Kỹ thuật nuôi thức ăn tự nhiên | i-quiz.vn@stop article@stop Kỹ thuật nuôi thức ăn tự nhiên | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Kỹ thuật nuôi thức ăn tự nhiên

Image Exam
2026-09-14 15:21:23
Tên đề thi: Kỹ thuật nuôi thức ăn tự nhiên
Tác giả: Trân Ngọc 2
Số lượng câu hỏi: 46
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 460
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Kỹ thuật nuôi thức ăn tự nhiên

Xem trước 25/46 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. a. Spyrogyra

  • A. Spirulina
  • B. Sargassum
  • C. Surirella

Câu 2. a. Axit béo cao phân tử

  • A. Axit béo cao phân tử không no
  • B. Axit amin không thay thế
  • C. Axit béo cần thiết

Câu 3. a. Nuôi san

  • A. Nuôi bán liên tục
  • B. Nuôi liên tục
  • C. Câu a và câu c đúng

Câu 4. a. Nhiệt độ

  • A. Mật độ luân trùng
  • B. Loại thức ăn
  • C. Cả a, b, c đều đúng

Câu 5. a. Men bánh mì

  • A. Dầu mực
  • B. Tảo
  • C. Thức ăn tổng hợp

Câu 6. a. Nhóm ăn thịt

  • A. Nhóm ăn lọc
  • B. Nhóm sinh vật đáy
  • C. Cả a, b, c đều đúng

Câu 7. a. Protozoa

  • A. Cladocera
  • B. Copepoda
  • C. Cả a, b, c đều đúng

Câu 8. a. Luân trùng

  • A. Artemia
  • B. Moina
  • C. Vi tảo

Câu 9. a. O₂, ánh sáng, muối dinh dưỡng

  • A. pH, ánh sáng, muối dinh dưỡng
  • B. CO₂, ánh sáng, muối dinh dưỡng
  • C. Nito, ánh sáng, muối dinh dưỡng

Câu 10. a. Thức ăn ưa thích, thức ăn tình cờ và thức ăn chủ yếu

  • A. Thức ăn chủ yếu, thức ăn cưỡng ép và thức ăn ưa thích
  • B. Thức ăn chủ yếu, thức ăn tình cờ và thức ăn cưỡng ép
  • C. Thức ăn ưa thích, thức ăn ngẫu nhiên và thức ăn sẵn có

Câu 11. a. Nuôi ngoài trời

  • A. Nuôi hở
  • B. Nuôi riêng
  • C. Nuôi chuyển

Câu 12. a. Tảo là nguồn thức ăn không thể thiếu ở giai đoạn đầu của ấu trùng, kích thước phù hợp

  • A. Tảo tươi chiếm ưu thế về mùi vị, độ lơ lửng trong nước
  • B. Hàm lượng dinh dưỡng cao và nhiều axit amin không thay thế
  • C. Cả a, b, c đều đúng

Câu 13. a. Artemia

  • A. Moina, Daphnia
  • B. Luân trùng
  • C. Cả a, b, c đều đúng

Câu 14. a. Kích thước nhỏ (mới nhỏ)

  • A. Hệ thống tiêu hóa chưa hoàn thiện
  • B. Mắt, cơ quan khứu giác, cơ quan đường bên kém phát triển
  • C. Cả a, b, c đều đúng

Câu 15. a. Địa y

  • A. Lab-lab
  • B. Sinh vật đáy
  • C. Thủy sinh vật

Câu 16. a. 2-3 ngày

  • A. 4-7 ngày
  • B. 7-12 ngày
  • C. Trên 15 ngày

Câu 17. a. Pha loãng mẫu

  • A. Nhặt mẫu
  • B. Rửa mẫu
  • C. Tất cả các ý trên

Câu 18. a. Nuôi quảng canh

  • A. Nuôi thâm canh
  • B. Nuôi bán thâm canh
  • C. Nuôi san

Câu 19. a. Kích thước nhỏ, dễ tiêu hóa

  • A. Chứa các hệ thống enzyme giúp tự tiêu hóa thức ăn
  • B. Cung cấp đầy đủ các thành phần dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể
  • C. Cả a, b, c đều đúng

Câu 20. a. Phần đầu

  • A. Phần thân
  • B. Phần đuôi
  • C. Phần bụng

Câu 21. a. Trứng đơn bào

  • A. Trứng dạng bảo
  • B. Trứng nghỉ
  • C. Trứng thụ tinh

Câu 22. a. Mắt, miệng, hàm

  • A. Đầu, ngực, đuôi
  • B. Mắt, miệng, râu
  • C. Đầu, thân, đuôi

Câu 23. a. Nuôi kín

  • A. Nuôi bán liên tục
  • B. Nuôi chuyền
  • C. Nuôi liên tục

Câu 24. a. Song song hướng gió

  • A. Vuông góc hướng gió
  • B. Chéo hướng gió
  • C. Cả a, b, c đều sai

Câu 25. a. 12

  • A. 15
  • B. 17
  • C. 20

… và còn 21 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 46 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó