THẬN - TEST REVIEW 1 | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/56 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Bước đầu tiên để đánh giá một bệnh nhân có protein niệu dai dẳng là?
Câu 2. D. Sinh thiết thận Ngưỡng protein niệu của hội chứng thận hư là?
Câu 3. Protein niệu lành tính bao gồm trường hợp nào?
Câu 4. Bệnh nhân nam 52 tuổi khỏe mạnh... hội chứng thận hư... Creatinin 68.63 µmol/L, albumin 23 g/L, cặn nước tiểu không có gì nổi bật.
Câu 5. Bệnh nhân nam 14 tuổi gốc Thổ Nhĩ Kỳ... sốt cơn, đau khớp, ban xuất huyết Schönlein-Henoch, protein niệu 24h 5.7g, cặn nước tiểu bình thường.
Câu 6. Thể viêm cầu thận hay gặp nhất liên quan đến các bệnh lý ác tính ở người lớn là?
Câu 7. Thể viêm cầu thận hay gặp nhất liên quan tới bệnh thận mạn tính ở người lớn là?
Câu 8. Tự kháng thể nào liên quan tới bệnh cầu thận màng nguyên phát?
Câu 9. Trong số các thuốc sau, thuốc nào KHÔNG liên quan tới bệnh cầu thận thay đổi tối thiểu?
Câu 10. Bệnh thận do HIV liên quan tới thể viêm cầu thận nào?
Câu 11. Rối loạn lipid máu nào KHÔNG liên quan tới hội chứng thận hư?
Câu 12. Mạch máu nào hay gặp huyết khối thứ phát do hội chứng thận hư?
Câu 13. A. hiếm gặp hơn nhưng vẫn có thể xảy ra; tĩnh mạch cửa/gan (B, D) không đặc trưng Cơ chế sinh lý bệnh nào KHÔNG đóng vai trò làm tăng đông trong hội chứng thận hư?
Câu 14. Bệnh nhân nữ 46 tuổi, viêm khớp dai dẳng, phù nặng, THA, đái máu đại thể, suy tim trái, xuất huyết dưới da. Sinh thiết: tăng sinh tế bào gian mạch, tăng lympho, đường đôi màng đáy, lắng đọng phức hợp miễn dịch cạnh biểu mô, dương tính bổ thể và Ig.
Câu 15. D. Xơ hóa cầu thận ổ cục bộ với hyalin hóa từng phần Phác đồ nào dưới đây KHÔNG có lợi ích khi điều trị viêm cầu thận màng tăng sinh nguyên phát?
Câu 16. Nữ 24 tuổi mệt gắng sức, buồn ngủ, kém tập trung, thâm nhiễm phổi, giảm DLCO, không hen, tiền sử viêm màng não do virus. Kali tăng, creatinin 480 µmol/L, phosphat 3.25 mmol/L. Sinh thiết: liềm tế bào, viêm mô kẽ, IgG dạng dải liên tục dọc màng đáy.
Câu 17. Nam 50 tuổi nước tiểu sẫm màu 1 tuần, hồng cầu 2(+), tế bào niệu biểu mô đường bài xuất bất thường, nội soi bàng quang bình thường, hút thuốc 60 bao-năm.
Câu 18. Nam 62 tuổi đau lưng 8 tháng, viêm phổi phế cầu, CT cột sống nhiều ổ khuyết xương, creatinin 541.4 µmol/L, tử thiết: 2 thận nhọt, hyalin hồng bắt Congo đỏ ở cầu thận và quanh mạch máu.
Câu 19. Nam 52 tuổi khỏe mạnh, cảm giác đi tiểu không thoải mái 3 tháng, khám bình thường, nước tiểu máu 2(+), không glucose/protein.
Câu 20. Nam 72 tuổi chậm chạp, mệt 5 tháng, tiểu ngập ngừng, tuyến tiền liệt to đều, điện giải bình thường, creatinin 144.9 µmol/L.
Câu 21. Nữ tiểu nhiều lần, tiểu buốt 4 ngày, không đau lưng, vỗ hông lưng âm tính, nitrit dương tính, nhiều bạch cầu, creatinin bình thường.
Câu 22. Nam 70 tuổi chấn thương ngã, CT tình cờ phát hiện 2 thận có 3 nang ngoại vi 2-3cm, nước tiểu bình thường ngoài vài tinh thể oxalat.
Câu 23. Nghiên cứu bệnh cầu thận thay đổi tối thiểu, bệnh nhân có phù mi mắt.
Câu 24. Bé trai 8 tuổi, tiền sử gia đình bệnh thận (nam nhiều hơn nữ), điếc thần kinh, loạn dưỡng giác mạc, lệch thủy tinh thể, tiểu máu vi thể, sinh thiết: màng đáy dày mỏng không đều, tách đôi lá đặc.
Câu 25. Mất chức năng thận nào có khả năng phát hiện được bởi xét nghiệm tỷ trọng nước tiểu?
… và còn 31 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 56 câu và xem đáp án.