THẬN - TEST REVIEW 1 | i-quiz.vn@stop article@stop THẬN - TEST REVIEW 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

THẬN - TEST REVIEW 1

Image Exam
2026-09-14 05:53:22
Tên đề thi: THẬN - TEST REVIEW 1
Tác giả: Thanh Thanh 3
Số lượng câu hỏi: 56
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 56
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: THẬN - TEST REVIEW 1

Xem trước 25/56 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bước đầu tiên để đánh giá một bệnh nhân có protein niệu dai dẳng là?

  • A. Định lượng protein niệu 24 giờ hoặc đánh giá tỷ số protein/creatinin niệu
  • B. ✓
  • C. Thu thập tiền sử gia đình về protein niệu
  • D. Siêu âm thận

Câu 2. D. Sinh thiết thận Ngưỡng protein niệu của hội chứng thận hư là?

  • A. ≥ 1 g/24h
  • B. ≥ 2 g/24h
  • C. ≥ 3.5 g/24h ✓
  • D. 5 g/24h

Câu 3. Protein niệu lành tính bao gồm trường hợp nào?

  • A. Protein niệu khi sốt
  • B. Protein niệu sau chạy marathon
  • C. Protein niệu tư thế
  • D. Tất cả các trường hợp trên ✓

Câu 4. Bệnh nhân nam 52 tuổi khỏe mạnh... hội chứng thận hư... Creatinin 68.63 µmol/L, albumin 23 g/L, cặn nước tiểu không có gì nổi bật.

  • A. Viêm cầu thận màng tăng sinh
  • B. Bệnh thận IgA
  • C. Bệnh thận màng ✓
  • D. Viêm cầu thận tiến triển nhanh nguyên phát

Câu 5. Bệnh nhân nam 14 tuổi gốc Thổ Nhĩ Kỳ... sốt cơn, đau khớp, ban xuất huyết Schönlein-Henoch, protein niệu 24h 5.7g, cặn nước tiểu bình thường.

  • A. Đa u tủy xương
  • B. Sốt cơn có tính chất gia đình do amyloidosis (FMF) ✓
  • C. Bệnh thận IgA
  • D. Bệnh thận do viêm gan C

Câu 6. Thể viêm cầu thận hay gặp nhất liên quan đến các bệnh lý ác tính ở người lớn là?

  • A. Bệnh cầu thận thay đổi tối thiểu
  • B. Viêm cầu thận ổ cục bộ
  • C. Bệnh màng đáy mỏng
  • D. Viêm cầu thận màng ✓

Câu 7. Thể viêm cầu thận hay gặp nhất liên quan tới bệnh thận mạn tính ở người lớn là?

  • A. Bệnh thận IgA ✓
  • B. Bệnh thận màng
  • C. Bệnh cầu thận thay đổi tối thiểu
  • D. Xơ hóa cầu thận ổ cục bộ

Câu 8. Tự kháng thể nào liên quan tới bệnh cầu thận màng nguyên phát?

  • A. PLA4R
  • B. PLA2R ✓
  • C. ANA
  • D. Jo-1

Câu 9. Trong số các thuốc sau, thuốc nào KHÔNG liên quan tới bệnh cầu thận thay đổi tối thiểu?

  • A. Muối vàng
  • B. Meloxicam
  • C. Ibuprofen
  • D. Hydralazin ✓

Câu 10. Bệnh thận do HIV liên quan tới thể viêm cầu thận nào?

  • A. Viêm cầu thận ổ cục bộ thể tối cấp ✓
  • B. Xơ hóa cầu thận ổ cục bộ
  • C. Bệnh cầu thận thay đổi tối thiểu
  • D. Viêm cầu thận gian mao mạch

Câu 11. Rối loạn lipid máu nào KHÔNG liên quan tới hội chứng thận hư?

  • A. Không thay đổi HDL ✓
  • B. Tăng LDL
  • C. Tăng triglycerid
  • D. Tăng chylomicron

Câu 12. Mạch máu nào hay gặp huyết khối thứ phát do hội chứng thận hư?

  • A. Xoang dọc (não)
  • B. Tĩnh mạch cửa
  • C. Tĩnh mạch thận ✓
  • D. Tĩnh mạch gan

Câu 13. A. hiếm gặp hơn nhưng vẫn có thể xảy ra; tĩnh mạch cửa/gan (B, D) không đặc trưng Cơ chế sinh lý bệnh nào KHÔNG đóng vai trò làm tăng đông trong hội chứng thận hư?

  • A. Suy giảm antithrombin III
  • B. Giảm thể tích tuần hoàn
  • C. Tăng hoạt hóa tiểu cầu
  • D. Giảm protein C ✓

Câu 14. Bệnh nhân nữ 46 tuổi, viêm khớp dai dẳng, phù nặng, THA, đái máu đại thể, suy tim trái, xuất huyết dưới da. Sinh thiết: tăng sinh tế bào gian mạch, tăng lympho, đường đôi màng đáy, lắng đọng phức hợp miễn dịch cạnh biểu mô, dương tính bổ thể và Ig.

  • A. Viêm cầu thận màng tăng sinh thứ phát do lắng đọng phức hợp miễn dịch
  • B. (liên quan bệnh tự miễn) ✓
  • C. Viêm cầu thận màng tăng sinh không do phức hợp miễn dịch, C3 và Ig âm tính
  • D. Bệnh cầu thận thay đổi tối thiểu với mất chân tế bào có chân

Câu 15. D. Xơ hóa cầu thận ổ cục bộ với hyalin hóa từng phần Phác đồ nào dưới đây KHÔNG có lợi ích khi điều trị viêm cầu thận màng tăng sinh nguyên phát?

  • A. Cyclophosphamid + prednisolon
  • B. Prednisolon đơn thuần ✓
  • C. Rituximab
  • D. Tacrolimus + MMF + prednisolon

Câu 16. Nữ 24 tuổi mệt gắng sức, buồn ngủ, kém tập trung, thâm nhiễm phổi, giảm DLCO, không hen, tiền sử viêm màng não do virus. Kali tăng, creatinin 480 µmol/L, phosphat 3.25 mmol/L. Sinh thiết: liềm tế bào, viêm mô kẽ, IgG dạng dải liên tục dọc màng đáy.

  • A. pANCA và anti-MPO
  • B. Kháng thể kháng màng đáy cầu thận (Anti-GBM) ✓
  • C. c-ANCA, anti-PR3
  • D. Kháng thể kháng SCL70, kháng RNA polymerase

Câu 17. Nam 50 tuổi nước tiểu sẫm màu 1 tuần, hồng cầu 2(+), tế bào niệu biểu mô đường bài xuất bất thường, nội soi bàng quang bình thường, hút thuốc 60 bao-năm.

  • A. Ung thư tiền liệt tuyến
  • B. Ung thư đường bài xuất của bể thận ✓
  • C. Viêm thận kẽ cấp
  • D. Xơ hóa cầu thận dạng nốt

Câu 18. Nam 62 tuổi đau lưng 8 tháng, viêm phổi phế cầu, CT cột sống nhiều ổ khuyết xương, creatinin 541.4 µmol/L, tử thiết: 2 thận nhọt, hyalin hồng bắt Congo đỏ ở cầu thận và quanh mạch máu.

  • A. Kháng thể kháng nhân dương tính
  • B. Glucose huyết thanh 11.65 mmol/L
  • C. Tế bào lympho CD4 110 tế bào/µL
  • D. Protein huyết thanh 92 g/L ✓

Câu 19. Nam 52 tuổi khỏe mạnh, cảm giác đi tiểu không thoải mái 3 tháng, khám bình thường, nước tiểu máu 2(+), không glucose/protein.

  • A. Protein niệu
  • B. Tăng calci niệu ✓
  • C. Tăng GOT/GPT
  • D. Trụ hồng cầu trong nước tiểu

Câu 20. Nam 72 tuổi chậm chạp, mệt 5 tháng, tiểu ngập ngừng, tuyến tiền liệt to đều, điện giải bình thường, creatinin 144.9 µmol/L.

  • A. Teo vỏ thận (do tắc nghẽn đường niệu mạn) ✓
  • B. Viêm cầu thận
  • C. Bệnh thận đa nang
  • D. Ung thư biểu mô tế bào thận

Câu 21. Nữ tiểu nhiều lần, tiểu buốt 4 ngày, không đau lưng, vỗ hông lưng âm tính, nitrit dương tính, nhiều bạch cầu, creatinin bình thường.

  • A. Viêm thận lupus
  • B. Sỏi đường tiết niệu
  • C. Viêm bàng quang cấp do vi khuẩn ✓
  • D. Malakoplakia

Câu 22. Nam 70 tuổi chấn thương ngã, CT tình cờ phát hiện 2 thận có 3 nang ngoại vi 2-3cm, nước tiểu bình thường ngoài vài tinh thể oxalat.

  • A. Bệnh thận đa nang di truyền trội
  • B. Tăng sản tuyến tiền liệt dạng nốt
  • C. Xơ hóa động mạch thận
  • D. Nang thận đơn độc ở vỏ (nang thận đơn giản) ✓

Câu 23. Nghiên cứu bệnh cầu thận thay đổi tối thiểu, bệnh nhân có phù mi mắt.

  • A. Nitrit niệu dương tính
  • B. Protein niệu > 3.5 g/24h ✓
  • C. Hồng cầu niệu > 10 tế bào/vi trường
  • D. Hạt mỡ trong nước tiểu cùng với tăng cholesterol máu

Câu 24. Bé trai 8 tuổi, tiền sử gia đình bệnh thận (nam nhiều hơn nữ), điếc thần kinh, loạn dưỡng giác mạc, lệch thủy tinh thể, tiểu máu vi thể, sinh thiết: màng đáy dày mỏng không đều, tách đôi lá đặc.

  • A. Hội chứng Goodpasture
  • B. Bệnh thận IgA
  • C. Hội chứng Alport ✓
  • D. Bệnh thận đa nang di truyền trội

Câu 25. Mất chức năng thận nào có khả năng phát hiện được bởi xét nghiệm tỷ trọng nước tiểu?

  • A. Mức lọc cầu thận
  • B. Tái hấp thu
  • C. Bài tiết
  • D. Khả năng cô đặc nước tiểu ✓

… và còn 31 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 56 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó