Đề trắc nghiệm tiếng Trung HSK 1 (50 câu) | i-quiz.vn@stop article@stop Đề trắc nghiệm tiếng Trung HSK 1 (50 câu) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề trắc nghiệm tiếng Trung HSK 1 (50 câu)

Image Exam
2026-09-13 15:38:48
Tên đề thi: Đề trắc nghiệm tiếng Trung HSK 1 (50 câu)
Tác giả: ông bin vlog hjhj
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 03:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề trắc nghiệm tiếng Trung HSK 1 (50 câu)

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Pinyin của "你好" là gì?

  • A. nǐ hǎo
  • B. ní hǎo
  • C. nì hǎo
  • D. nī hào

Câu 2. Từ "谢谢" có nghĩa là gì?

  • A. Xin chào
  • B. Cảm ơn
  • C. Xin lỗi
  • D. Tạm biệt

Câu 3. Từ "再见" có nghĩa là gì?

  • A. Xin chào
  • B. Cảm ơn
  • C. Tạm biệt
  • D. Xin lỗi

Câu 4. Pinyin đúng của "中国" là:

  • A. zhōng guó
  • B. zhòng guó
  • C. zhōng guǒ
  • D. zhòng guǒ

Câu 5. Chữ "我" (wǒ) mang thanh điệu thứ mấy?

  • A. Thanh thứ nhất
  • B. Thanh thứ hai
  • C. Thanh thứ ba
  • D. Thanh thứ tư

Câu 6. Chữ "人" có nghĩa là:

  • A. Người
  • B. Nước
  • C. Lửa
  • D. Núi

Câu 7. "妈妈" có nghĩa là:

  • A. Bố
  • B. Mẹ
  • C. Chị gái
  • D. Bà

Câu 8. "爸爸" có nghĩa là:

  • A. Bố
  • B. Mẹ
  • C. Anh trai
  • D. Ông

Câu 9. "你" có nghĩa là:

  • A. Tôi
  • B. Bạn
  • C. Anh ấy
  • D. Họ

Câu 10. Đại từ "她" dùng để chỉ:

  • A. Anh ấy
  • B. Cô ấy
  • C. Bạn
  • D. Chúng tôi

Câu 11. Chữ số "三" là số:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 12. Chữ "十" là số:

  • A. 1
  • B. 10
  • C. 100
  • D. 1000

Câu 13. "二十" là số:

  • A. 12
  • B. 20
  • C. 21
  • D. 200

Câu 14. Số 99 được viết bằng chữ Hán là:

  • A. 九十九
  • B. 九十
  • C. 十九
  • D. 九百

Câu 15. 5 + 3 = ? Kết quả viết bằng chữ Hán là:

  • A. 七
  • B. 八
  • C. 九
  • D. 十

Câu 16. Từ để hỏi "cái gì" trong tiếng Trung là:

  • A. 谁
  • B. 什么
  • C. 哪儿
  • D. 几

Câu 17. Từ để hỏi "ai" trong tiếng Trung là:

  • A. 谁
  • B. 什么
  • C. 怎么
  • D. 多少

Câu 18. Từ để hỏi "ở đâu" trong tiếng Trung là:

  • A. 什么
  • B. 哪儿
  • C. 谁
  • D. 几

Câu 19. "今天" có nghĩa là:

  • A. Hôm qua
  • B. Hôm nay
  • C. Ngày mai
  • D. Hôm kia

Câu 20. "明天" có nghĩa là:

  • A. Hôm nay
  • B. Hôm qua
  • C. Ngày mai
  • D. Tuần sau

Câu 21. "昨天" có nghĩa là:

  • A. Hôm qua
  • B. Hôm nay
  • C. Ngày mai
  • D. Tuần trước

Câu 22. "星期一" có nghĩa là:

  • A. Thứ Hai
  • B. Thứ Ba
  • C. Chủ nhật
  • D. Thứ Bảy

Câu 23. "星期日" có nghĩa là:

  • A. Thứ Bảy
  • B. Chủ nhật
  • C. Thứ Hai
  • D. Thứ Sáu

Câu 24. "上午" có nghĩa là:

  • A. Buổi sáng
  • B. Buổi chiều
  • C. Buổi tối
  • D. Buổi trưa

Câu 25. "晚上" có nghĩa là:

  • A. Buổi sáng
  • B. Buổi trưa
  • C. Buổi chiều
  • D. Buổi tối

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó