Nội dung đề thi: Cấu trúc dự đoán có trong THPT & ĐGNL (p1)
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Cấu trúc nào có nghĩa là cam kết làm gì?
- A. be committed to doing something
- B. take a back seat
- C. make all the difference
- D. go to great lengths to do something
Câu 2. Cấu trúc nào có nghĩa là trả giá bằng cái gì?
- A. come at the cost of something
- B. bring about
- C. cater to something
- D. get over
Câu 3. Cấu trúc nào có nghĩa là giảng một đòn mạnh?
- A. deal a heavy blow
- B. inflict something on somebody
- C. expect somebody to do something
- D. buckle up
Câu 4. Cấu trúc nào có nghĩa là phân biệt cái gì với cái gì?
- A. distinguish something from something
- B. raise concerns about
- C. make ends meet
- D. take the initiative to do something
Câu 5. Cấu trúc nào có nghĩa là phớt lờ?
- A. gloss over
- B. tend to do something
- C. meet up
- D. be stuck on
Câu 6. Cấu trúc nào có nghĩa là tạo ra sự khác biệt lớn?
- A. make all the difference
- B. bring somebody closer to something
- C. deter somebody from doing something
- D. get up
Câu 7. Cấu trúc nào có nghĩa là đóng vai trò then chốt trong cái gì?
- A. play a pivotal role in something
- B. take something with a pinch of salt
- C. withdraw from something
- D. raise concerns about
Câu 8. Cấu trúc nào có nghĩa là giữ vai trò thứ yếu?
- A. take a back seat
- B. go to great lengths to do something
- C. expect somebody to do something
- D. cater to something
Câu 9. Cấu trúc nào có nghĩa là không nên tin hoàn toàn?
- A. take something with a pinch of salt
- B. immerse yourself in something
- C. make ends meet
- D. buckle up
Câu 10. Cấu trúc nào có nghĩa là cố gắng hết sức để làm gì?
- A. go to great lengths to do something
- B. get over
- C. desire to do something
- D. be committed to doing something
Câu 11. Cấu trúc nào có nghĩa là có xu hướng làm gì?
- A. tend to do something
- B. bring about
- C. inflict something on somebody
- D. meet up
Câu 12. Cấu trúc nào có nghĩa là trong thời gian ngắn, gấp?
- A. at short notice
- B. when it comes to doing something
- C. be stuck on
- D. take the initiative to do something
Câu 13. Cấu trúc nào có nghĩa là đắm chìm vào cái gì?
- A. immerse yourself in something
- B. take a back seat
- C. raise concerns about
- D. cater to something
Câu 14. Cấu trúc nào có nghĩa là mang lại, gây ra?
- A. bring about
- B. get up
- C. expect somebody to do something
- D. make all the difference
Câu 15. Cấu trúc nào có nghĩa là phục vụ, đáp ứng nhu cầu?
- A. cater to something
- B. take the initiative to do something
- C. be committed to doing something
- D. gloss over
Câu 16. Cấu trúc nào có nghĩa là mong muốn làm gì đó?
- A. desire to do something
- B. get over
- C. buckle up
- D. take a back seat
Câu 17. Cấu trúc nào có nghĩa là ngăn cản ai làm gì đó?
- A. deter somebody from doing something
- B. bring somebody closer to something
- C. meet up
- D. make ends meet
Câu 18. Cấu trúc nào có nghĩa là vượt qua khó khăn?
- A. get over
- B. take the initiative to do something
- C. be stuck on
- D. inflict something on somebody
Câu 19. Cấu trúc nào có nghĩa là thức dậy?
- A. get up
- B. buckle up
- C. raise concerns about
- D. cater to something
Câu 20. Cấu trúc nào có nghĩa là gây ra điều gì đó cho ai đó?
- A. inflict something on somebody
- B. take a back seat
- C. make all the difference
- D. go to great lengths to do something
Câu 21. Cấu trúc nào có nghĩa là dấy lên lo ngại về điều gì?
- A. raises concerns about
- B. expect somebody to do something
- C. meet up
- D. take the initiative to do something
Câu 22. Cấu trúc nào có nghĩa là rút khỏi cái gì?
- A. withdraw from something
- B. get over
- C. buckle up
- D. bring about
Câu 23. Cấu trúc nào có nghĩa là bị kẹt vào cái gì?
- A. be stuck on
- B. tend to do something
- C. take a back seat
- D. cater to something
Câu 24. Cấu trúc nào có nghĩa là mong đợi ai đó làm gì?
- A. expect somebody to do something
- B. make ends meet
- C. inflict something on somebody
- D. go to great lengths to do something
Câu 25. Cấu trúc nào có nghĩa là gặp nhau theo kế hoạch?
- A. meet up
- B. bring about
- C. take the initiative to do something
- D. buckle up
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan