 1/3 dưới mặt ngoài chánh tay

Câu 7. Lượng thuốc tối đa có thể tiêm vào cơ delta ở người lớn là:

  • A. 2ml
  • B. 3ml
  • C. 5ml
  • D. 10ml

Câu 8. Vị trí tiêm bắp an toàn vùng mông là:

  • A. 1/4 dưới trong mông
  • B. 1/4 dươi ngoài mông
  • C. 1/4 trên trong mông
  • D. 1/4 trên ngoài mông

Câu 9. Theo phương pháp xác định bằng đường nối từ gai chậu trước trên đến mỏm xương cụt, vị trí tiêm bắp nằm ở:

  • A. 1/3 dưới trong
  • B. 1/3 giữa
  • C. 1/3 trên ngoài
  • D. 1/3 dưới ngoài

Câu 10. Lượng thuốc tối đa có thể tiêm vào vùng mông ở người lớn là:

  • A. 2ml
  • B. 3ml
  • C. 5ml
  • D. 10ml

Câu 11. AIDET là mô hình giao tiếp trong y tế đưa ra bởi ?

  • A. Quint Studer
  • B. Peplau
  • C. Hội đông điều dưỡng
  • D. Henderson

Câu 12. Mô hình AIDET dùng để giao tiếp giữa cán bộ y tế với đối tượng nào?

  • A. Người bệnh
  • B. Đồng nghiệp
  • C. Cộng đồng
  • D. Bác sĩ

Câu 13. Mô hình AIDET, ý nghĩa từ A?

  • A. Giới thiệu bản thân
  • B. Chào hỏi
  • C. Giải thích
  • D. Cám ơn

Câu 14. Mô hình AIDET, ý nghĩa từ I?

  • A. Giới thiệu bản thân
  • B. Giải thích
  • C. Chào hỏi
  • D. Cám ơn

Câu 15. Mô hình AIDET, ý nghĩa từ D?

  • A. Giới thiệu bản thân
  • B. Giải thích
  • C. Thời gian thực hiện
  • D. Cám ơn

Câu 16. Mô hình AIDET, ý nghĩa từ E?

  • A. Giới thiệu
  • B. Giải thích
  • C. Thời gian
  • D. Cám ơn

Câu 17. Mô hình AIDET, ý nghĩa từ T?

  • A. Giới thiệu
  • B. Giải thích
  • C. Thời gian
  • D. Cám ơn

Câu 18. Mô hình AIDET, ý nghĩa nào sau đây KHÔNG ĐÚNG trong giao tiếp?

  • A. Chấp nhận
  • B. Giải thích
  • C. Giới thiệu
  • D. Cảm ơn

Câu 19. Yếu tố quan trọng nhất khi áp dụng AIDET là:

  • A. Giao tiếp lịch sự, rõ rang và tôn trọng
  • B. Nói nhanh để tiết kiệm thời gian
  • C. Hạn chế giải thích cho người bệnh
  • D. Chỉ giao tiếp khi được hỏi

Câu 20. AIDET góp phần giảm:

  • A. Sự hài long của người bệnh
  • B. Sự lo lắng và thắc mắc của người bệnh
  • C. Hiệu quả điều trị
  • D. Chất lượng dịch vụ
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó