Test Vocabulary | i-quiz.vn@stop article@stop Test Vocabulary | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Test Vocabulary

Image Exam
2026-09-13 22:49:35
Tên đề thi: Test Vocabulary
Tác giả: Khoa Anh 2
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Test Vocabulary

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. What is the meaning of 'qualified'?

  • A. đủ điều kiện, đủ năng lực
  • B. hợp đồng
  • C. bệnh nhân
  • D. đối thủ cạnh tranh

Câu 2. Từ nào có nghĩa là 'hợp đồng'?

  • A. contract
  • B. complaint
  • C. reference
  • D. regulation

Câu 3. What is the meaning of 'application'?

  • A. đơn xin việc
  • B. sự khiếu nại
  • C. tiền thuê nhà
  • D. thư giới thiệu

Câu 4. Từ nào có nghĩa là 'đối thủ cạnh tranh'?

  • A. competitor
  • B. consultant
  • C. trainee
  • D. candidate

Câu 5. What is the meaning of 'patient'?

  • A. bệnh nhân
  • B. hợp đồng
  • C. đơn xin việc
  • D. đối thủ cạnh tranh

Câu 6. Từ nào có nghĩa là 'thư giới thiệu'?

  • A. reference
  • B. regulation
  • C. defect
  • D. furniture

Câu 7. What is the meaning of 'contract'?

  • A. hợp đồng
  • B. đơn xin việc
  • C. bệnh nhân
  • D. đối thủ cạnh tranh

Câu 8. Từ nào có nghĩa là 'nhược điểm, lỗi, hỏng hóc'?

  • A. defect
  • B. furniture
  • C. affordable
  • D. complaint

Câu 9. What is the meaning of 'regulation'?

  • A. quy định
  • B. tiền thuê nhà
  • C. thư giới thiệu
  • D. đơn xin việc

Câu 10. Từ nào có nghĩa là 'đồ đạc (trong nhà)'?

  • A. furniture
  • B. affordable
  • C. complaint
  • D. relative

Câu 11. What is the meaning of 'affordable'?

  • A. phải chăng
  • B. tiện lợi
  • C. bảo mật
  • D. hợp đồng

Câu 12. Từ nào có nghĩa là 'cuộc hẹn'?

  • A. appointment
  • B. application
  • C. complaint
  • D. contractor

Câu 13. What is the meaning of 'complaint'?

  • A. sự khiếu nại
  • B. hợp đồng
  • C. đơn xin việc
  • D. đối thủ cạnh tranh

Câu 14. Từ nào có nghĩa là 'tiền thuê nhà'?

  • A. rent
  • B. reference
  • C. release
  • D. resolve

Câu 15. What is the meaning of 'furniture'?

  • A. đồ đạc (trong nhà)
  • B. hàng hóa
  • C. hợp đồng
  • D. bệnh nhân

Câu 16. Từ nào có nghĩa là 'trung tâm thành phố'?

  • A. downtown
  • B. defect
  • C. detailed
  • D. demolish

Câu 17. What is the meaning of 'reference'?

  • A. thư giới thiệu
  • B. tiền thuê nhà
  • C. hàng hóa
  • D. bệnh nhân

Câu 18. Từ nào có nghĩa là 'hàng hóa'?

  • A. merchandise
  • B. microscope
  • C. mutual
  • D. march

Câu 19. What is the meaning of 'vacuum the floor'?

  • A. hút bụi sàn nhà
  • B. lau quầy
  • C. cuốn rèm cửa lên
  • D. cắt cỏ

Câu 20. Từ nào có nghĩa là 'khuấy thức ăn'?

  • A. stir the food
  • B. stack dishes
  • C. suitcase
  • D. sales figures

Câu 21. What is the meaning of 'competitor'?

  • A. đối thủ cạnh tranh
  • B. bệnh nhân
  • C. hợp đồng
  • D. thư giới thiệu

Câu 22. Từ nào có nghĩa là 'sự khiếu nại'?

  • A. reference
  • B. complaint
  • C. contract
  • D. defect

Câu 23. What is the meaning of 'appointment'?

  • A. cuộc hẹn
  • B. giao thông
  • C. tiền thuê nhà
  • D. hàng hóa

Câu 24. Từ nào có nghĩa là 'trung tâm thành phố'?

  • A. furniture
  • B. downtown
  • C. traffic
  • D. patient

Câu 25. What is the meaning of 'merchandise'?

  • A. hàng hóa
  • B. nhược điểm
  • C. đơn xin việc
  • D. hợp đồng

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó