AI ĐƯỢC TĂNG LƯƠNG? ( BỘ CÂU HỎI 多选题) | i-quiz.vn@stop article@stop AI ĐƯỢC TĂNG LƯƠNG? ( BỘ CÂU HỎI 多选题) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

AI ĐƯỢC TĂNG LƯƠNG? ( BỘ CÂU HỎI 多选题)

Image Exam
2026-09-14 14:49:15
Tên đề thi: AI ĐƯỢC TĂNG LƯƠNG? ( BỘ CÂU HỎI 多选题)
Tác giả: Trần Cẩm Anh
Số lượng câu hỏi: 24
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 23
Tổng số điểm của đề thi: 24
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Thành Chu
24
2026-09-14 17:18:13
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: AI ĐƯỢC TĂNG LƯƠNG? ( BỘ CÂU HỎI 多选题)

Xem trước 24/24 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 关于RoHS的含盖的危害物质有哪些,以下哪些是正确的:VềRoHSCác chất độc hại được bao phủ bởi , và điều nào sau đây là đúng:

  • A. A.Pb铅;A.Pb chỉ huy
  • B. B.Hg汞;CB.Hg HG
  • C. C.Cd镉;C.đĩa CD cadimI
  • D. D.Cr6+六价铬;D.Cr6+ Crom hóa trị sáu;E.PBBBiphenyl polybrom hóa vàPBDEEte diphenyl polybrom hóa.

Câu 2. 关于为什么要执行RoHS指令的理由,以下说法哪些是正确的:Về lý do thực hiệnRoHSLý do đưa ra chỉ thị, phát biểu nào sau đây đúng:

  • A. A.这些成分有可能对人类健康和环境形成危险;A. Những thành phần này có thể gây rủi ro cho sức khỏe con người và môi trường
  • B. B.构建绿色的生产制造体系,使贯穿整个供应商→客户→消费者的供应链成为“绿色供应链”;B.Xây dựng hệ thống sản xuất và sản xuất xanh để toàn bộ chuỗi cung ứng từ nhà cung cấp, khách hàng đến người tiêu dùng đều trở thành"chuỗi cung ứng xanh"
  • C. C.是对电子电器产品的一种过度的要求;C. Đó là yêu cầu quá mức đối với các sản phẩm điện, điện tử
  • D. D.因为它主要关系到产品的安全性能。D. Bởi vì nó chủ yếu liên quan đến hiệu suất an toàn của sản phẩm.

Câu 3. 下列哪些是温湿度敏感元件注意事项?Điều nào sau đây là biện pháp phòng ngừa cho các bộ phận nhạy cảm với nhiệt độ và độ ẩm?

  • A. A.首先检查来料包装是否良好,如包装不良的需按元件等级标准进行烘烤。A. Trước tiên, hãy kiểm tra xem nguyên liệu đến có được đóng gói tốt hay không. Nếu bao bì kém, chúng phải được nướng theo tiêu chuẩn cấp thành phần
  • B. B.查看元件等级,并在拆封时按元件等级立即贴上温/湿度敏感元件管控标签。B.Kiểm tra loại linh kiện và dán ngay nhiệt độ theo loại linh kiện khi mở gói./ Nhãn kiểm soát thành phần nhạy cảm với độ ẩm
  • C. C.按温/湿度要求焗炉。并写上焗炉后有效使用时限。SMT室温内保存并包装好。C.nhiệt độ ép/Độ ẩm cần có lò nướng. Và ghi thời hạn sử dụng hiệu quả sau khi nướng.SMT Bảo quản và đóng gói ở nhiệt độ phòng
  • D. D.使用前必须检查前3项是否有做好。QC对料也要检查。如不符合立即报告管理进行处理。D.Phải được kiểm tra trước khi sử dụng3Liệu mục đó đã được hoàn thành hay chưa.Kiểm soát chất lượng Các vật liệu cũng cần được kiểm tra. Nếu không đạt yêu cầu báo cáo ngay cho quản lý để xử lý.

Câu 4. 下列哪些属于SMT元件类型Điều nào sau đây làSMTLoại thành phần

  • A. A.SOT 
  • B. B.PLCC 
  • C. C.Money
  • D. D.BGA

Câu 5. 下列不在机器内部或周围放置的物品有哪些Những vật dụng nào sau đây không nên đặt bên trong hoặc xung quanh máy?

  • A. A.洗板水Anước giặt
  • B. B.FeederB. Bộ nạp 
  • C. C.饮料 C. đồ uống
  • D. D.酒精Rượu bia

Câu 6. 下列哪些属于钢网不良现象Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng xấu của lưới thép?

  • A. A.钢网变形有刮痕.损坏A.Lưới thép bị biến dạng, trầy xước. hư hại
  • B. B.钢网张力不足B. Lực căng của lưới thép không đủ
  • C. C.钢网未清洗干净C. Lưới thép không được làm sạch
  • D. D.钢网无标识MỘT.Lưới thép bị biến dạng, trầy xước. hư hạiD.Lưới thép không có dấu hiệu

Câu 7. 下列哪些属于PCB来料不良Điều nào sau đây làPCBVật liệu đầu vào xấu

  • A. A.PCB焊盘被绿油或黑油盖住    A. PCB Tấm đệm được phủ dầu xanh hoặc dầu đen
  • B. B.同一元件的焊盘尺寸大小不一    B. Kích thước pad của cùng một thành phần là khác nhauC. Thiếu miếng đệm trên cùng một thành phần
  • C. C.同一元件的焊盘欠缺   C. Thiếu miếng đệm trên cùng một thành phần  
  • D. D.PCB焊盘氧化   D. PCBquá trình oxy hóa pad 

Câu 8. 下列哪些属于SMT制程不良Điều nào sau đây làSMTQuy trình sản xuất kém

  • A. A.过炉后立碑A. Dựng tượng đài sau lò lửa
  • B. B.过炉后连锡B. Sau khi đi qua lò, nối thiếc
  • C. C.IC连锡C.IC Liên Tây
  • D. D.假焊D.Hàn giả

Câu 9. SMT常见的检验方法下列哪些是SMTPhương pháp kiểm tra nào sau đây là phổ biến?

  • A. A.目检        A. Kiểm tra trực quantia  
  • B. B.X-ray检查          B.X -RAY nghiên cứu       
  • C. C.AOI检查           C.AOI nghiên cứu
  • D. D.查看数据        D.Xem dữ liệu

Câu 10. ME部门在夹具制作过程中的职责( )TÔITrách nhiệm của bộ phận trong quá trình chế tạo thiết bị cố định ()

  • A. A.制作夹具清单并保持谁是调整A. Lập danh sách lịch thi đấu và theo dõi xem ai đang điều chỉnh
  • B. B.将相关的文件和样板交给EEB.Gửi các tài liệu và mẫu có liên quan tớiEE 
  • C. C.对关键夹具图纸做最终审核 C. Đánh giá cuối cùng về bản vẽ thiết bị cố định chính
  • D. D.对夹具测试的验证报告上传MES系统D.Tải lên báo cáo xác minh để kiểm tra vật cố địnhMEShệ thống

Câu 11. ESD 控制程序中ME的职责( )ESDtrong chương trình điều khiểnTÔITrách nhiệm( )

  • A. A.架设维护,验证车间内ESD相关设备与治工具   A.Lắp đặt và bảo trì,Xác minh tại xưởngESD Thiết bị và dụng cụ điều trị liên quan
  • B. B.为车间的ESD系统提供相关资源B.cho hội thảoESD Hệ thống cung cấp các tài nguyên liên quan
  • C. C.对本部門人员进行ESD培训C.Đối với các nhân viên của bộ phận nàyESD đào tạo
  • D. D.对湿敏元件进行管控D đào tạoD.Quản lý và kiểm soát các thành phần nhạy cảm với độ ẩm

Câu 12. AOI一般放在()。AOIThường được đặt trong ().

  • A. A 回流炉前 A Trước lò phản xạ
  • B. B 回流炉后 B Sau lò phản xạ 
  • C. C 在线测试前C Trước khi thi trực tuyến 
  • D. D 功能测试后 D Sau khi kiểm tra chức năng

Câu 13. 助焊剂的作用是什么Chức năng của thông lượng là gì

  • A. A 在焊接过程中去除液态焊料表面的氧化物 ALoại bỏ oxit khỏi bề mặt chất hàn lỏng trong quá trình hàn 
  • B. B 以液态薄层覆盖焊料表面,从而隔绝空气起保护作用  BPhủ lên bề mặt vật hàn một lớp chất lỏng mỏng để cách ly không khí bảo vệ
  • C. C 提高液态焊料的润湿性,起界面活性作用  C Cải thiện khả năng thấm ướt của chất hàn lỏng và hoạt động như một giao diện hoạt động
  • D. D 助焊剂可以取代锡膏  D Thông lượng có thể thay thế dán hàn

Câu 14. 拿取PCBA的注意事项有( )lấyPCBACác biện pháp phòng ngừa bao gồm ()

  • A. A 不可以佩戴戒指,手链等硬物,以免损伤电路板 A Không đeo nhẫn, vòng tay và các vật cứng khác để tránh làm hỏng bảng mạch
  • B. B 戴防静电手套拿板要拿板边,尽量少碰触元件 B Đeo găng tay chống tĩnh điện và giữ bo mạch ở cạnh của nó, đồng thời cố gắng chạm vào các bộ phận ít nhất có thể 
  • C. C 拿取和组装感应器的时候需要佩戴静电环  C Bạn cần đeo vòng tĩnh điện khi xử lý và lắp ráp cảm biến. 
  • D. D 操作必须戴防静电手指套或防静电手套 D Bạn phải đeo bao ngón tay chống tĩnh điện hoặc găng tay chống tĩnh điện trong quá trình vận hành

Câu 15. PIE工程师在途程过程中的职责( ) BÁNHTrách nhiệm của người kỹ sư trong suốt hành trình ( )

  • A. A.和PMC商议和决定是否需要开660下层的工单A.VàPMCThảo luận và quyết định xem có cần thiết phải660 Lệnh công việc cấp dưới
  • B. B.对于新产品PIE工程师需要在RP系统内维护途程B.cho sản phẩm mớiBÁNHCác kỹ sư cần phảiRP Quy trình bảo trì trong hệ thống
  • C. C.各工程段工时的RP维护C.Giờ làm việc của từng hạng mục dự ánRP duy trì
  • D. D.工时在RP系统内的最终审批ì D.giờ làm việc ởRPPhê duyệt cuối cùng trong hệ thống 

Câu 16. 在取放无包装保护的IC,BGA元件时,正确的操作是()Khi nhặt và đặt bao bì không được bảo vệvi mạch,BGAthành phần, phép toán đúng là ()

  • A. A.佩带静电手环A. Đeo vòng tay tĩnh điện
  • B. B.轻拿轻放B.Xử lý cẩn thận
  • C. C.带手指套C. Với những chiếc cũi ngón tay
  • D. D.带静电手套D.Mang găng tay tĩnh điện

Câu 17. 当NXT成为SMT生产线瓶颈工站时,正确的处理方法是( )khiNXTtrở nênSMTKhi có trạm thắt cổ chai trong dây chuyền sản xuất, cách xử lý đúng là ()

  • A. A.转移料站,减少瓶颈模组的置件数量。提升平衡率A. Di chuyển trạm nguyên liệu để giảm số lượng bộ phận trong mô-đun thắt cổ chai. Cải thiện tỷ lệ cân bằng
  • B. B.在不影响品质的情况下,提升置件速度。B. Cải thiện tốc độ sắp xếp thành phần mà không ảnh hưởng đến chất lượng.
  • C. C.在瓶颈模组增加大用量物料的次料站功能。减少换料次数。C. Thêm chức năng trạm nguyên liệu thứ cấp cho các vật liệu có khối lượng lớn trong mô-đun thắt cổ chai. Giảm số lượng thay đổi vật liệu.
  • D. D.更换feederD.thay thếtrung chuyển

Câu 18. 下列哪些属于AOI防错清单中的项目Điều nào sau đây làAOICác mục trong Danh sách kiểm tra Poka-Yoke

  • A. A.红板A. bảng đỏ
  • B. B.绿板B. tấm bảng xanh
  • C. C.首件C. Mục đầu tiên
  • D. D.客户样板.D Mẫu khách hàng

Câu 19. 目前HT常见的PCB镀层处理工艺有( )hiện tạiHTChungPCBQuá trình xử lý lớp phủ bao gồm ()

  • A. A.镀金板A. tấm mạ vàng
  • B. B.OSP板B.OSP đĩa
  • C. C.喷锡板C. Phun tấm thiếc
  • D. D.镀金+OSP混合工艺D.Mạ vàng + quá trình lai OSP

Câu 20. 钢网张力测试说法正确的是:Phát biểu đúng về thí nghiệm kéo lưới thép là:

  • A. A.钢网需测试中心与4角的张力.A.Lưới thép cần trung tâm kiểm nghiệm và4lực căng góc.
  • B. B.每次测试前需将张力计放在玻璃板上进行归零.B.Trước mỗi lần kiểm tra, máy đo độ căng cần được đặt trên tấm kính và đặt lại về 0. 
  • C. C.一般开口位置的张力要小于4角的张力 C.Nói chung, độ căng ở vị trí mở nhỏ hơn4lực căng góc 
  • D. D.张力计需要定期校验后使用 D.Máy đo độ căng cần được hiệu chỉnh thường xuyên trước khi sử dụng

Câu 21. 制作一个新机种程序需包含( )Tạo một chương trình mẫu mới phải chứa ( )

  • A. A.PCB和MARK数据A. PCBVàĐÁNH DẤUdữ liệu 
  • B. B.坐标文档 B.tài liệu tọa độ 
  • C. C.元件库C.Thư viện thành phần 
  • D. D.吸嘴和FEEDER库D.vòi phun vàmáy cấp liệu Thư viện E.dữ liệu áp đặt

Câu 22. 锡膏印刷时需准备( )In dán hàn cần phải được chuẩn bị ( )

  • A. A.锡膏Adán hàn
  • B. B.钢网 B.lưới thép 
  • C. C.搅拌刀 C.Dao trộn 
  • D. D.印刷刮刀 D. máy ép in 

Câu 23. SMT常见的钢网制作方式( )SMTPhương pháp sản xuất lưới thép phổ biến ()

  • A. A.激光A. tia laze
  • B. B.蚀刻B. Khắc
  • C. C.电铸C.Điện 
  • D. D.超声波D. Siêu âm

Câu 24. SMT元件标准的供料方式一般有( )Các phương pháp nạp tiêu chuẩn của các bộ phận SMT thường bao gồm ( )

  • A. A.纸带卷盘&塑料卷盘A. Cuộn băng giấy & cuộn nhựa
  • B. B.TARY盘B.TARY đĩa
  • C. C.管装C.ỐNG
  • D. D.散装D.số lượng lớn
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó